Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:12:00 đến ngày 2021-06-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,350,183,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÁC PHÒNG BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 494,785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 912,8 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần 15% | Kỹ thuật theo chương V | 203,3339 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm 15% | Kỹ thuật theo chương V | 149,9695 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 15% | Kỹ thuật theo chương V | 447,111 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường 15% | Kỹ thuật theo chương V | 487,0639 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch thành rãnh chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 85% | Kỹ thuật theo chương V | 1.140,8887 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 85% | Kỹ thuật theo chương V | 849,8209 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 85% | Kỹ thuật theo chương V | 919,989 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Kỹ thuật theo chương V | 2.760,0293 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 662,336 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 271,3857 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Kỹ thuật theo chương V | 384,4122 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 17 | Các công phát sinh | Kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 60,791 | m3 |
| 19 | Láng lại sàn sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m2 |
| 21 | GCLD trần WC bằng tôn (lắp đặt hoàn chỉnh) | Kỹ thuật theo chương V | 104,0424 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 203,3339 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 149,9695 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 447,111 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 223,465 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 267,9191 | m2 |
| 28 | Láng tạo phẳng nền dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 384,4122 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT: 400x400 | Kỹ thuật theo chương V | 384,4122 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3.219,4742 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3.742,116 | m2 |
| 32 | Sơn lại lan can cầu thang, sen hoa cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 271,3857 | 1m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 34 | Sơn lại khuôn, cánh cửa gỗ bằng sơn tổng hợp loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 605,936 | m2 |
| 35 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Kỹ thuật theo chương V | 834,1674 | Kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 153,9 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kỹ thuật theo chương V | 249,115 | 1m2 |
| 38 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 123,46 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 164,7 | m2 |
| 40 | Sửa chữa vách kính hiện trạng cầu thang (bao gồm bơm keo các vị trí thấm dột, chốt tay nắm) | Kỹ thuật theo chương V | 157,8824 | m2 |
| 41 | SXLD vách kính bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 16,602 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ thay thế 2 bộ khóa cửa đi D1 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 14,1621 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 22,9125 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt xí | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa tay tự do | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Vật tư phụ thay thế | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt thông gió | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Vật tư phụ thay thế | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Phá dỡ lớp láng mái | Kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 67 | Các công phát sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 68 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 69 | Sơn chống thấm mái | Kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 70 | Cát tạo dốc | Kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 71 | Lát gạch đất nung KT:30x30 | Kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 73 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 76 | Bu lông M14x200 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 77 | Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5968 | 100m2 |
| 78 | Gờ chống dột xung quanh mái | Kỹ thuật theo chương V | 21,86 | m |
| 79 | SXLD máng nước bằng inox 304 (bao gồm cả đai đỡ) | Kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 84 | SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| B | TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Trần thạch cao | Kỹ thuật theo chương V | 242,5984 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Kỹ thuật theo chương V | 242,5984 | m2 |
| 3 | Bả ma tít vào trần thạch cao | Kỹ thuật theo chương V | 242,5984 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 242,5984 | m2 |
| 5 | Hệ thống điện phần lắp đặt thiết bị nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 204,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 103,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 464,8 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Kỹ thuật theo chương V | 158,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 506,6944 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Kỹ thuật theo chương V | 1.677,3417 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 254,2692 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 156,45 | m2 |
| 9 | Các công phát sinh | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 8,1216 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lá chớp, nan hoa | Kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 13 | Bê tông mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,3858 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,14 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 158,72 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.367,6463 | m2 |
| 22 | Sơn lại sen hoa cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 156,45 | 1m2 |
| 23 | Sơn lại khuôn, cửa gỗ bằng sơn PU | Kỹ thuật theo chương V | 254,2692 | 1m2 |
| 24 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Kỹ thuật theo chương V | 615,6862 | Kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Kỹ thuật theo chương V | 124,64 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kỹ thuật theo chương V | 93,06 | 1m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 8,2485 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 127,58 | m2 |
| 29 | GCLD trần tôn (lắp đặt hoàn chỉnh) | Kỹ thuật theo chương V | 115,1956 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 5,3369 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Tháo dỡ bóng đèn máng đôi | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 34 | Lắp đặt hộp đèn LED dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m (1 x 24W không có máng tản quang) | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Hẹ thống dây, công tắc, ổ cắm tầng tum | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 88,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 145,65 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m2 |
| 5 | Cắt tường 220 để mở cửa | Kỹ thuật theo chương V | 42,63 | md |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 6,066 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Kỹ thuật theo chương V | 11,947 | m3 |
| 8 | Rải ván khuôn gia cố sàn đề cấy dầm thép trục 3 bức B-C tầng 3 | Kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần 15% | Kỹ thuật theo chương V | 64,121 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm 15% | Kỹ thuật theo chương V | 35,548 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 15% | Kỹ thuật theo chương V | 16,335 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường 15% | Kỹ thuật theo chương V | 183,539 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật theo chương V | 62,694 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 85% | Kỹ thuật theo chương V | 363,223 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 85% | Kỹ thuật theo chương V | 159,619 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 85% | Kỹ thuật theo chương V | 81,23 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường 85% | Kỹ thuật theo chương V | 792,249 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 142,365 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Kỹ thuật theo chương V | 91,732 | m2 |
| 20 | Phá dỡ lớp láng vữa granitô cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Kỹ thuật theo chương V | 343,754 | m2 |
| 22 | Các công phát sinh | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 47,335 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Gia công dầm tường bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 12,738 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,915 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 64,121 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 35,548 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,425 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 124,491 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 349,765 | m2 |
| 40 | Láng tạo phẳng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 332,078 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 332,078 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn WC không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 12,211 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Kỹ thuật theo chương V | 12,211 | m2 |
| 44 | Tôn cát nền WC | Kỹ thuật theo chương V | 1,063 | m3 |
| 45 | Lát nền WC gạch chống trơn KT:300x300, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 10,118 | m2 |
| 46 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m2 |
| 47 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp | Kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 48 | Ốp tường WC gạch 300x600, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 53,877 | m2 |
| 49 | Mài lại grnitô tay vịn lan can hành lang | Kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 50 | SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 18,8 | Kg |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa sử dụng keo dán | Kỹ thuật theo chương V | 1,845 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.109,448 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 908,389 | m2 |
| 54 | Sơn lại sen hoa cửa, lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 91,732 | 1m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp | Kỹ thuật theo chương V | 142,365 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Kỹ thuật theo chương V | 51,145 | 1m2 |
| 57 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Kỹ thuật theo chương V | 275,409 | Kg |
| 58 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 29,356 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 7,453 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt xí | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Vật tư phụ thay thế + ống, phụ kiện bổ xung chậu rửa tầng 1 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Công tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 74 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x200 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây | Kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đèn LED ốp trần (trọn bộ) | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 24W không có máng tản quang) | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 300A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x35mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm tường | Kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 94 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 49,0495 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Kỹ thuật theo chương V | 21,015 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 11,814 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Kỹ thuật theo chương V | 5,156 | m3 |
| 13 | Các công phát sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 44,406 | m3 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 67,1783 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,9866 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,7693 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,9922 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 44,422 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 27,1005 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1158 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 134,72 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 118,248 | m2 |
| 33 | Đệm cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,9266 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 11,7797 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 81,749 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 123,429 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 152,08 | m2 |
| 39 | GCLD trần tôn (lắp đặt hoàn chỉnh) | Kỹ thuật theo chương V | 58,2416 | m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 42 | SXLD bu lông M16x300 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 57,102 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | 100m2 |
| 47 | SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) | Kỹ thuật theo chương V | 132,935 | kg |
| 48 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2137 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x200 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối dây | Kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 24W không có máng tản quang) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 67 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường | Kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 69 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THÀNH NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 3 | Cắt tường 220 để mở cửa | Kỹ thuật theo chương V | 12,85 | md |
| 4 | Cắt tường 110 để mở cửa | Kỹ thuật theo chương V | 12,8 | md |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Kỹ thuật theo chương V | 3,1435 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Kỹ thuật theo chương V | 18,657 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Kỹ thuật theo chương V | 8,3786 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,5351 | m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,9216 | 1m3 |
| 12 | Các công phát sinh | Kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 18,831 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5688 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7662 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,455 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m2 |
| 25 | Ốp tường WC gạch 300x600, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 32,184 | m2 |
| 26 | Lát nền WC gạch chống trơn 400x400, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 5,7562 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500 VXM | Kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 28 | Xây bậc bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8793 | m3 |
| 29 | Láng lót bậc dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,129 | m2 |
| 30 | Láng granitô bậc | Kỹ thuật theo chương V | 12,129 | m2 |
| 31 | Trát granitô chỉ bậc vữa XM cát mịn M75, VXM | Kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 102,325 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 34 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 12,045 | m2 |
| 35 | Sửa chữa, vận chuyển bàn làm việc phòng một cửa cũ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Ván khuôn cầu thang thường | Kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | m3 |
| 40 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | m3 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m2 |
| 42 | Láng lót bậc cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,697 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Kỹ thuật theo chương V | 5,697 | m2 |
| 44 | Trát granitô chỉ bậc cầu thang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 37,0105 | 1m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 49 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5242 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3438 | m3 |
| 51 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,5855 | m3 |
| 52 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 257,8392 | m2 |
| 53 | Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 37,026 | m2 |
| 54 | Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 37,026 | m2 |
| 55 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Kỹ thuật theo chương V | 37,026 | m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2846 | m3 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 64 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Lấp đất chân móng bể | Kỹ thuật theo chương V | 11,3448 | m3 |
| 66 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt xí | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa tay | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE UBND HUYỆN + SƠN KẺ CHỖ ĐỖ XE | |||
| 1 | Cắt nền bê tông aspha | Kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông asphan | Kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 3,7422 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7658 | m3 |
| 9 | GCLD bu lông móng M22xx700 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | GCLD bu lông móng M18xx700 | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,4418 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dầy 0,4mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m2 |
| 18 | GCLD tôn úp nóc & ốp sườn: | Kỹ thuật theo chương V | 25,966 | m |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 69,98 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ vệt chỉ đường, dày sơn 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,245 | m2 |
| H | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 11,223 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,973 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,8363 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,0425 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 19,6006 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0,42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | 100m2 |
| 18 | GCLD tôn úp nóc&ốp sườn: | Kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m |
| 19 | GCLD máng thu nước bằng inox 304 rộng 250x cao150x dầy1,2mm (Bao gồm cả đai đỡ) | Kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đệm cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 5,5067 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 16,5201 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,425 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 19,425 | m2 |
| I | SÂN BÊ TÔNG+CỔNG, BIỂN TÊN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 21,817 | m3 |
| 2 | Đào san sân S1 - Cấp phối đá dăm | Kỹ thuật theo chương V | 4,0075 | 100m3 |
| 3 | Đào nền sân S1 - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 32,0008 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 454,5678 | m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 4,3295 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát nền sân | Kỹ thuật theo chương V | 72,1585 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 216,4755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 9 | Cắt, chèn khe sân bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 966,9239 | m |
| 10 | Đào móng băng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 7,1525 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 2,3073 | m3 |
| 12 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 7,2659 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,9381 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 35,6575 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 60x240 | Kỹ thuật theo chương V | 18,8775 | m2 |
| 17 | Đất mầu bồn hoa | Kỹ thuật theo chương V | 35,6785 | m3 |
| 18 | Đổ đất mầu vào bồn hoa | Kỹ thuật theo chương V | 35,6785 | m3 |
| 19 | Phá dỡ, cổng, biển tên hiện trạng | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 5,756 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4635 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,9625 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5192 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,735 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,9387 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 23,6737 | m2 |
| 39 | GCLD bộ chữ inox mạ đồng biển cơ quan | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | GCLD ray thép cổng đẩy bằng thép góc | Kỹ thuật theo chương V | 83,45 | Kg |
| 41 | GCLD cổng chính, phụ bằng inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 247,709 | Kg |
| 42 | Khóa cổng chính, phụ | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| 1 | Ghế chủ tọa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ghế họp không tay | Kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 3 | Vách ốp lam gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 4 | Vách trang trí | Kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 5 | Biển chữ NCHXHCNVN hoàn thiện | Kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m2 |
| 6 | Bục phát biểu | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bục tượng Bác Hồ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bàn họp | Kỹ thuật theo chương V | 30,2 | md |
| 9 | Trần xuyên sáng | Kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 10 | Tivi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Tivi | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đèn dowlight | Kỹ thuật theo chương V | 52 | Bóng |
| 13 | Đèn vuông âm trần 600x600 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Bóng |
| 14 | Rèm vải nhung treo | Kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 15 | Bộ sao vàng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Mic chủ tọa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Mic đại biểu | Kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Amply | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Loa | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Cờ tổ quốc | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Quốc huy | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Thảm cỏ nhựa trang trí bàn họp | Kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG GIAO BAN TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Trống đồng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Trần xuyên sáng | Kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Đèn dowlight | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Bóng |
| 4 | Đèn vuông âm trần 600x600 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bóng |
| 5 | Thảm | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Ghế họp có tay | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Vách treo tivi | Kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m2 |
| 8 | Bàn họp | Kỹ thuật theo chương V | 8,1 | md |
| 9 | Tủ trang trí | Kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 10 | Tranh bản đồ | Kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 11 | Cỏ nhựa trang trí bàn họp | Kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 12 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 3 | |||
| 1 | Đèn dowlight | Kỹ thuật theo chương V | 24 | Bóng |
| 2 | Đèn vuông âm trần 600x600 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bóng |
| 3 | Mic chủ tọa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Mic đại biểu | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bộ điều khiển trung tâm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Amply | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Loa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Ghế chủ tọa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ghế họp không tay | Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Biển chữ NCHXHCNVN hoàn thiện | Kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m2 |
| 11 | Bục tượng Bác Hồ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Vách treo tivi | Kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m2 |
| 13 | Bàn họp | Kỹ thuật theo chương V | 15,9 | md |
| 14 | Tivi | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tivi | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Trần xuyên sáng | Kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Rèm gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 18 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | THIẾT BỊ TẦNG 2 TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN | |||
| 1 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ trang trí | Kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 4 | Rèm trang trí 2 lớp | Kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 5 | Vách ốp lam gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| N | THIẾT BỊ NHÀ MỘT CỬA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| O | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN (chi phí lắp đặt máy điều hòa đã tính trong chi phí xây lắp) |
Kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5252749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9050549E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi