Gói thầu: Xây lắp +Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642057-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp +Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210640370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:06:00 đến ngày 2021-06-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,563,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.311,25 m3
2 Lót lớp bạt Như bản vẽ thi công kèm theo 65,5624 100m2
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Như bản vẽ thi công kèm theo 9,8344 100m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 4,7426 100m2
5 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 935 m
6 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 148,5 m
7 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7957 tấn
8 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Như bản vẽ thi công kèm theo 11,9398 100m
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 13,1433 100m2
10 Đào xúc đất phong hóa + đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 9,1209 100m3
11 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,5724 100m3
12 Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 80% đất đào khuôn) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2371 100m3
13 Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 32,0657 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,4926 100m3
15 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,0656 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 9,1209 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9145 100m3
B CỐNG HỘP H100x100
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,46 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6297 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,37 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,02 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như bản vẽ thi công kèm theo 27,52 m2
6 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 mối nối
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7168 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0537 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 8 1cấu kiện
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,49 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,11 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0882 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2647 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,14 m3
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3063 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1021 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3063 100m3
C CỐNG HỘP THOÁT NƯỚC 50x50
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 25,74 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9312 tấn
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,95 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,26 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như bản vẽ thi công kèm theo 217,62 m2
6 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mm Như bản vẽ thi công kèm theo 104 mối nối
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 5,382 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8258 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 117 1cấu kiện
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,7 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 23,52 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5261 100m2
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0978 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,12 m3
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3429 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,781 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3429 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng thi công Công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông; có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ VNĐ. - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Bề rộng nền đường ≥ 7,5m, Bề rộng mặt đường ≥ 5,5m; mặt đường BTXM, móng CPĐD, hệ thống thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 3,4 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT, Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Kết quả trúng thầu ; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) 4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->