Gói thầu: Gói thầu 01 Thi công xây lắp Công trình sửa chữa khu nhà 1D-1E Bà Triệu, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 Thi công xây lắp Công trình sửa chữa khu nhà 1D-1E Bà Triệu, Phường 12, Quận 5, Tp.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:13:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,550,765,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,609,180 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm lẻ chín nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326147619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065229523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.* Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.535.555 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.971.071.110 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với công việc đảm nhận.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giáo bao che | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo H1.7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500W-800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khoảng 100Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp giấy | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo bảng vẽ đính kèm | 135 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 51,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Theo bảng vẽ đính kèm | 145 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 44,63 | m2 |
| 9 | Tháo dở nền láng vữa xi măng | Theo bảng vẽ đính kèm | 145 | m2 |
| 10 | Phá dở lớp đá rữa cầu thang | Theo bảng vẽ đính kèm | 7,056 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, trần | Theo bảng vẽ đính kèm | 377,76 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 1,224 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo bảng vẽ đính kèm | 142,74 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo bảng vẽ đính kèm | 22,04 | m3 |
| 16 | Cốt thép nền đường kính cốt thép | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0647 | tấn |
| 17 | Láng nền tạo phẳng, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 145 | m2 |
| 18 | Lát nền sàn gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 142 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 15,63 | m2 |
| 20 | Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 7,056 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 wc, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch 100x300 viền trang trí vào tường wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường wc, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, tường bị thấm chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường mới và chỗ bị thấm | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng vẽ đính kèm | 420,76 | m2 |
| 27 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo bảng vẽ đính kèm | 8 | m2 |
| 28 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo bảng vẽ đính kèm | 134,74 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính trắng dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 5,94 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 3,52 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa nhựa đi 4 cánh nhựa lỏi thép kính trắng cường lực dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 19 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi | Theo bảng vẽ đính kèm | 7 | bộ |
| 33 | Cung cấp cửa đi lùa 1 cánh lùa khung sắt sơn chống rỉ kính mờ 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 2,86 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa lùa 1 cánh lưới B40, sơn chống rỉ | Theo bảng vẽ đính kèm | 3,74 | m2 |
| 35 | Sơn cửa lưới B40 | Theo bảng vẽ đính kèm | 3,74 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 35,06 | m2 cấu kiện |
| 37 | Cung cấp cửa cuốn sơn tĩnh điện | Theo bảng vẽ đính kèm | 16,8 | m2 |
| 38 | Bộ motor cửa cuốn và bình lưu điện | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bảng vẽ đính kèm | 16,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách dựng gỗ công nghiệp dày 18mm ghép 2 mặt, khung sắt sơn chống rỉ | Theo bảng vẽ đính kèm | 38 | m2 |
| 41 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo bảng vẽ đính kèm | 38 | m2 |
| 42 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 10,5 | m2 |
| 43 | Cung cấp vách kính khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 11 | m2 |
| 44 | Thi công vách kính khung nhựa lõi thép | Theo bảng vẽ đính kèm | 21,5 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Bộ 7 món | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 50 | Tháo dở và thi công lại biển hiệu công ty ốp alu theo mẫu | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| B | TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hộp giấy | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bảng vẽ đính kèm | 127,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 18,64 | m2 |
| 7 | Tháo dở nền gạch hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 154,44 | m2 |
| 8 | Tháo dở nền láng vữa xi măng wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 10,44 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 65,47 | m2 |
| 11 | Phá dở lớp đá rữa cầu thang | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo bảng vẽ đính kèm | 557,62 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 14 | Láng nền tạo dốc wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống trượt 300x300 | Theo bảng vẽ đính kèm | 12 | m2 |
| 17 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Theo bảng vẽ đính kèm | 87,39 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 60,16 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 100x300 viền trang trí vào tường wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường wc, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 56 | m2 |
| 21 | Công tác ốp vào chân tường gạch giả đá 150x600mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 7,47 | m2 |
| 22 | Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 23 | Trát tường bị thấm | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường bị thấm | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng vẽ đính kèm | 719,76 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo bảng vẽ đính kèm | 127,14 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 11,44 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 29 | Cung cấp cấp cửa sổ lùa 4 cánh nhựa lỏi thép kính trắng cường lực dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 7,2 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 18,64 | m2 cấu kiện |
