Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646992-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Xuân Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210646891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:13:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,784,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 2,9307 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 32,5635 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 21,9654 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,9486 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0921 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 2,4498 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 27,1413 m3
8 Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 56,4379 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 2,6704 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9275 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 3,3646 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 29,374 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,0854 100m3
14 Mua đất tôn nền móng công trình tại mỏ đất thanh kỳ, như thanh Theo HSTK được phê duyệt 177,3953 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,774 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 15km - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,774 100m3/1km
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,774 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,1714 100m3
19 Ni lông lót nền giữ nước Theo HSTK được phê duyệt 342,7928 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 34,2793 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 42,453 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 42,453 m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,652 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,3681 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 3,4958 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 16,1638 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 66,3 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 66,3 m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng trừ phần bê tông sàn Theo HSTK được phê duyệt 1,8139 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,5347 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 4,1115 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 19,9529 m3
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 181,39 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 181,39 m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 1,8139 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5437 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 4,1115 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 19,9529 m3
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 181,39 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 181,39 m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 3,9441 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 4,7378 tấn
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 38,3939 m3
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 394,41 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 394,41 m2
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 5,0316 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 5,4906 tấn
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 49,1805 m3
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 503,16 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 503,16 m2
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,2883 100m2
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0428 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,3484 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,1718 m3
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 28,83 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được phê duyệt 28,83 m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,4149 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0749 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,3993 tấn
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 3,7664 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 41,49 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 41,49 m2
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,1628 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,15 tấn
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,628 m3
66 Xây cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 1,485 m3
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 17,3368 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 16,9922 m2
69 Sản xuất lắp đặt lan can tay vin cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo HSTK được phê duyệt 7,538 md
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 17,3368 m2
71 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 2,1002 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 21,4973 m2
73 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 127,5286 m3
74 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 61,2171 m3
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 780,536 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1.120,6423 m2
77 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 164,46 m
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.120,6423 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 780,536 m2
80 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 2,2201 m3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0688 100m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2,292 m3
83 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 715,0086 m2
84 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang bằng bê tông đúc sẵn, lắp đặt hoàn thiện Theo HSTK được phê duyệt 71,52 md
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 128,736 m2
86 Sản xuất hoa sắt trang trí hành lang bằng sắt hộp lắp đặt hoàn chỉnh Theo HSTK được phê duyệt 30,112 m2
87 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Theo HSTK được phê duyệt 67,2 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh (2 cánh mở quay) Theo HSTK được phê duyệt 109,44 m2
89 Sản xuất vách kính nhựa lõi thép cố định (vách cầu thang) Theo HSTK được phê duyệt 6,72 m2
90 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ sắt đặc 12x12mm sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo HSTK được phê duyệt 121,44 m2
91 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,1933 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,1933 tấn
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 4,6815 100m2
94 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 43,42 md
95 Ke chống bão (2 cái /m2) Theo HSTK được phê duyệt 936,3 Cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,7975 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 44 cái
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 11 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 11,88 1m3
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0463 tấn
101 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
102 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
103 Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,0676 tấn
104 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HSTK được phê duyệt 12 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 48 bộ
106 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 150 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 420 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tiết diện dây = 1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 750 m
113 Tủ điện tổng 50x25x50 Theo HSTK được phê duyệt 2 Cái
114 Tủ điện tổng 30x25x50 Theo HSTK được phê duyệt 6 Cái
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 500 m
116 Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
120 Hộp nối điện 15x15 Theo HSTK được phê duyệt 13 Cái
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được phê duyệt 8,1775 100m2
B Nhà vệ sinh giáo viên
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,1223 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,3584 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 1,2074 m3
4 Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 2,9218 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 4,5295 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0839 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0633 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1095 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,9227 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0178 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,7117 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 4,347 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 4,347 m2
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 7,8822 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0644 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0359 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0876 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,7084 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,2131 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2211 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,9536 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 1,5972 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0152 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0117 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,1672 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0072 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0056 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,0792 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 6,44 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 21,31 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 62,4709 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 44,537 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 17,68 m
34 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,4226 m2
35 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 30,816 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 62,4709 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 41,471 m2
38 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 40 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 0,55 100m
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
59 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
60 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,0379 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,0379 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,1396 100m2
63 Tôn úp nóc Theo HSTK được phê duyệt 3,22 md
64 Ke chống bão (2 cái/m2) Theo HSTK được phê duyệt 27,92 Cái
65 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,2486 100m3
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,184 m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,013 100m2
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1097 tấn
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,05 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 5,5984 m3
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 23,4 m2
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 34,362 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 7,3898 m2
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0288 100m2
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0467 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,9118 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 8,2867 m3
C Xây mới cổng trường
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 16,2559 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được phê duyệt 4,6062 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được phê duyệt 2,48 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được phê duyệt 0,6534 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 0,6534 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 0,6534 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,2315 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 2,5733 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,2866 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,1152 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0164 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1962 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,1265 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0535 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0549 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1311 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,5887 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,2341 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0326 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1873 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,2874 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0988 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0319 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,2068 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1,0868 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,1911 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2102 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,689 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 7,0493 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 51,024 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 9,88 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 19,11 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được phê duyệt 17,7708 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 62,2432 m2
35 Sản xuất, lắp đặt cửa cổng chính theo thiết kế chi tiết Theo HSTK được phê duyệt 12,096 m2
36 Sản xuất, lắp đặt biển hiệu công trình bằng khung sắt bịt hộp aluminiun nền, chữ nổi Mika Theo HSTK được phê duyệt 1 Bộ
D Khuôn viên sân trường
1 Mua đất tôn nền móng công trình tại mỏ đất thanh kỳ, như thanh Theo HSTK được phê duyệt 107,9715 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,0797 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 15km - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 1,0797 100m3/1km
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,0797 100m3
5 Ni lông lót giữ nước Theo HSTK được phê duyệt 373 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 37,3 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 1.816 m2
8 Lát sân, nền đườngm vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400 Theo HSTK được phê duyệt 2.089 m2
E Rãnh thoát nước quanh nhà
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 0,9936 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 11,04 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 13,8 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 10,8 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK được phê duyệt 20,79 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 378 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,368 100m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,3612 100m2
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 5,88 100kg
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 7,56 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được phê duyệt 150 cái
F Phá dỡ nhà vệ sinh cũ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được phê duyệt 10 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 3,888 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được phê duyệt 1,9945 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được phê duyệt 8,8796 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được phê duyệt 21,7325 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK được phê duyệt 5,9189 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được phê duyệt 38,5255 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.176828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.435365E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.349.187.000 đồng. Lưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt báo cáo KT-KT hoặc Quyết định phê duyệt dự án, …), các tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành (như Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phê duyệt quyết toán hoặc …)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.349.187.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->