Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học Xuân Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:13:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,784,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 32,5635 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,9654 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9486 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0921 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4498 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,1413 | m3 |
| 8 | Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 56,4379 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,6704 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9275 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3646 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,374 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0854 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền móng công trình tại mỏ đất thanh kỳ, như thanh | Theo HSTK được phê duyệt | 177,3953 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,774 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 15km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,774 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,774 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1714 | 100m3 |
| 19 | Ni lông lót nền giữ nước | Theo HSTK được phê duyệt | 342,7928 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2793 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,453 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 42,453 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,652 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4958 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1638 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 66,3 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng trừ phần bê tông sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8139 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5347 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1115 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9529 | m3 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 181,39 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 181,39 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8139 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5437 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1115 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9529 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 181,39 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 181,39 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9441 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7378 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,3939 | m3 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 394,41 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 394,41 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0316 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4906 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,1805 | m3 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 503,16 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 503,16 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2883 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3484 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1718 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,83 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được phê duyệt | 28,83 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4149 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0749 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3993 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7664 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,49 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,49 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1628 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 66 | Xây cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,485 | m3 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,3368 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,9922 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt lan can tay vin cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 7,538 | md |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,3368 | m2 |
| 71 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1002 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,4973 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 127,5286 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 61,2171 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 780,536 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.120,6423 | m2 |
| 77 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 164,46 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.120,6423 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 780,536 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2201 | m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,292 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 715,0086 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang bằng bê tông đúc sẵn, lắp đặt hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 71,52 | md |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 128,736 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt trang trí hành lang bằng sắt hộp lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 30,112 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay) | Theo HSTK được phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 89 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố định (vách cầu thang) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo HSTK được phê duyệt | 121,44 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1933 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1933 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6815 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 43,42 | md |
| 95 | Ke chống bão (2 cái /m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 936,3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7975 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,88 | 1m3 |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0463 | tấn |
| 101 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 103 | Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 420 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 750 | m |
| 113 | Tủ điện tổng 50x25x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 114 | Tủ điện tổng 30x25x50 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 120 | Hộp nối điện 15x15 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | Cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1775 | 100m2 |
| B | Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3584 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2074 | m3 |
| 4 | Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9218 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9227 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0178 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7117 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,347 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 4,347 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8822 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0644 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0359 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0876 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7084 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2131 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2211 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9536 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5972 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0056 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0792 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,44 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,31 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,4709 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,537 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,68 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,4226 | m2 |
| 35 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,816 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,4709 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,471 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0379 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0379 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1396 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 3,22 | md |
| 64 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 27,92 | Cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2486 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,184 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1097 | tấn |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 5,5984 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,362 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3898 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0467 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9118 | m3 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 8,2867 | m3 |
| C | Xây mới cổng trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 16,2559 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6062 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6534 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2315 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5733 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2866 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1962 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1265 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0535 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1311 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5887 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2341 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1873 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2874 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0319 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2068 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0868 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1911 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2102 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,689 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0493 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 51,024 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,88 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,11 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 17,7708 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,2432 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế chi tiết | Theo HSTK được phê duyệt | 12,096 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu công trình bằng khung sắt bịt hộp aluminiun nền, chữ nổi Mika | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| D | Khuôn viên sân trường | |||
| 1 | Mua đất tôn nền móng công trình tại mỏ đất thanh kỳ, như thanh | Theo HSTK được phê duyệt | 107,9715 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 15km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0797 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0797 | 100m3 |
| 5 | Ni lông lót giữ nước | Theo HSTK được phê duyệt | 373 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,3 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.816 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.089 | m2 |
| E | Rãnh thoát nước quanh nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 11,04 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK được phê duyệt | 20,79 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 378 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3612 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,88 | 100kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | cái |
| F | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 3,888 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9945 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 8,8796 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 21,7325 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9189 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được phê duyệt | 38,5255 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.176828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435365E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.187.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.349.187.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi