Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647361-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Điện tử
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210602704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hoạt động có thu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:13:00 đến ngày 2021-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,002,070,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Điện trở công suất nhỏ: 10Ω (234), 100Ω (156), 470 Ω (126), 1kΩ (144), 2,2kΩ(135), 3,3kΩ (186), 4,7kΩ (162), 10k Ω(108), 15kΩ (273), 47kΩ (378), 100kΩ (258) 2.160 cái - Công suất 0,25W - Tạo thiên áp cho Transistor - Hạn chế dòng điện - Loại chân cắm
2 Tụ điện 50v: 1µF (585), 10µF (462), 100µF (378), 220µF (324), 470µF (312) 2.061 cái - Tụ hóa phân cực - Điện áp đánh thủng: 50V - Nắn dòng điện xoay chiều - Lọc nhiễu xoay chiều - Loại chân cắm
3 Cuộn chặn cao tần: 100µH 114 cái - Lọc các nhiễu hài cao tần 30-100 Mhz - Loại chân cắm
4 Chiết áp tinh chỉnh: 5KΩ (26), 10KΩ (28), 15KΩ (16), 100KΩ (17) 87 cái - Loại 3 chân, chân cắm
5 Đi-ốt 4007M 240 cái - Dòng điện tối đa cho phép: 1A - Loại chân cắm
6 IC BGY67A 15 cái - Khuếch đại tín hiệu cao tần dải rộng - Dải làm việc 30-80Mhz - Loại chân cắm
7 BLF244 15 cái - Transistor khuếch đại công suất nhỏ - Loại chân cắm
8 IC LM741 51 cái - IC khuếch đại thuật toán - Loại chân cắm
9 Bán dẫn cao tần D613 30 cái - IC khuếch đại tín hiệu cao tần công suất nhỏ - Loại chân cắm
10 Cuộn cảm cao tần loại 1A: 1µH (64), 10µH (44), 100µH (126) 234 cái - Loại chân cắm - Chặn các thành phần tần số cao
11 2SA1013 105 cái - Bán dẫn cao tần công suất nhỏ - Loại chân cắm
12 IC LM7805 72 cái - IC ổn áp nguồn - Điện áp đầu vào: 6-30V - Dòng điện tối đa: 1A - Loại chân cắm
13 Biến áp cao tần LLC10 54 cái - Phối hợp trở kháng các tầng khuêch đại - Cách ly tín hiệu cao tần - Loại chân cắm
14 Biến áp kích công suất cao tần LLC20 30 cái - Dải tần làm việc: 30-80Mhz - Loại chân cắm - Tiền khuếch đại và cách ly tín hiệu cao tần - Độ suy hao tín hiệu thấp - Không méo tín hiệu
15 Biến áp ra công suất cao tần LLC80 15 cái - Dải tần làm việc: 30-80Mhz - Loại chân cắm - Khuếch đại và cách ly tín hiệu cao tần - Độ suy hao tín hiệu thấp - Không méo tín hiệu
16 IC LM35 15 cái - IC khuếch đại thuật toán - Phối hợp trở kháng - Méo thấp, băng thông rộng - Nguồn cung cấp: ±5 V÷±15 V - Loại chân cắm
17 2N2222 126 cái - IC khuêch đại dòng công suất nhỏ - Khuếch đại đệm tín hiệu - Hệ số méo tín hiệu thấp - Loại chân cắm
18 IC7812 45 cái - IC ổn áp nguồn - Điện áp đầu vào: 13-30V - Dòng điện tối đa: 1A - Loại chân cắm
19 2SC2383 90 cái - Bán dẫn cao tần công suất nhỏ - Loại NPN - Loại chân cắm
20 IRF9140 15 cái - Điện áp đánh thủng 100V - Điện áp VGS=÷20V - Dòng chịu đựng trung bình: 19A - Công suất 150W - Loại chân cắm
21 MRF175GU 15 cái - Loại chân cắm - Khuếch đại tín hiệu tần số cao công suất lớn - Hệ số méo tín hiệu nhỏ - Nguồn cung cấp: 5,2 V÷15 V - Loại chân cắm
22 Tụ điện tinh chỉnh cao tần 5/12 (50), 4/12 (95), 6/30 (50) 195 cái - Hiệu chỉnh tần số làm việc - Loại chân cắm
23 Mạch in 2 lớp 131,4 dm2 - Mạch in 2 lớp, phủ xanh. Đục lỗ bằng công nghệ CNC theo thiết kế
24 Giắc 15 chân XP1 15 cái - Giắc đực 15 chân - Theo nguyên mẫu khối 10 của Nga
25 Giắc cao tần JP1 27 cái - Theo nguyên mẫu của Nga - Loại giắc cái
26 Cáp cao tần RG178 15 m - Bọc kim - Sợi đơn
27 Thiếc hàn loại 0.8mm 12,6 cuộn - Loại cuộn to
28 Rơ le cao tần RPA12 60 cái - Điện áp điều khiển: 12Vdc - Điện áp đấu ra: 50Vdc - Dòng điện tối đa: 40A - Loại chân cắm
29 Keo tản nhiệt MV09 27 lọ - Dạng keo, đóng thành hộp - Làm mát IC khuếch đại công suất
30 Hộp bìa cát tông đóng gói 27 Hộp - Loại 3 lớp
31 Biến áp micro TR1 12 cái - Khuếch đại tín hiệu cao tần công suất nhỏ
32 IC MC145151-P2 12 cái - IC tách sóng pha chuyên dụng - Xử lý tín hiệu, tách pha tín hiệu điều chế - Dải tần số làm việc: 1MHz100MHz
33 Thạch anh TA 10.24MHz 12 cái - Tạo dao động ngoài 10.24Mhz cho vi điều khiển - Loại chân cắm
34 Bán dẫn cao tần 2N5179 72 cái - Tạo các tín hiệu điều khiển - Nguồn sử dụng: 3,3V5,5V - Loại chân cắm
35 Bộ tách pha MCL SBL-1 12 cái - Xử lý tín hiệu, tách pha tín hiệu điều chế - Dải tần số làm việc: 1MHz100MHz - Loại chân cắm
36 IC SN7401 24 cái - Khuếch đại dòng điện - Nguồn cung cấp: 4,5 V÷15 V - Loại chân cắm
37 IC CA3046 24 cái - IC chuyển mạch cao tần - Điện áp hoạt động: 4,5-12,5V - Dải hoạt động DC120MHz - Loại chân cắm
38 Đi ốt chuyển mạch 1N4148 96 cái - Loại chân cắm
39 IC LM317 12 cái - IC chuyển đổi nguồn - Điện áp đầu vào: 5-35V - Dòng điện tối đa: 2A - Loại chân cắm
40 IC BA1404 24 cái - IC tạo dao động - Dải tần làm việc: 5-80Mhz - Điện áp cung cấp: 4,5-5,5V - Loại chân cắm
41 Đi ốt chuyển băng BA482 48 cái - Loại chân cắm
42 Bán dẫn cao tần công suất nhỏ BLV99 12 cái - Khuếch đại đệm tín hiệu - Hệ số méo tín hiệu thấp - Chân cắm
43 Bán dẫn cao tần công suất nhỏ 2SC3355 12 cái - Khuếch đại tín hiệu tần số thấp công suất nhỏ - Nguồn cung cấp: 4,5 V÷12 V - Loại chân cắm
44 Giắc 23 chân XP1 12 cái - Giắc đực 23 chân - Theo nguyên mẫu khối 12 của Nga
45 Cáp cao tần RG179 12 m - Bọc kim - Loại sợi đơn
46 IC Khuếch đại Tip 35C 135 cái - Khuếch đại dòng điện - Điện áp đầu vào: 40-60V - Công suất 250W - Loại chân cắm
47 IC Khuếch đại dòng SBW13009 30 cái - Khuếch đại dòng điện - Điện áp đầu vào: 20-50V - Công suất 80W - Loại chân cắm
48 IC chuyển đổi nguồn DC-DC A0512S 90 cái - IC chuyển đổi nguồn - Điện áp đầu vào (Maximum): 5,5VDC - Công suất: 1W - Loại chân cắm
49 IC ổn áp LM7809 15 cái - IC ổn áp nguồn - Điện áp đầu vào: 10-30V - Dòng điện tối đa: 3A - Loại chân cắm
50 IC ổn áp LM7818 15 cái - IC ổn áp nguồn - Điện áp đầu vào: 19-30V - Dòng điện tối đa: 3A - Loại chân cắm
51 IC ổn áp LM7824 15 cái - IC ổn áp nguồn - Điện áp đầu vào: 25-30V - Dòng điện tối đa: 3A - Loại chân cắm
52 Cuộn cảm các loại 3A: 100uH (170), 300uH (280) 450 cái - Lọc và phối hợp trở kháng - Dòng điện tối đa: 3A
53 Tụ gốm, mica các loại: 102 (140), 104 (370) 510 cái - Tụ gốm - Dòng điện tối đa: 2A - Lọc nhiễu xoay chiều - Loại chân cắm
54 Diode xung 5819M 195 cái - Dòng điện tối đa: 1A - Làm việc ở tần số cao: kHz
55 Điện trở công suất 0.22 1W (15), 0.22 5W (30) 45 cái - Điện trở công suất - Loại chân cắm
56 Rơle 12Vdc 45 cái - Điện áp điều khiển: 12Vdc - Điện áp đấu ra: 30Vdc - Dòng điện tối đa: 5A - Loại chân cắm: 8 chân - Kích thước: 28x12x25 mm
57 Giắc cắm 32 chân XP1 15 cái - Giắc đực 32 chân - Theo nguyên mẫu khối 13 của Nga
58 Dây điện phi 0,5 27 m - Phi 0.5mm
59 Dây điện phi 2,5 90 m - Phi 2.5mm
60 Tản nhiệt 45 cái - Vật liệu: Nhôm - Kích thước: 22 x 1.5 x 3cm
61 Nhựa chống rung lắc XV105 30 thanh - Cố định các linh kiện điện tử
62 Keo tẩm phủ, keo dẫn nhiệt cách điện LE56 4,5 lọ - Dạng keo, đóng thành hộp - Tẩm phủ mạch in
63 Vỏ khối 10VN 15 cái Hợp kim nhôm, đúc áp lực, phay CNC theo nguyên mẫu khối 10 của Nga
64 Vỏ khối 12VN 12 cái Hợp kim nhôm, đúc áp lực, phay CNC theo nguyên mẫu khối 12M của Nga
65 Vỏ khối 13VN 15 cái Hợp kim nhôm, đúc áp lực, phay CNC theo nguyên mẫu khối 13 của Nga
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->