Gói thầu: Gói thầu: “Sửa chữa phòng học, nhà vệ sinh, mái che”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Sửa chữa phòng học, nhà vệ sinh, mái che” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:17:00 đến ngày 2021-06-18 16:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,481,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,206 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Đồng Tâm hoặc tương đương | 0,448 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 14 | m2 |
| 4 | Đắp đất bồn hoa | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 1,268 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, nguồn cung cấp:….. | 0,0462 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, cát không lẫn tạp chất | 2,9134 | m3 |
| 7 | Trải nilon lót | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Việt Nam | 91,88 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 5,5132 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 9 | lỗ khoan |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,24 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Thép Miền Nam hoặc tương đương | 0,0012 | tấn |
| 12 | Cung cấp Bulon D14, L=500 | Việt Nam, Đạt y/c kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 0,24 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Nhà Bè, Hữu Liên hoặc tương đương | 0,0084 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Nhà Bè, Hữu Liên hoặc tương đương | 0,0446 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Nhà Bè, Hữu Liên hoặc tương đương | 0,0527 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Hoa Sen, Hòa Phát hoặc tương đương | 0,1308 | tấn |
| 18 | Cung cấp Bulon D10, L=150 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Nhà Bè, Hữu Liên hoặc tương đương | 0,0377 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0531 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,1308 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép bản dày 6mm | Nhà Bè, Hữu Liên hoặc tương đương | 8,44 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tròn STK D90x1,8mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 44,63 | kg |
| 26 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x1,8mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 52,75 | kg |
| 27 | Cung cấp thép hộp STK 30x60x1,4mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 127,46 | kg |
| 28 | Cung cấp thép V50x5mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 3,39 | kg |
| 29 | Cung cấp thép hộp STK 30x30x1,4mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 37,7 | kg |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | Hoa Sen hoặc tương đương | 0,4133 | 100m2 |
| 31 | Lợp diềm mái bằng tole phẳng mạ màu dày 3,0 zem | Hoa Sen hoặc tương đương | 0,0285 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bạch Tuyết hoặc tương đương | 22,9682 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 1,0752 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng bạt tự cuốn( NC+VT + Phụ kiện) | Việt Nam, Đạt y/c kỹ thuật | 223,23 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,77 | 100m2 |
| 36 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 3,15 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 3,15 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Việt Nam, Đạt y/c kỹ thuật | 3,32 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tấm nhựa Poly trong suốt rỗng ruột( NC+VT+PK) | Việt Nam, Đạt y/c kỹ thuật | 24,99 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Sika hoặc tương đương | 20,12 | 1m2 |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ khung dàn | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hệ khung dàn | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 46 | Cung cấp Thép tròn STK d34x1,8 | Hòa Phát hoặc tương đương | 25,16 | Kg |
| 47 | Cung cấp Thép hộp STK 20x40x1,4 | Hòa Phát hoặc tương đương | 7,77 | Kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bạch Tuyết hoặc tương đương | 2,6206 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Đại Thành | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bình Minh hoặc tương đương | 3 | cái |
| 54 | Tháo dỡ trần | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 196,33 | m2 |
| 55 | Thi công trần bằng tấm Prima khung kim loại nổi | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Vĩnh Tường | 196,67 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi