Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Xã Nhơn Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ, vốn ngân sách xã Nhơn Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:13:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,895,595,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc |
| 3 | Phát dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 10m³/1km |
| 8 | Bóc hữu cơ đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,896 | 10m³/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền+ lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: Vận chuyển 25 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 : đắp đất cấp phối đồi chọn lọc : Vc 25 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,127 | 100m3 |
| 14 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,127 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | 10m³/1km |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | 100m2 |
| 19 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,87 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,97 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 22 | Làm khe co KT (1,0x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m |
| 23 | Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,5 | m |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100tấn |
| 26 | Vật liệu bê tông nhựa mịn C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,619 | tấn |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,499 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (đg x 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (đg x 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100tấn |
| 31 | Đào móng trụ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 1m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 34 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 89mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m |
| 52 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp bảo vệ van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Tắt ke sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 56 | Bu lông mạ kẽm M14 ; L=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 57 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 58 | Gia công giá đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 59 | Lắp dựng kết cấu giá đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BẾN CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,332 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,433 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: VC 25 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 25 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,91 | 10m³/1km |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,347 | 100m3 |
| 9 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,47 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,47 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,47 | 10m³/1km |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,43 | 10m³/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,922 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hữu cơ hoàn trả mặt ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,696 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 20 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | 10m³/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 32 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,731 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 34 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,246 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,254 | 100m3 |
| 37 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,538 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,538 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,538 | 10m³/1km |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc BTCT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 100m |
| 43 | Đóng cọc BTCT 35x35cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 44 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m |
| 45 | Vận chuyển máy đóng cọc, ô tô tải 10 tấn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 46 | Cung cấp cọc larzen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 47 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | 100m |
| 48 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | 100m |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | 10m³/1km |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 25 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | 100m3 |
| 52 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,575 | 10m³/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,575 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,575 | 10m³/1km |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | m3 |
| 58 | Bơm nước hố móng, CS 10CV, động cơ Diêzen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mố ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 62 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mố M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,656 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | tấn |
| 65 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m3 |
| 67 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,292 | m3 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 69 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 70 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 72 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 73 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,368 | m3 |
| 74 | Lắp đặt gối cầu cao su GCS-60x47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 76 | Thi công lỗ thoát nước đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,764 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | tấn |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 82 | Cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 83 | Cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 84 | Cốt thép trụ cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 85 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 86 | Bê tông trụ M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,272 | m3 |
| 87 | Cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 88 | Cốt thép trụ cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 89 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 90 | Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,955 | m3 |
| 91 | Cốt thép mũ trụ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | tấn |
| 92 | Cốt thép mũ trụ ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 94 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 95 | Bê tông mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 96 | Lắp đặt gối cầu cao su GCS-60x47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 rọ |
| 98 | Hệ khung bailey sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,503 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | 1m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 1m3 |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,769 | m3 |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,503 | tấn |
| 103 | Vận chuyển ô tô tải 10 tấn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,315 | tấn |
| 106 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | tấn |
| 107 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,578 | tấn |
| 108 | Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,34 | m3 |
| 109 | Quét 2 lớp phòng nước mặt cầu Nero 11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 111 | Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lan can M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 116 | Sơn phản quang gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 121 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 122 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt bulong M22x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 124 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 125 | Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 127 | Đào móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,469 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tre, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,778 | 100m |
| 129 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,448 | m3 |
| 130 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,186 | m2 |
| 131 | Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | 100m3 |
| 132 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | 100m3 |
| 133 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,452 | 10m³/1km |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,452 | 10m³/1km |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,452 | 10m³/1km |
| 137 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 140 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,482 | m3 |
| 141 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,125 | m2 |
| 142 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,475 | m3 |
| 143 | Thi công lỗ lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 146 | Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 147 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,83 | 10m³/1km |
| 149 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100m3 |
| 150 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m3 |
| 151 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,354 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,205 | 10m³/1km |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,205 | 10m³/1km |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,205 | 10m³/1km |
| 155 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 156 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,6 | m2 |
| 157 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m3 |
| 158 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | 100m2 |
| 159 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100tấn |
| 160 | Vật liệu bê tông nhựa mịn C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,935 | tấn |
| 161 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100tấn |
| 163 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (đg x 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100tấn |
| 164 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (đg x 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100tấn |
| 165 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 167 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 169 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | m3 |
| 170 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 171 | Bạt nhựa lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,61 | m2 |
| 172 | Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m3 |
| 173 | Đào móng trụ Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | 1m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 176 | Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 178 | Bê tông móng M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 179 | Sơn dầm các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn, cấp IV (có thi công đường và cầu bê tông cốt thép). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 3.500.000.000 VND. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi