Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638575-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210637178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:11:00 đến ngày 2021-06-25 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,947,257,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đường
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,036 100m2
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,528 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,875 100m3
4 Trải tấm cao su ngăn cách giữa lớp cấp phối và mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15.549,21 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3119 tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,372 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.481,821 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,504 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,813 m3
10 Cung cấp trụ đỡ sắt ống tráng kẽm đk80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,605 m
11 Cung cấp biển báo tròn đk 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 biển
12 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 biển
13 Cung cấp biển báo vuông cạnh 90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 biển
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,673 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.384E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục chính đường bê tông cốt thép). + Số lượng hợp đồng ≥ 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ + Hoặc có 02 hợp đồng có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô công việc xây lắp tương tự, giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV Nhà thầu đính kèm E-HSDT bảng chứng thực và khi được mời thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hồ sơ gốc để đối chiếu các tài liệu sau: - Bản chứng thực hợp đồng thi công xây dựng (phải có đính kèm theo phụ lục khối lượng). - Bản chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoàn thành hợp đồng hoặc hóa đơn VAT. - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế-dự toán (bản chụp) hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,….(bản chứng thực). Ghi chú: Trường hợp Nhà thầu là liên danh thì đánh giá bằng tổng năng lực của các thành viên liên danh, Năng lực của từng thành viên liên danh chỉ được tính tương đương với tỉ lệ công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->