Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646712-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:50:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,212,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, ván khuôn gỗ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,0802 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,3944 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4,2016 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1073 tấn
5 Sản xuất thép tấm đầu cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,5529 tấn
6 Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  34,928 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  72 mối nối
8 Chế tạo cọc dẫn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  8,66 100m
10 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,49 100m
11 Đập đầu cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,208 m3
12 Đào móng băng, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,1408 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công chiếm 10%) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6,6484 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,061 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính bằng 1/3 đất đào) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,393 100m3
16 Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  7,558 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  37,7652 m3
18 Ván khuôn gỗ móng dài (móng + lót móng) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,5261 100m2
19 Ván khuôn lót + đài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,3562 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,6009 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,6167 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3,5199 tấn
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  34,1803 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,5849 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,9557 100m3
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  10,5574 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,5191 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,2099 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,1237 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  21,3405 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,7852 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,8608 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,4554 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3,9751 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  58,6613 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,4072 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4,6884 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3,8193 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,5523 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1502 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,3409 tấn
C NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,0253 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  53,8159 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  14,5238 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,9254 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  30,8904 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  38,3922 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  21,9933 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,9608 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,2692 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1179 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,2377 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,6248 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,6248 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  109,7728 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,4069 100m2
16 Tôn úp nóc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  44,8 m
D NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  471,9327 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  393,9995 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  168,1011 m2
4 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  150,924 m
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  132,1768 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  55,6928 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  102,32 m
8 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
9 Đắp chữ tên công trình theo BVTK Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 công
10 Kẻ chỉ lõm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  197,75 md
11 Láng granitô cầu thang Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  91,773 m2
12 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  209,52 m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  220,6788 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  220,6788 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  367,2947 m2
16 Gia công thang sắt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0131 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0131 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,2713 m2
19 Cửa mái inox sus 304 + khóa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  780,0211 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  581,8646 m2
22 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  40,32 m2
23 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6,72 m2
24 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,64 m2
25 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  22,8 m2
26 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 (bao gồm phụ kiện) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4,56 m2
27 Vách kính cửa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  24,96 m2
28 Gia công lắp đặt hoa sắt lan can Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  23 cái
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,6921 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  52,32 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  29,401 m2
32 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  244,3044 m2
E NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  18 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  7 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn rọi sát trần 220/60W Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  9 cái
8 Móc treo quạt trần Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  9 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  13 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3 cái
12 Hộp âm tường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  16 hộp
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  80 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  195 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  370 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  565 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  30 m
19 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6 cọc
22 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  83 m
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  37 m
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  14,8 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  14,8 m3
26 Chân đỡ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  55 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1 100m
F NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,09 100m
3 Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  30 cái
G NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 bình
3 Bảng tiêu lệnh Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
4 Hộp tủ kính đựng bình Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,702 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,9952 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1527 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6,0707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,1812 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,7872 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,2453 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,8664 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,9082 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,042 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,089 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0838 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,2223 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0232 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1417 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0198 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1485 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,2513 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,868 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,4 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0353 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,021 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0544 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0263 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0407 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,1033 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  11,802 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  11,802 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,2737 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  14,0757 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,934 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,967 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1012 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0092 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,0067 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  8,2592 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,5088 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3,016 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  59,508 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  7,326 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,404 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  20,64 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  18,08 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  20,4204 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  33,37 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  62,524 m2
48 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  7,8 m2
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,72 m2
50 Vách ngăn nhựa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,4 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  13,076 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  46,736 m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  8 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  14 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,18 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,12 100m
63 Phễu thu nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3 cái
68 Quả cầu chắn rác Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 quả
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,066 100m
70 Lắp đặt đai ôm ống nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,08 100m
75 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
76 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
77 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  8 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5 cái
84 Lắp đặt gương soi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 bộ
90 Lắp đặt xifon Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4 bộ
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1.227,6 m3
2 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  12,276 100m3
3 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  12,276 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  60,146 100m3
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT - KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6,487 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,584 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  16 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  17,462 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  63 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  74,246 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  51,074 m3
8 Ống nhựa thoát nước D60 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  10 m
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,032 100m2
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  126,2 m3
2 Trải nilong nền Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1.262 m2
3 Cắt mạch sân bê tông Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  905,4 m
L HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC + KHOANG MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  3,494 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,165 m3
3 Đào san đất trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,023 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,896 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,345 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,062 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,1 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,071 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,384 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,047 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,031 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,755 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,009 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,042 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,002 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  17,92 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  13,027 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  18,557 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5,53 m2
21 Nắp đậy bể chứa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,744 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  6,32 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  7,2 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  8,176 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,856 m2
27 Phụ kiện bể lọc nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 bộ
28 Khoan giếng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
29 May bơm nước Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,31 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,064 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,003 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lắp khoang máy bơm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,005 tấn
34 Lắp dựng nắp bể Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,246 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2,82 m2
37 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,7 m2
38 Sản xuất khóa Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,452 m2
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,34 100m
41 Lắp đặt van khoá kép, đường kính van 32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  5 cái
43 Lắp đặt T PPR D32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
44 Lắp đặt van phao D32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
45 Crefin Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,125 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1,125 m3
48 Lưới báo cáp điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  15  m
M HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 hộp
2 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  67 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  117 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  4 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,62 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  0,67 100m
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  2 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  9,675 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  9,675 m3
12 Lưới báo cáp điện Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm  129 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.318E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.263E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VND. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->