Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210639575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:50:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,212,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, ván khuôn gỗ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,0802 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3944 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,2016 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1073 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5529 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34,928 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 72 | mối nối |
| 8 | Chế tạo cọc dẫn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,66 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,49 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,208 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,1408 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công chiếm 10%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,6484 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,061 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,393 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,558 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37,7652 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng dài (móng + lót móng) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5261 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lót + đài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,3562 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6167 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,5199 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 34,1803 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,5849 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,9557 | 100m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10,5574 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,5191 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2099 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1237 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,3405 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,7852 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8608 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4554 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,9751 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 58,6613 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,4072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,6884 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,8193 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,5523 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1502 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,3409 | tấn |
| C | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,0253 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 53,8159 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,5238 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,9254 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30,8904 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 38,3922 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 21,9933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,9608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2692 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1179 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2377 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,6248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,6248 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 109,7728 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4069 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 44,8 | m |
| D | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 471,9327 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 393,9995 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 168,1011 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 150,924 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 132,1768 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 55,6928 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 102,32 | m |
| 8 | Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Đắp chữ tên công trình theo BVTK | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | công |
| 10 | Kẻ chỉ lõm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 197,75 | md |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 91,773 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 209,52 | m |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 220,6788 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 220,6788 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 367,2947 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0131 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0131 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2713 | m2 |
| 19 | Cửa mái inox sus 304 + khóa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 780,0211 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 581,8646 | m2 |
| 22 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 40,32 | m2 |
| 23 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,72 | m2 |
| 24 | SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,64 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 22,8 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 (bao gồm phụ kiện) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4,56 | m2 |
| 27 | Vách kính cửa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 24,96 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt hoa sắt lan can | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 23 | cái |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,6921 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 52,32 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 29,401 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 244,3044 | m2 |
| E | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Hộp âm tường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 80 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 195 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 370 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 565 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | m |
| 19 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 83 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 37 | m |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,8 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,8 | m3 |
| 26 | Chân đỡ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 55 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1 | 100m |
| F | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 30 | cái |
| G | NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Hộp tủ kính đựng bình | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,702 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9952 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1527 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,0707 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,1812 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,7872 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2453 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,8664 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,9082 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,042 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0838 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2223 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0232 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1417 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0198 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1485 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,2513 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,868 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0353 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,021 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0544 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0263 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0407 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,1033 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,802 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 11,802 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,2737 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14,0757 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,934 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,967 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1012 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0092 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,0067 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,2592 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,5088 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,016 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 59,508 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,326 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,404 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,64 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,08 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 20,4204 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 33,37 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 62,524 | m2 |
| 48 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,72 | m2 |
| 50 | Vách ngăn nhựa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,4 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,076 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 46,736 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 63 | Phễu thu nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3 | cái |
| 68 | Quả cầu chắn rác | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | quả |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,066 | 100m |
| 70 | Lắp đặt đai ôm ống nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xifon | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | bộ |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.227,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 12,276 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 60,146 | 100m3 |
| J | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,487 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,584 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 16 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,462 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 63 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 74,246 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 51,074 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 10 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,032 | 100m2 |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 126,2 | m3 |
| 2 | Trải nilong nền | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1.262 | m2 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 905,4 | m |
| L | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC + KHOANG MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 3,494 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,165 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,1 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,071 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,384 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,047 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,031 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,755 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,009 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,042 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,002 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 17,92 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 13,027 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 18,557 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5,53 | m2 |
| 21 | Nắp đậy bể chứa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,744 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 6,32 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 7,2 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 8,176 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,856 | m2 |
| 27 | Phụ kiện bể lọc nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Khoan giếng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 29 | May bơm nước | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,31 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,064 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lắp khoang máy bơm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,005 | tấn |
| 34 | Lắp dựng nắp bể | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,246 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2,82 | m2 |
| 37 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,7 | m2 |
| 38 | Sản xuất khóa | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,452 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,34 | 100m |
| 41 | Lắp đặt van khoá kép, đường kính van 32mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt T PPR D32mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao D32mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Crefin | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,125 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1,125 | m3 |
| 48 | Lưới báo cáp điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 15 | m |
| M | HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 67 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 117 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 0,67 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,675 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 9,675 | m3 |
| 12 | Lưới báo cáp điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm | 129 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VND. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi