Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644839-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Nhơn Phong
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210631567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã hỗ trợ, vốn ngân sách xã Nhơn Phong và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:13:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,895,595,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG NỀN ĐƯỜNG VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc
3 Phát dọn mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 10m³/1km
8 Bóc hữu cơ đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,896 10m³/1km
10 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 100m3
11 Đắp nền+ lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: Vận chuyển 25 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 : đắp đất cấp phối đồi chọn lọc : Vc 25 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,127 100m3
14 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,127 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,27 10m³/1km
18 Lu lèn lại mặt đường cũ K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,499 100m2
19 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,87 m2
20 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,97 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 100m2
22 Làm khe co KT (1,0x6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m
23 Khe giãn mặt đường kt (1,5x20)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,5 m
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,499 100m2
25 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100tấn
26 Vật liệu bê tông nhựa mịn C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,619 tấn
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,499 100m2
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (đg x 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (đg x 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100tấn
31 Đào móng trụ Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 1m3
32 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
33 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
34 Bê tông cọc M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
35 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
38 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m2
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3
43 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
44 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 100m3
46 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
48 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
49 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 89mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 100m
52 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Hộp bảo vệ van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 lỗ khoan
55 Tắt ke sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
56 Bu lông mạ kẽm M14 ; L=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
57 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
58 Gia công giá đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
59 Lắp dựng kết cấu giá đỡ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 1m2
B HẠNG MỤC: CẦU BẾN CẢNH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,332 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m3
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,433 10m³/1km
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: VC 25 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,682 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 25 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,91 10m³/1km
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,347 100m3
9 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,588 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,47 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,47 10m³/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,47 10m³/1km
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,843 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,43 10m³/1km
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 100m3
16 Đắp đất hữu cơ hoàn trả mặt ruộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,696 m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D1000mm, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
18 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
20 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10m³/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 10m³/1km
24 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 10m³/1km
27 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m3
28 Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 100m2
29 Cốt thép cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 tấn
30 Cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,05 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 tấn
32 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,731 m3
33 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
34 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,246 100m3
35 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,254 100m3
37 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,538 10m³/1km
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,538 10m³/1km
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,538 10m³/1km
41 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
42 Đóng cọc BTCT 35x35cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 100m
43 Đóng cọc BTCT 35x35cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m
44 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 100m
45 Vận chuyển máy đóng cọc, ô tô tải 10 tấn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
46 Cung cấp cọc larzen Mô tả kỹ thuật theo chương V 462 m
47 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 100m
48 Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 100m
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 10m³/1km
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 25 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,658 100m3
52 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,575 10m³/1km
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,575 10m³/1km
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,575 10m³/1km
56 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
57 Bê tông móng M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,44 m3
58 Bơm nước hố móng, CS 10CV, động cơ Diêzen Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 ca
59 Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
60 Lắp dựng cốt thép mố ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,999 tấn
61 Lắp dựng cốt thép mố ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 tấn
62 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
63 Bê tông mố M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,656 m3
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,637 tấn
65 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,037 100m2
66 Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,04 m3
67 Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 m3
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 m2
69 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
70 Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
71 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 tấn
72 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
73 Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,368 m3
74 Lắp đặt gối cầu cao su GCS-60x47 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
76 Thi công lỗ thoát nước đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
77 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
78 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,764 m3
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
80 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
82 Cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
83 Cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
84 Cốt thép trụ cầu ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 tấn
85 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
86 Bê tông trụ M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,272 m3
87 Cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
88 Cốt thép trụ cầu ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
89 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
90 Bê tông tường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,955 m3
91 Cốt thép mũ trụ ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 tấn
92 Cốt thép mũ trụ ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 tấn
93 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
94 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
95 Bê tông mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 m3
96 Lắp đặt gối cầu cao su GCS-60x47 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 1 rọ
98 Hệ khung bailey sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,503 tấn
99 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,409 1m3
100 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 1m3
101 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,769 m3
102 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,503 tấn
103 Vận chuyển ô tô tải 10 tấn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
104 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 100m2
105 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,315 tấn
106 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 tấn
107 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,578 tấn
108 Bê tông bản mặt cầu M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,34 m3
109 Quét 2 lớp phòng nước mặt cầu Nero 11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
111 Bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
114 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
115 Bê tông lan can M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
116 Sơn phản quang gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
117 Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
118 Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m
119 Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
120 Lắp đặt ống thép không rỉ Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
121 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
122 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
123 Cung cấp và lắp đặt bulong M22x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
124 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
125 Bê tông mặt cầu M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
126 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
127 Đào móng đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,469 100m3
128 Đóng cọc tre, dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,778 100m
129 Thả đá hộc tự do vào thân kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,448 m3
130 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,186 m2
131 Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,314 100m3
132 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 100m3
133 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,314 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,452 10m³/1km
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,452 10m³/1km
136 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,452 10m³/1km
137 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
140 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,482 m3
141 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,125 m2
142 Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,475 m3
143 Thi công lỗ lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
144 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
146 Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m3
147 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,83 10m³/1km
149 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 100m3
150 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 100m3
151 Đất san lấp giá bán tại mỏ đất Núi Một, xã Cát Hanh, huyện Phù Cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,354 100m3
152 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km loại 5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,205 10m³/1km
153 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2, 6km loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,205 10m³/1km
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (11km loại 4, 5km loại 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,205 10m³/1km
155 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
156 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,6 m2
157 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,4 m3
158 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 100m2
159 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100tấn
160 Vật liệu bê tông nhựa mịn C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,935 tấn
161 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 100m2
162 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100tấn
163 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (đg x 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100tấn
164 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (đg x 14) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100tấn
165 Đào móng Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m3
166 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m3
167 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,598 m3
168 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 100m2
169 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,713 m3
170 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
171 Bạt nhựa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,61 m2
172 Bê tông mái M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 m3
173 Đào móng trụ Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 1m3
174 Ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
175 Cốt thép cột, cọc ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
176 Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
177 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
178 Bê tông móng M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
179 Sơn dầm các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
180 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
181 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.343E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.468E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn, cấp IV (có thi công đường và cầu bê tông cốt thép). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 3.500.000.000 VND. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->