Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646736-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:12:00 đến ngày 2021-06-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,350,183,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÁC PHÒNG BAN
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 494,785 m2
2 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 125,3 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 912,8 m
4 Phá lớp vữa trát trần 15% Kỹ thuật theo chương V 203,3339 m2
5 Phá lớp vữa trát dầm 15% Kỹ thuật theo chương V 149,9695 m2
6 Phá lớp vữa trát cột, trụ 15% Kỹ thuật theo chương V 447,111 m2
7 Phá lớp vữa trát tường 15% Kỹ thuật theo chương V 487,0639 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch thành rãnh chiều dày ≤11cm Kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 85% Kỹ thuật theo chương V 1.140,8887 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 85% Kỹ thuật theo chương V 849,8209 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 85% Kỹ thuật theo chương V 919,989 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường Kỹ thuật theo chương V 2.760,0293 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Kỹ thuật theo chương V 662,336 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Kỹ thuật theo chương V 271,3857 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Kỹ thuật theo chương V 384,4122 m2
16 Phá dỡ lớp láng sê nô mái Kỹ thuật theo chương V 16,47 m2
17 Các công phát sinh Kỹ thuật theo chương V 45 công
18 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 60,791 m3
19 Láng lại sàn sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 16,47 m2
20 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 16,47 m2
21 GCLD trần WC bằng tôn (lắp đặt hoàn chỉnh) Kỹ thuật theo chương V 104,0424 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
23 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 203,3339 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 149,9695 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 447,111 m2
26 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 223,465 m2
27 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 267,9191 m2
28 Láng tạo phẳng nền dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 384,4122 m2
29 Lát nền, sàn gạch liên doanh KT: 400x400 Kỹ thuật theo chương V 384,4122 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3.219,4742 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3.742,116 m2
32 Sơn lại lan can cầu thang, sen hoa cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 271,3857 1m2
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
34 Sơn lại khuôn, cánh cửa gỗ bằng sơn tổng hợp loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 605,936 m2
35 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Kỹ thuật theo chương V 834,1674 Kg
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 153,9 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Kỹ thuật theo chương V 249,115 1m2
38 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 123,46 m2
39 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 164,7 m2
40 Sửa chữa vách kính hiện trạng cầu thang (bao gồm bơm keo các vị trí thấm dột, chốt tay nắm) Kỹ thuật theo chương V 157,8824 m2
41 SXLD vách kính bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 16,602 m2
42 Tháo dỡ thay thế 2 bộ khóa cửa đi D1 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào Kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
45 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 14,1621 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 22,9125 100m2
49 Tháo dỡ bệ xí Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Tháo dỡ chậu rửa Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 Tháo dỡ chậu tiểu Kỹ thuật theo chương V 18 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Kỹ thuật theo chương V 72 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Lắp đặt vòi xịt xí Kỹ thuật theo chương V 12 cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 18 bộ
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa tay tự do Kỹ thuật theo chương V 12 bộ
58 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt kệ kính gương soi Kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Kỹ thuật theo chương V 24 cái
62 Vật tư phụ thay thế Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
63 Lắp đặt quạt thông gió Kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Vật tư phụ thay thế Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
66 Phá dỡ lớp láng mái Kỹ thuật theo chương V 62 m2
67 Các công phát sinh Kỹ thuật theo chương V 2 công
68 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
69 Sơn chống thấm mái Kỹ thuật theo chương V 62 m2
70 Cát tạo dốc Kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
71 Lát gạch đất nung KT:30x30 Kỹ thuật theo chương V 62 m2
72 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
73 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
74 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,2206 tấn
76 Bu lông M14x200 Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
77 Lợp mái bằng tôn múi dầy 0,4mm Kỹ thuật theo chương V 0,5968 100m2
78 Gờ chống dột xung quanh mái Kỹ thuật theo chương V 21,86 m
79 SXLD máng nước bằng inox 304 (bao gồm cả đai đỡ) Kỹ thuật theo chương V 10,6 m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái Kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX Kỹ thuật theo chương V 2 quả
84 SXLD đai giữ ống bằng INOX+Vit nở Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
85 Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Kỹ thuật theo chương V 5 máy
B TRẦN THẠCH CAO
1 Trần thạch cao Kỹ thuật theo chương V 242,5984 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Kỹ thuật theo chương V 242,5984 m2
3 Bả ma tít vào trần thạch cao Kỹ thuật theo chương V 242,5984 m2
4 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 242,5984 m2
5 Hệ thống điện phần lắp đặt thiết bị nội thất Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 204,89 m2
2 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 103,95 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 464,8 m
4 Phá lớp vữa trát cột, trụ Kỹ thuật theo chương V 158,72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 506,6944 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Kỹ thuật theo chương V 1.677,3417 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Kỹ thuật theo chương V 254,2692 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Kỹ thuật theo chương V 156,45 m2
9 Các công phát sinh Kỹ thuật theo chương V 15 Công
10 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 8,1216 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lá chớp, nan hoa Kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
13 Bê tông mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,0924 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,5225 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,3858 m3
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,75 m2
18 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 20,14 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 158,72 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,2106 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 2.367,6463 m2
22 Sơn lại sen hoa cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 156,45 1m2
23 Sơn lại khuôn, cửa gỗ bằng sơn PU Kỹ thuật theo chương V 254,2692 1m2
24 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Kỹ thuật theo chương V 615,6862 Kg
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Kỹ thuật theo chương V 124,64 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Kỹ thuật theo chương V 93,06 1m2
27 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 8,2485 m2
28 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 127,58 m2
29 GCLD trần tôn (lắp đặt hoàn chỉnh) Kỹ thuật theo chương V 115,1956 m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 5,3369 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
32 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Tháo dỡ bóng đèn máng đôi Kỹ thuật theo chương V 1 Công
34 Lắp đặt hộp đèn LED dài 1,2m (2 x 40W Có máng tản quang) Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m (1 x 24W không có máng tản quang) Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Hẹ thống dây, công tắc, ổ cắm tầng tum Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Kỹ thuật theo chương V 9 máy
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 88,57 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 145,65 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Kỹ thuật theo chương V 17,22 m2
4 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 3,042 m2
5 Cắt tường 220 để mở cửa Kỹ thuật theo chương V 42,63 md
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Kỹ thuật theo chương V 6,066 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Kỹ thuật theo chương V 11,947 m3
8 Rải ván khuôn gia cố sàn đề cấy dầm thép trục 3 bức B-C tầng 3 Kỹ thuật theo chương V 0,231 100m2
9 Phá lớp vữa trát trần 15% Kỹ thuật theo chương V 64,121 m2
10 Phá lớp vữa trát dầm 15% Kỹ thuật theo chương V 35,548 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ 15% Kỹ thuật theo chương V 16,335 m2
12 Phá lớp vữa trát tường 15% Kỹ thuật theo chương V 183,539 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Kỹ thuật theo chương V 62,694 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 85% Kỹ thuật theo chương V 363,223 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 85% Kỹ thuật theo chương V 159,619 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 85% Kỹ thuật theo chương V 81,23 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường 85% Kỹ thuật theo chương V 792,249 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Kỹ thuật theo chương V 142,365 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Kỹ thuật theo chương V 91,732 m2
20 Phá dỡ lớp láng vữa granitô cầu thang Kỹ thuật theo chương V 37,95 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Kỹ thuật theo chương V 343,754 m2
22 Các công phát sinh Kỹ thuật theo chương V 15 Công
23 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 47,335 m3
24 Gia công cột bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
25 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
26 Gia công dầm tường bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
27 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 12,738 1m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14,915 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,615 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,297 m3
35 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 64,121 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 35,548 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 34,425 m2
38 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 124,491 m2
39 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 349,765 m2
40 Láng tạo phẳng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 332,078 m2
41 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, VXM Kỹ thuật theo chương V 332,078 m2
42 Láng nền, sàn WC không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 12,211 m2
43 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Kỹ thuật theo chương V 12,211 m2
44 Tôn cát nền WC Kỹ thuật theo chương V 1,063 m3
45 Lát nền WC gạch chống trơn KT:300x300, VXM Kỹ thuật theo chương V 10,118 m2
46 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 36,87 m2
47 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp Kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
48 Ốp tường WC gạch 300x600, VXM Kỹ thuật theo chương V 53,877 m2
49 Mài lại grnitô tay vịn lan can hành lang Kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
50 SXLD cấu kiện inox đỡ chậu rửa bằng inox 304 Kỹ thuật theo chương V 18,8 Kg
51 Ốp đá granit tự nhiên vào mặt chậu rửa sử dụng keo dán Kỹ thuật theo chương V 1,845 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.109,448 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 908,389 m2
54 Sơn lại sen hoa cửa, lan can 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 91,732 1m2
55 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn tổng hợp Kỹ thuật theo chương V 142,365 m2
56 Lắp dựng cửa vào khuôn Kỹ thuật theo chương V 51,145 1m2
57 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Kỹ thuật theo chương V 275,409 Kg
58 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 29,356 m2
59 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 7,453 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 3,44 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 5,85 100m2
62 Tháo dỡ bệ xí Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Tháo dỡ chậu rửa Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
65 Lắp đặt xí bệt Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Lắp đặt vòi xịt xí Kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt kệ kính gương soi Kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Vật tư phụ thay thế + ống, phụ kiện bổ xung chậu rửa tầng 1 Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Công tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Kỹ thuật theo chương V 3 công
74 Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x200 Kỹ thuật theo chương V 3 hộp
75 Lắp đặt hộp nối dây Kỹ thuật theo chương V 10 hộp
76 Lắp đặt đèn LED ốp trần (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 24W không có máng tản quang) Kỹ thuật theo chương V 24 bộ
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt Kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt công tắc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 38 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Kỹ thuật theo chương V 13 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 300A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 300 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 450 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Kỹ thuật theo chương V 220 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x35mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm Kỹ thuật theo chương V 970 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 34mm Kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt đế âm tường Kỹ thuật theo chương V 71 hộp
94 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Kỹ thuật theo chương V 71 cái
95 Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Kỹ thuật theo chương V 12 máy
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 11,4 m
3 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
4 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 49,0495 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,4129 m3
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
7 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Kỹ thuật theo chương V 21,015 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 11,814 m3
12 Phá dỡ móng gạch Kỹ thuật theo chương V 5,156 m3
13 Các công phát sinh Kỹ thuật theo chương V 2 Công
14 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 44,406 m3
15 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 67,1783 m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,9866 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m2
18 Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 8,7693 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 10,9922 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0814 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,8958 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 44,422 m3
24 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75# KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 27,1005 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,1158 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 134,72 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 118,248 m2
33 Đệm cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,9266 m3
34 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 11,7797 m3
35 Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500, VXM Kỹ thuật theo chương V 81,749 m2
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,0507 100m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 123,429 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 152,08 m2
39 GCLD trần tôn (lắp đặt hoàn chỉnh) Kỹ thuật theo chương V 58,2416 m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Kỹ thuật theo chương V 0,2425 tấn
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,2425 tấn
42 SXLD bu lông M16x300 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,3798 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,3798 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 57,102 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dầy 0,4 Kỹ thuật theo chương V 1,1144 100m2
47 SXLD sen hoa cửa sắt vuông (bao gồm cả sơn) Kỹ thuật theo chương V 132,935 kg
48 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 5,52 m2
49 SXLD cửa sổ bằng khung nhựa lõi thép kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 1,603 100m2
51 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,2137 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
55 Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x200 Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
56 Lắp đặt hộp nối dây Kỹ thuật theo chương V 4 hộp
57 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (1 x 24W không có máng tản quang) Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 70 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 Kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x10mm2 Kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm Kỹ thuật theo chương V 30 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Kỹ thuật theo chương V 170 m
67 Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc Kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt đế âm tường Kỹ thuật theo chương V 13 hộp
69 Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm Kỹ thuật theo chương V 13 cái
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THÀNH NHÀ 1 CỬA
1 Tháo dỡ cửa Kỹ thuật theo chương V 18 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Kỹ thuật theo chương V 38,5 m
3 Cắt tường 220 để mở cửa Kỹ thuật theo chương V 12,85 md
4 Cắt tường 110 để mở cửa Kỹ thuật theo chương V 12,8 md
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Kỹ thuật theo chương V 0,6272 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Kỹ thuật theo chương V 3,1435 m3
7 Phá lớp vữa trát tường Kỹ thuật theo chương V 18,657 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Kỹ thuật theo chương V 8,3786 m2
9 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 4,5351 m3
10 Đào nền đường - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,1502 1m3
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,9216 1m3
12 Các công phát sinh Kỹ thuật theo chương V 10 công
13 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 18,831 m3
14 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m3
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,5688 m3
16 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,1502 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,0919 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7662 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,455 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,0858 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14,625 m2
24 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 37,7 m2
25 Ốp tường WC gạch 300x600, VXM Kỹ thuật theo chương V 32,184 m2
26 Lát nền WC gạch chống trơn 400x400, VXM Kỹ thuật theo chương V 5,7562 m2
27 Lát nền, sàn gạch liên doanh 500x500 VXM Kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
28 Xây bậc bằng gạch không nung mác 75#, KT: 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,8793 m3
29 Láng lót bậc dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 12,129 m2
30 Láng granitô bậc Kỹ thuật theo chương V 12,129 m2
31 Trát granitô chỉ bậc vữa XM cát mịn M75, VXM Kỹ thuật theo chương V 17,4 m
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 102,325 m2
33 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 9,945 m2
34 SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 12,045 m2
35 Sửa chữa, vận chuyển bàn làm việc phòng một cửa cũ Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
36 Ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,0546 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0872 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
39 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,5231 m3
40 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,3134 m3
41 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,625 m2
42 Láng lót bậc cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,697 m2
43 Láng granitô cầu thang Kỹ thuật theo chương V 5,697 m2
44 Trát granitô chỉ bậc cầu thang, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 14 m
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 4,625 m2
46 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 37,0105 1m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0789 tấn
49 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,5242 m3
50 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,3438 m3
51 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, KT: 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,5855 m3
52 Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 257,8392 m2
53 Trát lớp 1 tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 37,026 m2
54 Trát lớp 2 tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 37,026 m2
55 Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất Kỹ thuật theo chương V 37,026 m2
56 Ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0261 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1657 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0755 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0629 100m2
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,2846 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Kỹ thuật theo chương V 17 1cấu kiện
64 Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
65 Lấp đất chân móng bể Kỹ thuật theo chương V 11,3448 m3
66 Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 1,65 1m3
67 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 1,65 100m3
68 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,2531 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
71 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt van khóa fi 32mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt xí bệt Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt vòi xịt xí Kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa tay Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt kệ kính gương soi Kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 1 cái
G XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE UBND HUYỆN + SƠN KẺ CHỖ ĐỖ XE
1 Cắt nền bê tông aspha Kỹ thuật theo chương V 22,92 m
2 Phá dỡ nền bê tông asphan Kỹ thuật theo chương V 0,5346 m3
3 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 3,7422 1m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,5346 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1194 tấn
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,7658 m3
9 GCLD bu lông móng M22xx700 Kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 GCLD bu lông móng M18xx700 Kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,4418 m3
12 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m3
13 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,6235 tấn
14 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,6235 tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
17 Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dầy 0,4mm Kỹ thuật theo chương V 0,8225 100m2
18 GCLD tôn úp nóc & ốp sườn: Kỹ thuật theo chương V 25,966 m
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Kỹ thuật theo chương V 69,98 m2
20 Sơn kẻ vệt chỉ đường, dày sơn 2mm Kỹ thuật theo chương V 2,245 m2
H XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 11,223 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,1434 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 4,8363 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,0425 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
11 Lắp cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,1394 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Kỹ thuật theo chương V 0,3519 tấn
14 Gia công xà gồ thép hộp Kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 19,6006 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0,42mm Kỹ thuật theo chương V 1,2586 100m2
18 GCLD tôn úp nóc&ốp sườn: Kỹ thuật theo chương V 33,3 m
19 GCLD máng thu nước bằng inox 304 rộng 250x cao150x dầy1,2mm (Bao gồm cả đai đỡ) Kỹ thuật theo chương V 43,4 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt bầu thu nước ống thoát nước mái Kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Đệm cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 5,5067 m3
24 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 16,5201 m3
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 19,425 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Kỹ thuật theo chương V 19,425 m2
I SÂN BÊ TÔNG+CỔNG, BIỂN TÊN NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 21,817 m3
2 Đào san sân S1 - Cấp phối đá dăm Kỹ thuật theo chương V 4,0075 100m3
3 Đào nền sân S1 - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 32,0008 1m3
4 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 454,5678 m3
5 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 4,3295 100m3
6 Đệm cát nền sân Kỹ thuật theo chương V 72,1585 m3
7 Bê tông nền, M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 216,4755 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,375 100m2
9 Cắt, chèn khe sân bê tông Kỹ thuật theo chương V 966,9239 m
10 Đào móng băng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 7,1525 1m3
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,3073 m3
12 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 7,2659 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,9381 m3
14 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,0521 100m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 35,6575 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 60x240 Kỹ thuật theo chương V 18,8775 m2
17 Đất mầu bồn hoa Kỹ thuật theo chương V 35,6785 m3
18 Đổ đất mầu vào bồn hoa Kỹ thuật theo chương V 35,6785 m3
19 Phá dỡ, cổng, biển tên hiện trạng Kỹ thuật theo chương V 5 Công
20 Vận chuyển phế thải Kỹ thuật theo chương V 10 m3
21 Đào móng - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 5,756 1m3
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,4635 m3
23 Ván khuôn bê tông lót móng Kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
25 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,525 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,9625 m3
28 Vận chuyển đất - Cấp đất III Kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
32 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,4875 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,5192 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,5345 m3
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,735 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 18,9387 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 62,8 m
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 23,6737 m2
39 GCLD bộ chữ inox mạ đồng biển cơ quan Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 GCLD ray thép cổng đẩy bằng thép góc Kỹ thuật theo chương V 83,45 Kg
41 GCLD cổng chính, phụ bằng inox 304 Kỹ thuật theo chương V 247,709 Kg
42 Khóa cổng chính, phụ Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
J THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG LỚN
1 Ghế chủ tọa Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Ghế họp không tay Kỹ thuật theo chương V 75 Cái
3 Vách ốp lam gỗ Kỹ thuật theo chương V 16,99 m2
4 Vách trang trí Kỹ thuật theo chương V 16,99 m2
5 Biển chữ NCHXHCNVN hoàn thiện Kỹ thuật theo chương V 1,91 m2
6 Bục phát biểu Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bục tượng Bác Hồ Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Bàn họp Kỹ thuật theo chương V 30,2 md
9 Trần xuyên sáng Kỹ thuật theo chương V 6 m2
10 Tivi Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Tivi Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Đèn dowlight Kỹ thuật theo chương V 52 Bóng
13 Đèn vuông âm trần 600x600 Kỹ thuật theo chương V 5 Bóng
14 Rèm vải nhung treo Kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
15 Bộ sao vàng Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
17 Mic chủ tọa Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Mic đại biểu Kỹ thuật theo chương V 22 Cái
19 Bộ điều khiển trung tâm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Amply Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Loa Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Cờ tổ quốc Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Quốc huy Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Thảm cỏ nhựa trang trí bàn họp Kỹ thuật theo chương V 13 m2
K THIẾT BỊ PHÒNG GIAO BAN TIẾP KHÁCH
1 Trống đồng Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Trần xuyên sáng Kỹ thuật theo chương V 3 m2
3 Đèn dowlight Kỹ thuật theo chương V 24 Bóng
4 Đèn vuông âm trần 600x600 Kỹ thuật theo chương V 3 Bóng
5 Thảm Kỹ thuật theo chương V 50 m2
6 Ghế họp có tay Kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Vách treo tivi Kỹ thuật theo chương V 14,66 m2
8 Bàn họp Kỹ thuật theo chương V 8,1 md
9 Tủ trang trí Kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
10 Tranh bản đồ Kỹ thuật theo chương V 2,85 m2
11 Cỏ nhựa trang trí bàn họp Kỹ thuật theo chương V 6 m2
12 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 3 cái
L THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TẦNG 3
1 Đèn dowlight Kỹ thuật theo chương V 24 Bóng
2 Đèn vuông âm trần 600x600 Kỹ thuật theo chương V 3 Bóng
3 Mic chủ tọa Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Mic đại biểu Kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bộ điều khiển trung tâm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Amply Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Loa Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Ghế chủ tọa Kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Ghế họp không tay Kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Biển chữ NCHXHCNVN hoàn thiện Kỹ thuật theo chương V 1,91 m2
11 Bục tượng Bác Hồ Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Vách treo tivi Kỹ thuật theo chương V 14,66 m2
13 Bàn họp Kỹ thuật theo chương V 15,9 md
14 Tivi Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Tivi Kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Trần xuyên sáng Kỹ thuật theo chương V 3  m2
17 Rèm gỗ Kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
18 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 3 cái
M THIẾT BỊ TẦNG 2 TRỤ SỞ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN HUYỆN
1 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ trang trí Kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
4 Rèm trang trí 2 lớp Kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
5 Vách ốp lam gỗ Kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
N THIẾT BỊ NHÀ MỘT CỬA THÀNH NHÀ LÀM VIỆC
1 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Điều hòa Kỹ thuật theo chương V 11 cái
O CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN
1 CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN
(chi phí lắp đặt máy điều hòa đã tính trong chi phí xây lắp)
Kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5252749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9050549E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->