Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật liệu xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự có của Viện Vật liệu xây dựng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:11:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,708,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 80 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 34,95 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 14,175 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao (kể cả trần tầng 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 108,3114 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp nước và thoát nước, hệ thống bóng đèn và quạt hút mùi trên trần thạch cao (kể cả tầng 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 6 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 382,95 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 95,1195 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 95,1195 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bàn đá | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,398 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,4523 | m3 |
| 14 | Đục vữa trát của tường cũ để tạo liên kết với tường mới trục A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,488 | m2 |
| 15 | Đục mỏ liên kết tường cũ và tường mới trục A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 11 | 1lỗ |
| 16 | Đục nhám nền liên kết tường mới trục A với nền nhà | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,748 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,9892 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải bằng ô tô đến nơi đổ theo quy định | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 21,9892 | m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4,196 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 3,92 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 57,42 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 11,05 | 10m2 |
| 6 | Khoan rút lõi sàn tạo lỗ thoát xí D110mm, lỗ thoát tiểu D48mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 33 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Thi công lấp bằng sika grout cho các lỗ thoát xí, sàn cũ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | sàn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50, tường trục A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,871 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 58,452 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1254 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,0164 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 131,952 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 9,3 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 141,252 | m2 |
| 17 | Quét chống thấm nền và chân tường, quét chống thấm 2 lớp bằng chất chống thấm gốc bitum Sikaproof (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 127,3795 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn ceramic 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 95,1195 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá granit màu đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,825 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 346,73 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 103,16 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 103,16 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 103,16 | m2 |
| 24 | Ốp xung quanh bàn đá bằng đá đen kim sa hạt trung Ấn Độ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2,71 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng trần aluminum, khung xương nổi, độ dày 3mm, tấm 3x0,1mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 91,518 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm aluminum phần tận dụng 90% | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,4116 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm aluminum độ dày 3mm, tấm 3x0,1mm phần vật tư mới do hao phí trong quá trình tháo dỡ và lắp lại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,8236 | m2 |
| 28 | Sản xuất vách ngăn compact HPL loại 1, inox 304, dày 12mm, có cửa và phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 62,5086 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách ngăn compact HPL loại 1, inox 304, dày 12mm, phụ kiện kèm theo, không cửa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 26,374 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách ngăn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 88,8826 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa DW, cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán mờ 5 ly, phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,125 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 16,125 | m2 |
| 33 | Gia công khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,09 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép mạ kẽm đỡ bàn đá | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,09 | tấn |
| 35 | Gia công và lắp dựng bàn đá đen kim sa hạt trung màu đen | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10,86 | m2 |
| C | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,435 | tấn |
| 2 | Lắp đặt chậu xí AC504VAN hoặc tương đương | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt Inax CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 501A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo Al-2395VEC (gồm cả vòi Lavabo LFV 20S và các phụ kiện) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam U411V (gồm van xả tiểu OKUV 32SM và phụ kiện) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi kích thước 1800x800mm, dày 5mm (500.000 đồng/m2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi kích thước 1450x800mm, dày 5mm (500.000 đồng/m2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường RT400W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt thoát sàn D90 bằng inox | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xả nhanh inox SUS 304 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| D | Phần thiết bị nước | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp dây nối mềm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | cái |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát UPVC D110mm (Class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát UPVC D90mm (Class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát UPVC D48mm (Class 2) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê chéo D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D110/90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê chéo D90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút D90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch D90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D90/48mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút D48mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch D48mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đầu bịt thông tắc D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đầu bịt thông tắc D90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 15 | cái |
| 16 | Đai treo ống D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 17 | Đai treo ống D90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Lắp lại đèn trần tầng 2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba 250V-10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn led Downlight âm trần 250V-15W/D130 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió, hút mùi âm trần loại 15m3/phút | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống gió mềm, loại D100 bằng nhôm nhún | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1*1,5)mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 450 | m |
| 29 | Đục tường chôn ống D100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 2 | 1lỗ |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC-D20 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn dây mềm - Ống ruột gà D16 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V, Phần 2 của HSMT | 75 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa công trình có giá trị như yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.710.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi