Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị lắp đặt trên xuồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637057-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị lắp đặt trên xuồng
Số hiệu KHLCNT 20210622657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:16:00 đến ngày 2021-06-25 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,176,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cọc bích vật liệu thép không rỉ sus 304 (210x70x210/34-16) Chuyển tải 52 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cọc chèo vật liệu thép không rỉ sus 304 (80x80x110/21-12) Chuyển tải 26 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3 Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100) Chuyển tải 52 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4 Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100) 21CV - Chở nước 56 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5 Neo vật liệu thép không rỉ sus 304 loại 8kg 21CV - Chở nước 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cọc bích vật liệu thép không rỉ sus 304 (120x120/130x130/48) 21CV - Chở nước 60 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bộ móc cẩu vật liệu thép không rỉ sus 304 (130x130x65/25) 21CV - Chở nước 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8 Giá bơi chèo vật liệu thép không rỉ sus 304 (80x80x110/12) 21CV - Chở nước 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tay lái phụ vật liệu thép không rỉ sus 304 (1200x34/50-26x26) 21CV - Chở nước 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bộ ốp chống va mạn xuồng: Vât liệu cao su chịu mặn (Ф60-70) 21CV - Chở nước 15 Bộ/xuồng Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11 Giá kẹp bơi chèo (thép không rỉ sus 304) 21CV - Chở nước 4 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12 Hộp đựng ác quy chịu mặn (đựng bình điện 12V 60-70A) 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bộ dây cáp khởi động máy chính 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bộ dây + giắc cắm điều khiển máy chính (từ bảng điện đến máy chính) 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bản lề nắp hầm vật liệu thép không rỉ sus 304 215x50x60/3 60 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16 Tai khóa nắp hầm vật liệu thép không rỉ sus 304 - 30x80x80/110 60 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bảng điện điều khiển máy chính 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18 Hộp bảo vệ bảng táp lô xuồng vật liệu hợp kim nhôm HK5083-H116 (160x250x140x4) 17 Hộp Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19 Ống cấp nước Ф50 (ống mềm bố vải) 200 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20 Hệ thống đường ống vào bơm nước Ф48 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21 Thông hơi két nước vật liệu nhôm HK T6061 Ф55x5 4 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22 Bộ khớp nối nhanh vật liệu thép không rỉ sus 304 tiêu chuẩn Ф50 10 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23 Khung giá động cơ và bơm nước vật liệu nhôm HK 5083-H116, T6061 (600x400x150) 2 Giá Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bép cắt to Plasma (Pmax 1000) 120931 111 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25 Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax 1000) 120926 111 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26 Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax) 20928 28 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đầu tiếp xúc máy hàn MIG 205 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28 Vòi phun máy hàn Mig 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29 Vòi phun máy hàn TIG 36 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đầu chia khí 33 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31 Vành che Plasma 75 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32 Vành cữ máy cắt 23 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33 Điện cực hàn Ф3,2 65 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34 Bộ mỏ cắt plasma CNC 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35 Đầu chụp máy hàn MIG 39 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bộ đầu chụp máy hàn Mig 19 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37 Mặt nạ hàn 21 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38 Đầu gốm 0429 - 9598 36 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bơm hút khô lắc tay + mặt bích Ф60/80 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bình điện + dung dịch 12V 60-70A 15 Bình Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bơm nước ngọt: Diezen - Công suất 15m3/h, Lực nước đẩy xa 100m - Đường kính ống D40-50mm 1 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42 Thước thăm đo mức nước ngọt L900 mm 2 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đầu chụp máy hàn MIG Ф3,2 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44 Điện cực hàn 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45 Chổi than máy mài 60 Đôi Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46 Đèn pha + chân giá 12V-HD50W 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47 Công tắc gạt 3 chân 20A 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48 Dây cáp ắc quy 1x50 60 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49 Dây điện 2x1,5mm 150 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50 Đầu khuyết Ф6-8 78 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51 Đầu bọp đồng ắc quy Ф10-35 90 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52 Công tắc mát 20A 13 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53 Đầu khuyết Ф10-35 12 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54 Công tắc mát loại 20A 2 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55 Vam Ф12-14 29 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56 Tăng đơ Ф12-14 8 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57 Mũi khoan HK Ф12 40 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58 Mũi khoan Ф3-3,5 10 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59 Mũi khoan Ф5,5 75 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60 Mũi khoan Ф6,5 120 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61 Mũi khoan Ф8,5 90 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62 Mũi khoan Ф10 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63 Mũi khoan Ф16,5 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64 Mũi khoét Ф17 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65 Mũi khoét Ф30/32 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66 Mũi HK cứng T15K6 45 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bu lông inox M6x20 412 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68 Bu lông inox M6x30 500 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69 Bulông + Êcu inox M8x20 16 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70 Bulông + Êcu inox 304 M8x25 340 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71 Bu lông + êcu +đệm inox 304 M8x30 912 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72 Bulông + êcu inox 304 M8x40 907 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bu lông + êcu inox 304 M8x60 778 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bu lông + êcu inox 304 M10x20 156 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75 Bulông + êcu inox M10x25 210 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76 Bu lông inox M12x50 225 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77 Bu lông sắt nở Ф12 70 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78 Bu lông inox +2 đệm M14x60 90 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79 Đệm vênh, bằng inox M6 1.020 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80 Đệm vênh, bằng inox M8 2.403 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81 Đệm vênh, bằng inox M10 448 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82 Vít M6x20 240 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83 Đai kẹp inox Ф34/42 75 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84 Đai kẹp inox vặn bu lông Ф27 75 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85 Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 663 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86 Đá cắt Ф100 197 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87 Đá cắt Ф125 212 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88 Đá cắt Ф350 102 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89 Đá mài cứng Ф100 228 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90 Đá mài cứng Ф125 116 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91 Phớt nỉ đánh bóng Ф100 86 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92 Giấy mài Ф100 150 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93 Giấy ráp P100-240 450 Tờ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94 Giáp mài talin Ф100 97 Viên Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95 Dây cáp rông Ф10 339 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96 Dây cáp rông Ф20 300 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97 Tay nắm mạn xuồng (nhựa) Ф30x180 352 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98 Dây thép mạ (căng tâm) Ф1 15 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99 Ống cao su đường kính trong Ф30/34 12,4 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100 Ống cao su đường kính trong Ф42x3 4,9 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101 Ống nhựa lõi thép Ф21 60 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102 Ống cao su chịu dầu Ф10 30 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103 Ống cao su đường kính trong Ф27 8 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104 Ống nhựa chịu dầu Ф8/12 8 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105 Gioăng cao su 25x6 10 M Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106 Dây hàn MIG Ф1-1,2 681 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107 Que hàn TIG Ф2 2 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108 Que hàn HK 7018 Ф2,5-3,2 255 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109 Que hàn HK 7018 Ф4 70 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110 Chổi sắt 766 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111 Bút dạ 39 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112 Phấn trắng 43 Hộp Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113 Dây gai 13 Cuộn Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114 Keo gắn kính silicon A300 73 Hộp Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115 Keo dán 45 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116 Keo Apolo A500 2 Lọ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117 Lô lăn sơn L200 65 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118 Chổi sơn số 3 316 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119 Khẩu trang mút KT5 580 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120 Găng tay sợi 479 Đôi Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121 Thuốc đánh bóng 2,6 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122 Giẻ lau mềm 202 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123 Thước dây 5m 30 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124 Kính bảo hộ 60 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125 Khẩu trang hoạt tính 75 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126 Xà phòng 120 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127 Bút lông nét nhỏ 73 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128 Băng dính trắng 50mm 77 Cuộn Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129 Băng dính giấy 25mm 77 Cuộn Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130 Phớt lông cừu Ф200 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131 Tết chỉ kín nước Ф8-10 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132 Cút trộn nước 15 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133 Giá để bình cứu hỏa 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134 Phao cứu sinh Ф600 60 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135 Phom A+B 650 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136 Lạt nhựa L300 490 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137 Băng dính điện nano 75 Cuộn Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138 Nước làm mát 15 Hộp Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139 Cao su non 130 Cuộn Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140 Bạt trùm 8x4m 15 Cái Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141 Bìa amiăng d2 15,6 m2 Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142 Đề can số hiệu xuồng 13 Bộ Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143 Quả lô bông L200 180 Quả Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144 Sơn chống hà DXAL 26 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145 Sơn ghi 2 TP Epicon CS614 496 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146 Dung môi 2 TP Thinner A 349 Lít Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147 Keo bả Datton 928 495 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148 Sơn bả trung gian 2TP Epicon HB-AL 550 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149 Sơn lót nhôm 2TP Epicon A500 366 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150 Sơn trắng 2TP Epicon 6,5 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151 Sơn chống rỉ nhanh khô 099 60 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152 Sơn lót 2TP Epicon A100 75 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153 Sơn đỏ cam Ravax CS623 90 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154 Sơn đen Tàu biển 1TP 30 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155 Sơn xanh 2TP Epicon CS641 13 Kg Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->