Gói thầu: Sửa chữa, dậm vá đường nhựa đường khuôn viên Nhà khách 108 Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỘI TRƯỜNG THỐNG NHẤT |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, dậm vá đường nhựa đường khuôn viên Nhà khách 108 Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:10:00 đến ngày 2021-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,161,267 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt ron đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 2 | Cắt, đục bỏ phần nền bê tông xi măng mương cáp cũ nối nhà C với nhà B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m2 |
| 3 | Đào và chôn dây điện - ống nước sâu phía dưới lớp cấp phối (bên tổng thầu cung cấp cát lấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Đào lớp đất (25cm) và vận chuyển đi đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 5 | Lu lèn nền hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca máy |
| 6 | Cung cấp đá 0-4 dày 20 cm + nhân công ban đá và đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,702 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương bám dính theo tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,31 | m2 |
| 8 | Trải bê tông nhựa nóng C9.5 dày 5cm sau khi đã lu lèn (khu vực làm đường mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 9 | Trải bê tông nhựa nóng C9.5 dày 5cm (khu vực đục bỏ phần nền bê tông xi măng cũ nối nhà C với nhà D, nối nhà C với nhà B, sau đó đổ bê tông nhựa mới + khu vực lắp ống nhựa xoắn HDPE D90 băng ngang đường nhữa giữa nhà A và nhà C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m2 |
| 10 | Trải bê tông nhựa nóng C9.5 dày trung bình 5cm (khu vực bù lõm xung quanh nhà C và khu vực bãi xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D90 băng ngang đường nhựa giữa nhà A và C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Bê tông đá 1x2, M250 nắp đan hố ga phía ngoài đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 13 | Nắp đan hố ga bê tông, khung sắt mạ kẽm khu vực tủ điện cáp quang góc nhà C, KT 0.7*0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2, đáy hố ga, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Xây tường dày 100mm, tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | m3 |
| 16 | Trát vữa tường hố ga, dày 20mm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 17 | Láng vữa M75 đáy hố ga dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đào để lắp ống HDPE đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Dây cáp tín hiệu đi ngầm 30x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Tủ đấu nối ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | LÁT GẠCH KHU CÂY SAKÊ | |||
| 1 | Đục bỏ phần gạch hiện hữu và vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 2 | Bê tông đá mác 150 nâng nền dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | m3 |
| 3 | Cán nền tạo dốc chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp: Lĩnh vực thi công công trình dân dụng, công trình công nghiệp hạng III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.050.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi