Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, công cụ dụng cụ văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603499 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng từ ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:18:00 đến ngày 2021-06-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 202,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị họp trực tuyến | 1 | Bộ | Camera:C/biến h/ảnh:1/2.9Inch High Quality CMOS Sensor;-Đ/ảnh h/quả:2.07MP,16:9;- Đ/dạng video:1920×1080P@30fps/25fps;1280×720P@30fps/25fps;1024×576P@30fps/25fps;960×540P@30fps/25fps;800×448P@30fps/25fps;-Ống kính q/học:f4.34m~41.66mm;-Góc nhìn:8.8°~68.8°;-Zoom kts:10x;-G/nhiễu kts;-C/giao tiếp:RS232,RS485,USB2.0;-T/độ đ/khiển:0.1~60°/Sec;-Đ/áp:12V/0.25A;-H/trợ HĐH:Windows,Mac OS,Linux;*Loa h/nghị kèm Mic:-K/nối:cổng cắm dây USB, Bluetooth;- P/vi không dây:t/đa 100 ft;-Microphone:omnidirectional;-T/gian đàm thoại:15h;-02 t/bị Jabra Speak710MS có thể k/nối làm 1 t/bị;*Tivi 65 inch kèm g/treo:-Loại:Smart Tivi;-K/cỡ:65 inch;-Độ p/giải:4K;-Knối Internet:LAN,Wifi;-Cổng AV:AV Composite,AV Component;-Cổng HDMI:3;-C/xuất â/thanh:Optical, HDMI ARC;Cổng USB:2;-Đ/khiển tivi bằng đ/thoại;-C/nghệ h/ảnh:Dynamic Crystal Color;Bộ xử lý UHD Processor; UHD Dimming; HDR 10+; HLG;-T/số quét:100 Hz;-Tổng c/suất loa: 20W(2 loa mỗi loa10W);*Cable truyền tín hiệu HDMI:-C/dài:10m;-Chuẩn cáp HDMI2.0;-T/độ truyền d/liệu:10,2Gb/s;-Htrợ tối đa 32 kênh âm thanh kts không nén;-Cáp cấu tạo từ lõi làm bằng đồng nguyên chất, đầu HDMI được mạ vàng 24k;-H/trợ âm thanh Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio;-Hỗ trợ HDCP compliant, HDMI Ethernet Channel, Ethernet,3D,4K;-H/trợ độ p/giải 4K*2K;-Cho phép độ p/giải video lên đến 4096x2160p;*Cable truyền t/hiệu USB:-C/dài:10m;-Tương thích các chuẩn USB3.0, USB2.0;- Hỗ trợ HĐH: Windows XP/Vista/7/8/8.1,Mac OS,Linux;-T/năng Plug&Play k/cần cài;*G/treo Camera:-C/liệu:Thép sơn t/điện;-Màu:Đen, trắng;-Sdụng chuyên cho camera họp t/tuyến;C/cấp b/gồm:-Camera:01chiếc;-Loa h/nghị kèm Mic:01chiếc;-Tivi 65inch kèm g/treo:02bộ;-Cable truyền t/hiệu HDMI:02chiếc;-Cable truyền t/hiệu USB:01chiếc;-G/treo Camera:01chiếc | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: Core i5-1135G7 (2.4GHz,8 MB) - Bộ nhớ chính (RAM): 8 GB DDR4 - Dung lương lưu trữ: 512G SSD - Card đồ họa: Intel® UHD - Đầu đọc thẻ nhớ: 1 SD-card slot - Cổng giao tiếp: 2 USB 3.2 Gen 1 ports; 1 3.2 Gen 2 Type-C with DisplayPort; 1 HDMI 1.4 port - Kết nối không dây: Wi-Fi 5 (WiFi 802.11ac); Bluetooth 5.0 - Bảo mật: Fingerprint - Camera: HD Camera - Màn hình: 14" FHD/ Touch - Bàn phím/ Chuột: Bàn phím tiêu chuẩn - Pin/ Adaptor: 3 Cell (40 Wh) - Mic/ Speaker: 1 headset (headphone and microphone combo) port; Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Bộ sạc, dây cắm nguồn - Chuột USB - Túi đựng máy | ||
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | * Bàn làm việc - Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm (±5mm) - Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ sơn màu cánh gián - Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật. Bàn có 3 ngăn kéo, khoang cánh mở dài, khá tiện lợi. Phía trước bàn thiết kế một phần yếm được tạo form giật cấp * Ghế làm việc - Kích thước: W575 x D670 x H(980-1060) mm - Chất liệu: Đệm tựa bọc da, da công nghiệp hoặc PVC. - Kiểu dáng: Đệm tựa có các đường may trang trí ô vuông. - Chân ghế bằng thép mạ có bánh xe, tay thép mạ, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Cung cấp bao gồm: - Bàn làm việc, ghế làm việc - Bộ dụng cụ lắp ghép đi kèm - Tài liệu hướng dẫn lắp ghép bàn, ghế | ||
| 4 | Bộ bàn ghế phòng họp (1 bàn, 6 ghế) | 1 | Bộ | * Bàn họp - Kích thước: W2400 x D1200 x H760 mm. - Chất liệu: Toàn bộ bàn họp được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp, được phủ lớp sơn PU cao cấp. * Ghế họp - Kích thước: W585 x D680 x H1000mm (±30mm) - Chất liệu: Đêm tựa và phần nệm được bọc bằng da, CN hoặc PVC. - Chân và tay ghế khung thép mạ. Ốp tay nhựa đen - Kiểu dáng: Ghế họp chân quỳ lưng trung, đệm tựa liền với lưng. Phần tựa lưng và nệm vuông vắn tạo nét khỏe khoắn; Cung cấp bao gồm: - Bàn họp, ghế họp - Bộ dụng cụ lắp ghép đi kèm - Tài liệu hướng dẫn lắp ghép bàn họp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị truyền hình tác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 141.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
282.800.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian tiếp nhận và yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại là 24 giờ/ ngày và 365 ngày/ năm. Tối đa 4 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của Nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện các biện pháp khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi