Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị lắp đặt trên xuồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư phục vụ sản xuất, trang thiết bị lắp đặt trên xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622657 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:16:00 đến ngày 2021-06-25 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,176,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cọc bích vật liệu thép không rỉ sus 304 (210x70x210/34-16) | Chuyển tải | 52 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cọc chèo vật liệu thép không rỉ sus 304 (80x80x110/21-12) | Chuyển tải | 26 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100) | Chuyển tải | 52 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Mái chèo composite + cán vật liệu thép không rỉ sus 304 (1500x34/100) | 21CV - Chở nước | 56 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Neo vật liệu thép không rỉ sus 304 loại 8kg | 21CV - Chở nước | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Cọc bích vật liệu thép không rỉ sus 304 (120x120/130x130/48) | 21CV - Chở nước | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bộ móc cẩu vật liệu thép không rỉ sus 304 (130x130x65/25) | 21CV - Chở nước | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Giá bơi chèo vật liệu thép không rỉ sus 304 (80x80x110/12) | 21CV - Chở nước | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tay lái phụ vật liệu thép không rỉ sus 304 (1200x34/50-26x26) | 21CV - Chở nước | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Bộ ốp chống va mạn xuồng: Vât liệu cao su chịu mặn (Ф60-70) | 21CV - Chở nước | 15 | Bộ/xuồng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Giá kẹp bơi chèo (thép không rỉ sus 304) | 21CV - Chở nước | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Hộp đựng ác quy chịu mặn (đựng bình điện 12V 60-70A) | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ dây cáp khởi động máy chính | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ dây + giắc cắm điều khiển máy chính (từ bảng điện đến máy chính) | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bản lề nắp hầm vật liệu thép không rỉ sus 304 215x50x60/3 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tai khóa nắp hầm vật liệu thép không rỉ sus 304 - 30x80x80/110 | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng điện điều khiển máy chính | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hộp bảo vệ bảng táp lô xuồng vật liệu hợp kim nhôm HK5083-H116 (160x250x140x4) | 17 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống cấp nước Ф50 (ống mềm bố vải) | 200 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Hệ thống đường ống vào bơm nước Ф48 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thông hơi két nước vật liệu nhôm HK T6061 Ф55x5 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ khớp nối nhanh vật liệu thép không rỉ sus 304 tiêu chuẩn Ф50 | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khung giá động cơ và bơm nước vật liệu nhôm HK 5083-H116, T6061 (600x400x150) | 2 | Giá | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bép cắt to Plasma (Pmax 1000) 120931 | 111 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bép cắt nhỏ Plasma (Pmax 1000) 120926 | 111 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chụp mỏ cắt Plasma (Pmax) 20928 | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu tiếp xúc máy hàn MIG | 205 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Vòi phun máy hàn Mig | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Vòi phun máy hàn TIG | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu chia khí | 33 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vành che Plasma | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Vành cữ máy cắt | 23 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Điện cực hàn Ф3,2 | 65 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ mỏ cắt plasma CNC | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu chụp máy hàn MIG | 39 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ đầu chụp máy hàn Mig | 19 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Mặt nạ hàn | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu gốm 0429 - 9598 | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bơm hút khô lắc tay + mặt bích Ф60/80 | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bình điện + dung dịch 12V 60-70A | 15 | Bình | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bơm nước ngọt: Diezen - Công suất 15m3/h, Lực nước đẩy xa 100m - Đường kính ống D40-50mm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thước thăm đo mức nước ngọt L900 mm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu chụp máy hàn MIG Ф3,2 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Điện cực hàn | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Chổi than máy mài | 60 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đèn pha + chân giá 12V-HD50W | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Công tắc gạt 3 chân 20A | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây cáp ắc quy 1x50 | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dây điện 2x1,5mm | 150 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu khuyết Ф6-8 | 78 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đầu bọp đồng ắc quy Ф10-35 | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Công tắc mát 20A | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu khuyết Ф10-35 | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Công tắc mát loại 20A | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Vam Ф12-14 | 29 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tăng đơ Ф12-14 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Mũi khoan HK Ф12 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mũi khoan Ф3-3,5 | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mũi khoan Ф5,5 | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Mũi khoan Ф6,5 | 120 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Mũi khoan Ф8,5 | 90 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mũi khoan Ф10 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Mũi khoan Ф16,5 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Mũi khoét Ф17 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mũi khoét Ф30/32 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mũi HK cứng T15K6 | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bu lông inox M6x20 | 412 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bu lông inox M6x30 | 500 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bulông + Êcu inox M8x20 | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bulông + Êcu inox 304 M8x25 | 340 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bu lông + êcu +đệm inox 304 M8x30 | 912 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bulông + êcu inox 304 M8x40 | 907 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bu lông + êcu inox 304 M8x60 | 778 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bu lông + êcu inox 304 M10x20 | 156 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bulông + êcu inox M10x25 | 210 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bu lông inox M12x50 | 225 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bu lông sắt nở Ф12 | 70 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bu lông inox +2 đệm M14x60 | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Đệm vênh, bằng inox M6 | 1.020 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đệm vênh, bằng inox M8 | 2.403 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đệm vênh, bằng inox M10 | 448 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Vít M6x20 | 240 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đai kẹp inox Ф34/42 | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đai kẹp inox vặn bu lông Ф27 | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 | 663 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đá cắt Ф100 | 197 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đá cắt Ф125 | 212 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đá cắt Ф350 | 102 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đá mài cứng Ф100 | 228 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đá mài cứng Ф125 | 116 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Phớt nỉ đánh bóng Ф100 | 86 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giấy mài Ф100 | 150 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giấy ráp P100-240 | 450 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giáp mài talin Ф100 | 97 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dây cáp rông Ф10 | 339 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dây cáp rông Ф20 | 300 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tay nắm mạn xuồng (nhựa) Ф30x180 | 352 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dây thép mạ (căng tâm) Ф1 | 15 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ống cao su đường kính trong Ф30/34 | 12,4 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ống cao su đường kính trong Ф42x3 | 4,9 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Ống nhựa lõi thép Ф21 | 60 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Ống cao su chịu dầu Ф10 | 30 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Ống cao su đường kính trong Ф27 | 8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Ống nhựa chịu dầu Ф8/12 | 8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Gioăng cao su 25x6 | 10 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dây hàn MIG Ф1-1,2 | 681 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Que hàn TIG Ф2 | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Que hàn HK 7018 Ф2,5-3,2 | 255 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Que hàn HK 7018 Ф4 | 70 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chổi sắt | 766 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bút dạ | 39 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phấn trắng | 43 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dây gai | 13 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Keo gắn kính silicon A300 | 73 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Keo dán | 45 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Keo Apolo A500 | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lô lăn sơn L200 | 65 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Chổi sơn số 3 | 316 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Khẩu trang mút KT5 | 580 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Găng tay sợi | 479 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thuốc đánh bóng | 2,6 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giẻ lau mềm | 202 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Thước dây 5m | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kính bảo hộ | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Khẩu trang hoạt tính | 75 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Xà phòng | 120 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bút lông nét nhỏ | 73 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Băng dính trắng 50mm | 77 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Băng dính giấy 25mm | 77 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Phớt lông cừu Ф200 | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tết chỉ kín nước Ф8-10 | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Cút trộn nước | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Giá để bình cứu hỏa | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Phao cứu sinh Ф600 | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Phom A+B | 650 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Lạt nhựa L300 | 490 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Băng dính điện nano | 75 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Nước làm mát | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cao su non | 130 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bạt trùm 8x4m | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bìa amiăng d2 | 15,6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đề can số hiệu xuồng | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Quả lô bông L200 | 180 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Sơn chống hà DXAL | 26 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Sơn ghi 2 TP Epicon CS614 | 496 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Dung môi 2 TP Thinner A | 349 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Keo bả Datton 928 | 495 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Sơn bả trung gian 2TP Epicon HB-AL | 550 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Sơn lót nhôm 2TP Epicon A500 | 366 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Sơn trắng 2TP Epicon | 6,5 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Sơn chống rỉ nhanh khô 099 | 60 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Sơn lót 2TP Epicon A100 | 75 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Sơn đỏ cam Ravax CS623 | 90 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Sơn đen Tàu biển 1TP | 30 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Sơn xanh 2TP Epicon CS641 | 13 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có các chính sách bảo trì hợp lý (bảo trì theo kế hoạch và bảo trì không theo kế hoạch); giải pháp bảo trì đối với các thiết bị chính, định kỳ nhà thầu cử cán bộ theo dõi kiểm tra tình trạng thiết bị hoặc cử cán bộ kỹ thuật có mặt kịp thời để khắc phục |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi