Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643092-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật liệu xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự có của Viện Vật liệu xây dựng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:11:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 821,708,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 25 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 15 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 20 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 80 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 34,95 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 14,175 m2
7 Tháo dỡ trần thạch cao (kể cả trần tầng 2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 108,3114 m2
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp nước và thoát nước, hệ thống bóng đèn và quạt hút mùi trên trần thạch cao (kể cả tầng 2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 6 công
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 382,95 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 95,1195 m2
11 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 95,1195 m2
12 Phá dỡ bàn đá Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,398 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 4,4523 m3
14 Đục vữa trát của tường cũ để tạo liên kết với tường mới trục A Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 4,488 m2
15 Đục mỏ liên kết tường cũ và tường mới trục A Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 11 1lỗ
16 Đục nhám nền liên kết tường mới trục A với nền nhà Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,748 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 21,9892 m3
18 Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô đến nơi đổ theo quy định Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 21,9892 m3
B Phần xây dựng
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 4,196 tấn
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 3,92 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 57,42 10m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,98 100m2
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 11,05 10m2
6 Khoan rút lõi sàn tạo lỗ thoát xí D110mm, lỗ thoát tiểu D48mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 33 1 lỗ khoan
7 Thi công lấp bằng sika grout cho các lỗ thoát xí, sàn cũ Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 5 sàn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50, tường trục A Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 2,871 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 58,452 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,1254 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,0078 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,0164 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 4 cái
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 131,952 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 9,3 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 141,252 m2
17 Quét chống thấm nền và chân tường, quét chống thấm 2 lớp bằng chất chống thấm gốc bitum Sikaproof (hoặc tương đương) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 127,3795 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 30x30cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 95,1195 m2
19 Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,825 m2
20 Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 346,73 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 103,16 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 103,16 m2
23 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 103,16 m2
24 Ốp xung quanh bàn đá bằng đá đen kim sa hạt trung Ấn Độ (hoặc tương đương) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 2,71 m2
25 Thi công trần phẳng bằng trần aluminum, khung xương nổi, độ dày 3mm, tấm 3x0,1mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 91,518 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm aluminum phần tận dụng 90% Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 16,4116 m2
27 Thi công trần phẳng bằng tấm aluminum độ dày 3mm, tấm 3x0,1mm phần vật tư mới do hao phí trong quá trình tháo dỡ và lắp lại Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 1,8236 m2
28 Sản xuất vách ngăn compact HPL loại 1, inox 304, dày 12mm, có cửa và phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 62,5086 m2
29 Sản xuất vách ngăn compact HPL loại 1, inox 304, dày 12mm, phụ kiện kèm theo, không cửa Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 26,374 m2
30 Lắp dựng vách ngăn Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 88,8826 m2
31 Sản xuất cửa DW, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán mờ 5 ly, phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 16,125 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 16,125 m2
33 Gia công khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,09 tấn
34 Lắp dựng khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,09 tấn
35 Gia công và lắp dựng bàn đá đen kim sa hạt trung màu đen Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10,86 m2
C Phần thiết bị vệ sinh
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 1,435 tấn
2 Lắp đặt chậu xí AC504VAN hoặc tương đương Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M hoặc tương đương Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 18 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 501A Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 18 cái
5 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Al-2395VEC (gồm cả vòi Lavabo LFV 20S và các phụ kiện) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 20 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam U411V (gồm van xả tiểu OKUV 32SM và phụ kiện) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 11 bộ
7 Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mm, dày 5mm (500.000 đồng/m2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 5 cái
8 Lắp đặt gương soi kích thước 1450x800mm, dày 5mm (500.000 đồng/m2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 5 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường RT400W (hoặc tương đương) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
10 Lắp đặt thoát sàn D90 bằng inox Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 20 cái
11 Lắp đặt vòi xả nhanh inox SUS 304 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
D Phần thiết bị nước
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,1 tấn
2 Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
3 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,6 100m
6 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 45 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 35 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 25 cái
10 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 65 cái
11 Lắp đặt kép thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 55 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 20 cái
13 Lắp dây nối mềm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 40 cái
E Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống thoát UPVC D110mm (Class 2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,45 100m
2 Lắp đặt ống thoát UPVC D90mm (Class 2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 1,05 100m
3 Lắp đặt ống thoát UPVC D48mm (Class 2) Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,45 100m
4 Lắp đặt tê chéo D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 40 cái
5 Lắp đặt cút D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
6 Lắp đặt chếch D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 30 cái
7 Lắp đặt côn thu D110/90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 15 cái
8 Lắp đặt tê chéo D90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 55 cái
9 Lắp đặt cút D90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
10 Lắp đặt chếch D90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 40 cái
11 Lắp đặt côn thu D90/48mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 35 cái
12 Lắp đặt cút D48mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 35 cái
13 Lắp đặt chếch D48mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 35 cái
14 Lắp đầu bịt thông tắc D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 5 cái
15 Lắp đầu bịt thông tắc D90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 15 cái
16 Đai treo ống D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
17 Đai treo ống D90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 40 cái
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,6 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,6 100m
20 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,05 tấn
21 Lắp lại đèn trần tầng 2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 4 bộ
22 Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 5 cái
23 Lắp đặt công tắc ba 250V-10A Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 5 cái
24 Lắp đặt đèn led Downlight âm trần 250V-15W/D130 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 40 bộ
25 Lắp đặt quạt thông gió, hút mùi âm trần loại 15m3/phút Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 10 cái
26 Lắp đặt ống gió mềm, loại D100 bằng nhôm nhún Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 0,025 100m
28 Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1*1,5)mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 450 m
29 Đục tường chôn ống D100 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 2 1lỗ
30 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC-D20 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 125 m
31 Lắp đặt ống luồn dây mềm - Ống ruột gà D16 Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT 75 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.710.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->