| 32 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao su và vệ sinh cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Bộ khóa tay nắm | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Rèm che cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 14,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Bộ 7 món | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống nước | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hộp giấy | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bảng vẽ đính kèm | 127,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 13,2 | m2 |
| 7 | Tháo dở nền gạch hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 146 | m2 |
| 8 | Tháo dở nền láng vữa xi măng | Theo bảng vẽ đính kèm | 12,65 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 67,595 | m2 |
| 10 | Phá dở lớp đá rữa cầu thang | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 11 | Phá kết cấu tường gạch | Theo bảng vẽ đính kèm | 4,032 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo bảng vẽ đính kèm | 421,98 | m2 |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bảng vẽ đính kèm | 6,832 | m3 |
| 15 | Láng nền wc mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 12,65 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 12,65 | m2 |
| 17 | Lát gạch 300x300 chống trượt | Theo bảng vẽ đính kèm | 12,65 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 141,79 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 100x300 viền trang trí vào tường wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 2,57 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch 300x450 vào tường wc, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 71,96 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch giả đá 150x600 vào chân tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 17,715 | m2 |
| 22 | Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 23 | Trát tường bị thấm | Theo bảng vẽ đính kèm | 205,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mới | Theo bảng vẽ đính kèm | 205,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng vẽ đính kèm | 754,92 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo bảng vẽ đính kèm | 127,14 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 13,2 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi | Theo bảng vẽ đính kèm | 7 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 13,2 | m2 cấu kiện |
| 30 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao su | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Bộ khóa tay nắm | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 32 | Rèm che cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 18,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Bộ 7 món | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Phụ kiện ống nước | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp giấy | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo bảng vẽ đính kèm | 3,024 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 |
| 8 | Tháo dở nền gạch hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 154,44 | m2 |
| 9 | Tháo dở nền láng vữa xi măng | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 41,54 | m2 |
| 11 | Phá dở lớp đá rữa cầu thang | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo bảng vẽ đính kèm | 338,82 | m2 |
| 14 | Láng nền wc mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 16 | Lát gạch 300x300 chống trượt | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 148,44 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch giả đá 150x600 vào chân tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 12,54 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch 100x300 viền trang trí vào tường wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường chống trượt 300x450 | Theo bảng vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 21 | Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 22 | Trát tường bị thấm | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mới | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng vẽ đính kèm | 381,82 | m2 |
| 25 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo bảng vẽ đính kèm | 8 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo bảng vẽ đính kèm | 120,7 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 cấu kiện |
| 30 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao su | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Bộ tay nắm, khóa | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 32 | Rèm che cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 18,72 | m2 |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 37 | Bộ 7 món | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 38 | Phụ kiện ống nước | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| E | TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vòi xịt | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp giấy | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bảng vẽ đính kèm | 127,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 |
| 8 | Tháo dở nền gạch hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 154,44 | m2 |
| 9 | Tháo dở nền láng vữa xi măng | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 41,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 1,8 | m3 |
| 12 | Phá dở lớp đá rữa cầu thang | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo bảng vẽ đính kèm | 339,82 | m2 |
| 15 | Láng nền wc mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 17 | Lát gạch 300x300 chống trượt | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 18 | Lát nềnbằng gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 148,44 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường150x600mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 12,54 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch 100x300 viền trang trí vào tường wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường wc 300x450 | Theo bảng vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 22 | Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 23 | Trát tường bị thấm | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mới | Theo bảng vẽ đính kèm | 35 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng vẽ đính kèm | 382,82 | m2 |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo bảng vẽ đính kèm | 8 | m2 |
| 27 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo bảng vẽ đính kèm | 120,7 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 cấu kiện |
| 31 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao su | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Thay bộ tay nắm, khóa | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 33 | Rèm che cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 18,72 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 38 | Bộ 7 món | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện ống nước | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| F | TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dở nền gạch hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 154,44 | m2 |
| 2 | Tháo dở nền láng vữa xi măng | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 52,61 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 3,744 | m3 |
| 5 | Phá dở lớp đá rữa cầu thang | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo bảng vẽ đính kèm | 736,48 | m2 |
| 8 | Láng nền wc mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 10 | Lát gạch 300x300 chống trượt | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | m2 |
| 11 | Lát gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 148,44 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 23,61 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch 100x300 viền trang trí vào tường wc | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường wc 300x450 | Theo bảng vẽ đính kèm | 28 | m2 |
| 15 | Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 25,872 | m2 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bảng vẽ đính kèm | 1,3392 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bảng vẽ đính kèm | 1,296 | m3 |
| 18 | Trát tường bị thấm và tường mới | Theo bảng vẽ đính kèm | 72,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mới | Theo bảng vẽ đính kèm | 72,88 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảng vẽ đính kèm | 817,36 | m2 |
| 21 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo bảng vẽ đính kèm | 8 | m2 |
| 22 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo bảng vẽ đính kèm | 120,7 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 9,68 | m2 cấu kiện |
| 26 | Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao su | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Thay bộ tay nắm, khóa | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 28 | Rèm che cửa | Theo bảng vẽ đính kèm | 18,72 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Bộ 7 món | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện ống nước | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Đục các vị trí thấm rêu, mốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | m2 |
| 2 | Láng vữa 2cm M100 | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | m2 |
| 4 | Thu hồi khung thép bảo vệ hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | trọn bộ |
| 5 | Gia công Khung Thép K1; K2 và xà gồ mạ kẽm | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0841 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0841 | tấn |
| 7 | Đinh thép xoắn dài 40mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | cây |
| 8 | Thép tấm 450x20x2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0283 | tấn |
| 9 | Thép D12 | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,71 | kg |
| 10 | Tôn phẵng dày 0.4mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Tấm nhựa Mica màu sáng dày 5mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D60 | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,03 | 100m |
| H | CẢI TẠO TUM MÁI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dở sàn hiện hữu | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1,4876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,2198 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,1067 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép >10mm, chiều cao | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0369 | tấn |
| 6 | Láng vữa tạo dốc | Theo bảng vẽ đính kèm | 6,5975 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo bảng vẽ đính kèm | 6,5975 | m2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0276 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,69 | m2 |
| 10 | Gia công Khung Thép và xà gồ mạ kẽm | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,0368 | tấn |
| 12 | Lam chữ Z dày 1.4 L=500 | Theo bảng vẽ đính kèm | 24 | tấm |
| 13 | Lam chữ Z dày 1.4 L=550 | Theo bảng vẽ đính kèm | 16 | tấm |
| 14 | Kính an toàn 2 lớp dày 10mm | Theo bảng vẽ đính kèm | 4,13 | m2 |
| 15 | Gia công dầm I đỡ dàn giáo | Theo bảng vẽ đính kèm | 0,767 | tấn |
| 16 | Bu lông dãn chân M12-150 | Theo bảng vẽ đính kèm | 32 | bộ |
| 17 | Trám keo RE500 vào lỗ khoan | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt bộ dàn giáo | Theo bảng vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| I | HỆ THỐNG TỦ LỘ TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ATS 4P-400A | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P-400AF/400AT, 36KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 3 | MCCB 3P-400AF/400AT, 36KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-400A, 36KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3P-160A, 36KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-50A, 16KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 7 | MCCB 3P-32A, 16KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | MCCB 3P-20, 16KA | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện 20 KVAR | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 10 | Tủ điện USP 200 KVA | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Contractor 3P-50A | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Biến dòng đo lường 400/5A | Theo bảng vẽ đính kèm | 9 | bộ |
| 14 | Đèn báo pha | Theo bảng vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A+Đế | Theo bảng vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 16 | Ampe kế 400A | Theo bảng vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 17 | Volt kế 500V | Theo bảng vẽ đính kèm | 9 | cái |
| 18 | Busbar 800A | Theo bảng vẽ đính kèm | 9 | m |
| 19 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha Titan 65DR | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 20 | Tủ sơn tĩnh điện 1200x1800x400x2.0 | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 21 | Tủ điện 400x600x180 cấp nguồn thang máy | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 60 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 50 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 150 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x32mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | m |
| 28 | FR 1x4Cx16.0 | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | m |
| 29 | E(FR)16.0 | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | m |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 3 | KHớp nối kim thu sét | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | cọc |
| 5 | Cột STK cao 6m | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cột |
| 6 | Dây neo | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Đế lắp kim bằng gang | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở bằng tôn | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cáp đồng trần M70mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 105 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét | Theo bảng vẽ đính kèm | 105 | m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | mối |
| 12 | Phụ kiện(hàn hóa nhiệt...) | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led panel 600x600, Công suất 40W | Theo bảng vẽ đính kèm | 78 | bộ |
| 2 | Đèn Led 2x36W gắn nổi, máng nhựa phản quang | Theo bảng vẽ đính kèm | 14 | bộ |
| 3 | Đèn Led 1x36W gắn nổi, máng nhựa phản quang | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Đèn Led âm trần siêu mỏng (T4), phi 170, bóng Led 12W | Theo bảng vẽ đính kèm | 73 | bộ |
| 5 | Đèn led down âm trần siêu mỏng, phi 125, bóng Led 7W | Theo bảng vẽ đính kèm | 81 | bộ |
| 6 | Đèn trang trí gắn tường trong nhà, Bóng compact 1x18W | Theo bảng vẽ đính kèm | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Theo bảng vẽ đính kèm | 75 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Theo bảng vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều đôi | Theo bảng vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bảng vẽ đính kèm | 98 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi cho tủ lạnh | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 14 | Quạt hút âm tường D200 | Theo bảng vẽ đính kèm | 33 | cái |
| 15 | Box cấp nguồn | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Tủ 18 Module | Theo bảng vẽ đính kèm | 10 | cái |
| 17 | MCB 1P-10A | Theo bảng vẽ đính kèm | 52 | cái |
| 18 | MCB 1P-16A | Theo bảng vẽ đính kèm | 26 | cái |
| 19 | MCB 1P-20A | Theo bảng vẽ đính kèm | 44 | cái |
| 20 | MCB 3P-20A | Theo bảng vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 21 | MCB 3P-32A | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 22 | MCCB 3P-40A | Theo bảng vẽ đính kèm | 11 | cái |
| 23 | MCCB 3P-63A | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 24 | MCCB 3P-70A | Theo bảng vẽ đính kèm | 8 | cái |
| 25 | MCCB 3P-400A | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Tủ điện 400x600x180 cấp nguồn thang máy | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | tủ |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 2.700 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1.800 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1.000 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1.000 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1.040 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x32mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 320 | m |
| 34 | Thang cáp 200x100 | Theo bảng vẽ đính kèm | 30 | m |
| 35 | Ống bảo vệ lò xo cứng | Theo bảng vẽ đính kèm | 2.500 | m |
| 36 | Ống bảo vệ dây đi nổi | Theo bảng vẽ đính kèm | 4.000 | m |
| 37 | Trungking T-200x100x1.5 | Theo bảng vẽ đính kèm | 50 | m |
| 38 | Nối Trungking T-200x100x1.5 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Nối Trungking L-200x100x1.5 | Theo bảng vẽ đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống... | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | lô |
| 41 | Đục tường, dặm vá, hoàn thiện lại tường | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 6 zone + bàn phím điều khiển | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói | Theo bảng vẽ đính kèm | 30 | đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Theo bảng vẽ đính kèm | 7 | đầu |
| 4 | Dây tín hiệu 4x0.75mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 600 | m |
| 5 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | nút |
| 7 | Loa báo động | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | 100m |
| 9 | Bình Co2 5kg | Theo bảng vẽ đính kèm | 13 | bình |
| 10 | Bình bột MF8 | Theo bảng vẽ đính kèm | 13 | bình |
| 11 | Phụ kiện | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - INTERNET | |||
| 1 | Dàn MDF 50X2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | dàn |
| 2 | IDF 10x2 | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | cái |
| 3 | Swith 32 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 4 | Cáp mạng Commscope AMP CAT.6 UTP | Theo bảng vẽ đính kèm | 500 | m |
| 5 | Cable 2x2x0.5 | Theo bảng vẽ đính kèm | 200 | m |
| 6 | Dàn acquy + bộ sạc | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Outlet đơn(điện thoại) | Theo bảng vẽ đính kèm | 30 | cái |
| 8 | Outlet đơn(mạng) | Theo bảng vẽ đính kèm | 100 | cái |
| 9 | Vietrack 27U | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | tủ |
| 10 | Bộ chia cáp quang 1x8 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Router ADSL AS520 | Theo bảng vẽ đính kèm | 6 | bộ |
| 12 | Cáp quang 24FO | Theo bảng vẽ đính kèm | 200 | mét |
| 13 | Thang cáp 50x50 | Theo bảng vẽ đính kèm | 50 | m |
| 14 | Bộ khuếch đại tín hiệu tivi | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 15 | Bộ chia 8 | Theo bảng vẽ đính kèm | 5 | bộ |
| 16 | Bộ chia 4 | Theo bảng vẽ đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Outllet tivi | Theo bảng vẽ đính kèm | 30 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trục 75 OHM | Theo bảng vẽ đính kèm | 300 | mét |
| 19 | Ống PVC D20 | Theo bảng vẽ đính kèm | 3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326147619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065229523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.* Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.535.555 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.971.071.110 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với công việc đảm nhận.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo bao che | Giáo H1.7m | 1 |
| 2 | Máy khoan | 500W-800W | 1 |
| 3 | Tời điện | Tải trọng khoảng 100Kg | 1 |
| 4 | Máy cắt | 2500W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi