Gói thầu: Gói thầu số 1: Nhà văn hóa xã Hậu Mỹ Bắc A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633876-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nhà văn hóa xã Hậu Mỹ Bắc A
Số hiệu KHLCNT 20210627114
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:31:00 đến ngày 2021-06-28 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,124,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Dọn dẹp mặt bằng 5,95 100m2
2 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 44,8438 m3
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm 1,879 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm 0,194 tấn
5 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm 4,548 tấn
6 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 20mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 20mm 0,081 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ 3,688 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I 7,14 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) 42 mối nối
10 Thép bản mã 5 ly nối cọc Thép bản mã 5 ly nối cọc 1.286,079 kg
11 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) 0,588 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 4,261 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột 1,313 m3
14 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu 4,3061 m3
15 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 4,3061 m3
16 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) 43,061 m2
17 Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng 17,698 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,2171 100m2
19 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm 0,09 tấn
20 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 8mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 8mm 0,664 tấn
21 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 10mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 10mm 0,037 tấn
22 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm 0,344 tấn
23 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm 0,661 tấn
24 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 20mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 20mm 1,332 tấn
25 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày 9,9 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, tường Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, tường 0,997 100m2
27 Cốt thép tường, đường kính 6mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 6mm, tường cao 0,017 tấn
28 Cốt thép tường, đường kính 10mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 10mm, tường cao 0,797 tấn
29 Cốt thép tường, đường kính 12mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 12mm, tường cao 0,778 tấn
30 Cốt thép tường, đường kính 16mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 16mm, tường cao 0,022 tấn
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,041 100m3
32 Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 15,7668 m3
33 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao 2,3123 100m2
34 SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao 0,83 tấn
35 SXLD cốt thép cột đường kính 10mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 10mm, cao 0,204 tấn
36 SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao 0,223 tấn
37 SXLD cốt thép cột đường kính 18mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 18mm, cao 1,375 tấn
38 SXLD cốt thép cột đường kính 20mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 20mm, cao 1,876 tấn
39 SXLD cốt thép cột đường kính 22mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 22mm, cao 0,145 tấn
40 Đào đất đà kiềng rộng Đào đất đà kiềng rộng 11,177 m3
41 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 17,4334 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng 1,813 100m2
43 Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) 66,9085 m2
44 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao 0,583 tấn
45 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 10mm, ở độ cao 0,006 tấn
46 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao 0,321 tấn
47 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao 0,67 tấn
48 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao 1,26 tấn
49 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 18mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 18mm, ở độ cao 0,377 tấn
50 Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Lấp đất đà kiềng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,5886 m3
51 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 19,7344 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm 2,527 100m2
53 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao 0,66 tấn
54 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao 0,132 tấn
55 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao 0,15 tấn
56 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao 1,057 tấn
57 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao 1,297 tấn
58 Bê tông đan mái đá 1x2, mác 200 Bê tông đan mái đá 1x2, mác 200 8,64 m3
59 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn 1,051 100m2
60 SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 0,186 tấn
61 SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 0,981 tấn
62 Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 20,1374 m3
63 Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. 3,6113 100m2
64 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao 0,757 tấn
65 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao 0,288 tấn
66 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao 0,123 tấn
67 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao 0,673 tấn
68 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao 0,057 tấn
69 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao 0,029 tấn
70 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 20mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 20mm, cao 0,125 tấn
71 Bê tông ốp cột, đá mi, cao Bê tông ốp cột, đá mi, cao 15,783 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao 1,711 100m2
73 Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao 12,521 m3
74 Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao 2,659 m3
75 Đắp đất cát nền nhà Đắp đất cát nền nhà 292,484 m3
76 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 36,712 m3
77 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) 367,12 m2
78 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao 34,187 m3
79 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 20 cm, cao 35,0293 m3
80 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 1,6824 m3
81 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 5,4324 m3
82 Xây tường gạch kính lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75 Xây tường gạch kính lấy sáng 20x20 cm, vữa XM mác 75 0,96 m2
83 Lắp dựng cửa khung nhôm Lắp dựng cửa khung nhôm 59,63 m2
84 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 25 m2
85 Lắp dựng lam nhôm (LN) Lắp dựng lam nhôm (LN) 37,9533 m2
86 Cưả pano lambri khung nhôm + kính cường lực phản quang 8 ly có khung inox bảo vệ 10x10x1,2 (BVTK -Đ1) Cưả pano lambri khung nhôm + kính cường lực phản quang 8 ly có khung inox bảo vệ 10x10x1,2 (BVTK -Đ1) 7,56 m2
87 Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ 10x10x1,2 (BVTK -Đ2, Đ3) Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ 10x10x1,2 (BVTK -Đ2, Đ3) 9,99 m2
88 Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly (BVTK -Đ4, Đ5) Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly (BVTK -Đ4, Đ5) 9,68 m2
89 Cưả pano lambri khung nhôm (Đ6-BVTK) Cưả pano lambri khung nhôm (Đ6-BVTK) 5,6 m2
90 Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2) Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2) 25 m2
91 Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S3) Cưả sổ bật kính 4,7 ly khung nhôm (S3) 1,8 m2
92 Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 15x15x1,2 (S1,S2) Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 15x15x1,2 (S1,S2) 25 m2
93 Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) 37,9533 m2
94 Gia công vì kèo, giằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo, giằng thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,8032 tấn
95 Thép L63x63x6: Thép L63x63x6: 1.444,14 kg
96 Thép L50x50x5: Thép L50x50x5: 410,17 kg
97 Thép L80x50x5: Thép L80x50x5: 73,88 kg
98 Thép bản 6 ly: Thép bản 6 ly: 65,62 kg
99 Thép bản 8 ly: Thép bản 8 ly: 411,06 kg
100 Thép bản 10 ly: Thép bản 10 ly: 9,8 kg
101 Thép bản 20 ly: Thép bản 20 ly: 109,9 kg
102 Thép GXG Ø12: Thép GXG Ø12: 51,27 kg
103 Thép tròn Ø16: Thép tròn Ø16: 227,28 kg
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,8032 tấn
105 Bulon D18-L650 (luôn công) Bulon D18-L650 (luôn công) 24 cái
106 Bulon D22-L750 (luôn công) Bulon D22-L750 (luôn công) 16 cái
107 Bulon D12-L50 (luôn công) Bulon D12-L50 (luôn công) 128 cái
108 Bulon D16-L80 (luôn công) Bulon D16-L80 (luôn công) 30 cái
109 Bộ tăng đơ D16- L=850 Bộ tăng đơ D16- L=850 20 cái
110 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ 115,9639 m2
111 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem, lớp cách nhiệt PE-OPP 10mm Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem, lớp cách nhiệt PE-OPP 10mm 3,1744 100m2
112 Tôn úp nóc dày 5zem Tôn úp nóc dày 5zem 24,8 md
113 Lắp xà gồ thép C150x50x2 Lắp xà gồ thép C150x50x2 1,782 tấn
114 Xà gồ thép C150x50x2 (mạ kẽm) Xà gồ thép C150x50x2 (mạ kẽm) 396,882 m
115 Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại nổi (luôn công) Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại nổi (luôn công) 295,26 m2
116 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) 60,5813 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) 51,8792 m2
118 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 34,2772 m2
119 Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) 8,866 m2
120 Trát trần vữa XM mác 75 (trong nhà) Trát trần vữa XM mác 75 (trong nhà) 90,6 m2
121 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 102,899 m2
122 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) 75,0346 m2
123 Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) 157,581 m2
124 Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng 266,8928 m2
125 Gia cố góc lưới thủy tinh (luôn công) Gia cố góc lưới thủy tinh (luôn công) 22,32 m2
126 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 209 m
127 Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 75 54,125 m
128 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 17,382 m2
129 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 63,485 m2
130 Láng granitô bậc cấp Láng granitô bậc cấp 63,485 m2
131 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc cấp vữaXM cát mịn mác 75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc cấp vữaXM cát mịn mác 75 128,5 m
132 Ốp chân tường gạch gốm 60x240 Ốp chân tường gạch gốm 60x240 17,5988 m2
133 Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,8175 m2
134 Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 Trát tường mặt ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 336,24 m2
135 Ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm Ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm 92,112 m2
136 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 604,425 m2
137 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 19,148 m2
138 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 439,97 m2
139 Lát đá granit tự nhiên gạch cửa Lát đá granit tự nhiên gạch cửa 3,967 m2
140 Ốp gạch ceramic 100x600 vào chân tường, gạch Ốp gạch ceramic 100x600 vào chân tường, gạch 13,24 m2
141 Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) 236,6345 m2
142 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) 99,466 m2
143 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) 370,0575 m2
144 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Bả bằng matít vào tường (trong nhà) 591,185 m2
145 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 606,692 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 690,651 m2
147 Khung treo bảng tên chữ inox vàng cao 300, nền mica đỏ khung thép hộp 30x60, KT 10,0x0,8 m Khung treo bảng tên chữ inox vàng cao 300, nền mica đỏ khung thép hộp 30x60, KT 10,0x0,8 m 1 cái
148 Ống thoát nước tường chắn D90, L=300 (luôn công) Ống thoát nước tường chắn D90, L=300 (luôn công) 8 cái
149 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,2456 100m2
150 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,9932 100m2
151 Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu Đào vét lại để lót móng HTH, rộng >1 m, sâu 0,836 m3
152 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Lót nylon tránh mất nước (luôn công) 8,36 m2
153 Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng 0,612 m3
154 Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 0,8336 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH 0,051 100m2
156 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 6mm, cao 0,004 tấn
157 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 8mm, cao 0,025 tấn
158 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK 10mm, cao 0,024 tấn
159 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,54 m3
160 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,285 100m2
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 5,12 m2
162 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 13,23 m2
163 Quét nước ximăng 2 nước Quét nước ximăng 2 nước 18,35 m2
164 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 0,2844 m3
165 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp 0,0139 100m2
166 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 6mm 0,002 tấn
167 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 8mm 0,036 tấn
168 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK 10mm 0,002 tấn
169 Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm Lắp dựng cấu kiện BTĐS: Nắp thăm 3 cái
170 LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan LD các cấu kiện BTĐS: Nắp đan 2 cái
171 Đào rãnh thoát nước, rộng Đào rãnh thoát nước, rộng 30,0748 m3
172 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Lót nylon tránh mất nước (luôn công) 31,66 m2
173 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,632 m3
174 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 3,6512 m3
175 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 0,0816 m3
176 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,8709 100m2
177 Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao 0,004 tấn
178 Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao 0,003 tấn
179 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 13,18 m2
180 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,7221 m2
181 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,2432 m3
182 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, 0,0924 100m2
183 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 6mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 6mm 0,069 tấn
184 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 8mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 8mm 0,011 tấn
185 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 10mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 10mm 0,002 tấn
186 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng 55 cái
187 Đắp cát móng đường ống, đường cống Đắp cát móng đường ống, đường cống 0,12 m3
188 Lấp đất rãnh nước đã đào Lấp đất rãnh nước đã đào 21,0602 m3
189 Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) 4 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) 4 cái
191 Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện 4 bộ
192 Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện 2 bộ
193 Vách ngăn tiểu compact dày 600x1200x12 Vách ngăn tiểu compact dày 600x1200x12 3 cái
194 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
195 Lắp đặt phễu thu inox chống hôi Lắp đặt phễu thu inox chống hôi 6 cái
196 Lắp đặt bồn nước ngang bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) Lắp đặt bồn nước ngang bằng inox 2,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) 1 cái
197 Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=21m; P=0,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=21m; P=0,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) 1 cái
198 Lắp đặt van phao tự động D 27 Lắp đặt van phao tự động D 27 1 cái
199 Lắp đặt van đồng D49 Lắp đặt van đồng D49 1 cái
200 Lắp đặt van PVC D27 Lắp đặt van PVC D27 3 cái
201 Lắp đặt van PVC D49 Lắp đặt van PVC D49 1 cái
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly 0,32 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly 0,72 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly 0,08 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly 0,12 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly 0,08 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly 0,04 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly 0,24 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly 0,2 100m
210 Lắp ống thoát nước mái PVC D90 dày 2,9ly Lắp ống thoát nước mái PVC D90 dày 2,9ly 0,8 100m
211 Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300 dày 19ly Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300 dày 19ly 0,02 100m
212 Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) loại dày Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) loại dày 18 cái
213 Lắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dày Lắp đặt Khâu răng PVC D27 loại dày 3 cái
214 Lắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dày Lắp đặt Khâu răng PVC D34 loại dày 3 cái
215 Lắp đặt Khâu răng PVC D49 loại dày Lắp đặt Khâu răng PVC D49 loại dày 3 cái
216 Lắp đặt co PVC D21 loại dày Lắp đặt co PVC D21 loại dày 42 cái
217 Lắp đặt co PVC D27 loại dày Lắp đặt co PVC D27 loại dày 20 cái
218 Lắp đặt co PVC D34 loại dày Lắp đặt co PVC D34 loại dày 12 cái
219 Lắp đặt co PVC D42 loại dày Lắp đặt co PVC D42 loại dày 4 cái
220 Lắp đặt co PVC D49 loại dày Lắp đặt co PVC D49 loại dày 7 cái
221 Lắp đặt co PVC D60 loại dày Lắp đặt co PVC D60 loại dày 6 cái
222 Lắp đặt co PVC D90 loại dày Lắp đặt co PVC D90 loại dày 50 cái
223 Lắp đặt co PVC D114 loại dày Lắp đặt co PVC D114 loại dày 13 cái
224 Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày Lắp đặt Tê PVC D27 loại dày 5 cái
225 Lắp đặt Tê PVC D42 loại dày Lắp đặt Tê PVC D42 loại dày 1 cái
226 Lắp đặt Tê PVC D49 loại dày Lắp đặt Tê PVC D49 loại dày 2 cái
227 Lắp đặt Tê PVC D60 loại dày Lắp đặt Tê PVC D60 loại dày 2 cái
228 Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày Lắp đặt Tê PVC D90 loại dày 5 cái
229 Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày Lắp đặt Tê PVC D114 loại dày 5 cái
230 Khâu rút PVC D21x27 (nối) loại dày Khâu rút PVC D21x27 (nối) loại dày 6 cái
231 Khâu rút PVC D27x34 loại dày Khâu rút PVC D27x34 loại dày 1 cái
232 Khâu rút PVC D42x49 loại dày Khâu rút PVC D42x49 loại dày 1 cái
233 Khâu rút PVC D21x42 loại dày Khâu rút PVC D21x42 loại dày 1 cái
234 Khâu rút PVC D34x60 loại dày Khâu rút PVC D34x60 loại dày 4 cái
235 Khâu rút PVC D60x90 loại dày Khâu rút PVC D60x90 loại dày 4 cái
236 Tê giảm PVC D27x21 loại dày Tê giảm PVC D27x21 loại dày 6 cái
237 Tê giảm PVC D49x27 loại dày Tê giảm PVC D49x27 loại dày 2 cái
238 Tê giảm PVC D42x21 loại dày Tê giảm PVC D42x21 loại dày 1 cái
239 Tê giảm PVC D49x21 loại dày Tê giảm PVC D49x21 loại dày 2 cái
240 Lắp nút bít PVC D114 Lắp nút bít PVC D114 1 cái
241 Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 18 cái
242 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) 4 bình
243 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) 4 bình
244 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC 2 bộ
245 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) 1 tủ
246 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way 1 hộp
247 Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A 1 cái
248 Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A 1 cái
249 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Lắp đặt MCB 2 P - 10A 2 cái
250 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Lắp đặt MCB 1 P - 10A 16 cái
251 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Lắp đặt MCB 1 P - 6A 13 cái
252 Công tắc 1 chiều 16A Công tắc 1 chiều 16A 20 cái
253 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A 10 cái
254 Mặt nạ và khung 1 Mặt nạ và khung 1 3 cái
255 Mặt nạ và khung 2 Mặt nạ và khung 2 2 cái
256 Mặt nạ và khung 3 Mặt nạ và khung 3 19 cái
257 Mặt nạ và khung 4 Mặt nạ và khung 4 2 cái
258 Hộp nhựa chìm Hộp nhựa chìm 26 cái
259 Lắp đặt Đèn lon LED 24w âm trần Lắp đặt Đèn lon LED 24w âm trần 41 bộ
260 Lắp đặt Đèn lon LED 12w âm trần Lắp đặt Đèn lon LED 12w âm trần 5 bộ
261 Lắp đặt đèn áp trần LED 12w (lắp nổi) Lắp đặt đèn áp trần LED 12w (lắp nổi) 13 bộ
262 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x18w máng siêu mỏng 3 bộ
263 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường 3 bộ
264 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer 22 cái
265 Lắp đặt quạt treo tường Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
266 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 1.520 m
267 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 960 m
268 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 170 m
269 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 40 m
270 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 580 m
271 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 420 m
272 Lắp đặt ống xoắn TFP 40 Lắp đặt ống xoắn TFP 40 40 m
273 Lắp đặt hộp đấu dây Lắp đặt hộp đấu dây 80 hộp
274 Đầu coss ép + chụp các loại Đầu coss ép + chụp các loại 50 cái
275 Tắc kê nhựa Tắc kê nhựa 30 bịt
276 Băng keo điện Băng keo điện 20 cuộn
277 Đào bó vĩa rộng Đào bó vĩa rộng 0,882 m3
278 Lót nilon tránh mất nước (luôn công) Lót nilon tránh mất nước (luôn công) 5,88 m2
279 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 0,294 m3
280 Bê tông gờ chắn, bó vĩa đá 1x2, mác 250 Bê tông gờ chắn, bó vĩa đá 1x2, mác 250 0,588 m3
281 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép 0,1176 100m2
282 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,294 m3
283 Trồng cây Hồng Lộc cao 1200 tán rộng 600 (luôn công chăm sóc) Trồng cây Hồng Lộc cao 1200 tán rộng 600 (luôn công chăm sóc) 15 cây
B II- CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Dọn dẹp mặt bằng 3,36 100m2
2 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 10,2656 m3
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm 0,474 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm 0,062 tấn
5 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 16mm 1,057 tấn
6 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 20mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 20mm 0,052 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ 0,8522 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I 1,62 100m
9 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) 0,5535 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng Đào móng công trình, chiều rộng 4,5148 100m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột 0,8438 m3
12 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu 3,1592 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 3,1592 m3
14 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) 31,592 m2
15 Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng 11,8867 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,967 100m2
17 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 6mm 0,093 tấn
18 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 8mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 8mm 0,589 tấn
19 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 12mm 0,158 tấn
20 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 14mm 0,473 tấn
21 SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 20mm SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính 20mm 0,993 tấn
22 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày Bê tông tường thẳng, đá 1x2, dày 10,4055 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, tường Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, tường 1,0406 100m2
24 Cốt thép tường, đường kính 6mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 6mm, tường cao 0,012 tấn
25 Cốt thép tường, đường kính 10mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 10mm, tường cao 0,766 tấn
26 Cốt thép tường, đường kính 12mm, tường cao Cốt thép tường, đường kính 12mm, tường cao 0,744 tấn
27 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 8,3191 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng 0,797 100m2
29 Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) 42,4575 m2
30 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 6mm, ở độ cao 0,205 tấn
31 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 12mm, ở độ cao 0,133 tấn
32 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 14mm, ở độ cao 0,365 tấn
33 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao SX LD cốt thép đà kiềng ĐK 16mm, ở độ cao 0,381 tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,2812 100m3
35 Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 10,5258 m3
36 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữa nhật, cao 1,63 100m2
37 SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 6mm, cao 0,203 tấn
38 SXLD cốt thép cột đường kính 10mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 10mm, cao 0,251 tấn
39 SXLD cốt thép cột đường kính 12mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 12mm, cao 0,019 tấn
40 SXLD cốt thép cột đường kính 14mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 14mm, cao 0,631 tấn
41 SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 16mm, cao 0,168 tấn
42 SXLD cốt thép cột đường kính 18mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 18mm, cao 1,05 tấn
43 SXLD cốt thép cột đường kính 20mm, cao SXLD cốt thép cột đường kính 20mm, cao 0,404 tấn
44 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 Bê tông xà dầm, dầm sàn đá 1x2, mác 200 10,5084 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm 1,397 100m2
46 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao 0,363 tấn
47 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, cao 0,042 tấn
48 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao 0,09 tấn
49 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, cao 0,856 tấn
50 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao 0,068 tấn
51 Bê tông đan sàn đá 1x2, mác 200 Bê tông đan sàn đá 1x2, mác 200 3,2832 m3
52 Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn Ván khuôn thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn 0,4104 100m2
53 SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 0,062 tấn
54 SXLD cốt thép sàn cao SXLD cốt thép sàn cao 0,345 tấn
55 Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 6,3757 m3
56 Bê tông gờ chắn, bó vĩa đá 1x2, mác 250 Bê tông gờ chắn, bó vĩa đá 1x2, mác 250 0,236 m3
57 Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. 1,3617 100m2
58 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 6mm, cao 0,271 tấn
59 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 8mm, cao 0,064 tấn
60 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 10mm, cao 0,034 tấn
61 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 12mm, cao 0,23 tấn
62 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 14mm, cao 0,157 tấn
63 Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK 16mm, cao 0,05 tấn
64 Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột Bê tông ốp cột, đá mi, tiếtdiện cột 2,9697 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao 0,3749 100m2
66 Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao 5,4225 m3
67 Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao Xây bậc cấp gạch XMCL 4x8x18 cao 1,236 m3
68 Đắp đất cát nền nhà Đắp đất cát nền nhà 60,7835 m3
69 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 19,585 m3
70 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) 195,85 m2
71 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 10,2352 m3
72 Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Xây gạch XMCL 8x8x18, dày 7,8672 m3
73 Lắp dựng cửa khung nhôm Lắp dựng cửa khung nhôm 51,24 m2
74 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ 28,56 m2
75 Lắp dựng lam nhôm (LN) Lắp dựng lam nhôm (LN) 19,92 m2
76 Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1) Cưả pano lambri khung nhôm + kính 4,7 ly có khung inox bảo vệ (BVTK -Đ1) 22,68 m2
77 Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1) Cưả sổ trượt kính 4,7 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1) 28,56 m2
78 Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 15x15x1,2 (S1) Khung bảo vệ cửa sổ inox 304: 15x15x1,2 (S1) 28,56 m2
79 Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) Lam nhôm hộp khung 25x76x1,2, thanh 25x50x1,2 (BVTK) 19,92 m2
80 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem 1,488 100m2
81 Lắp xà gồ thép C150x50x2 Lắp xà gồ thép C150x50x2 0,9698 tấn
82 Xà gồ thép C150x50x2 (mạ kẽm) Xà gồ thép C150x50x2 (mạ kẽm) 216,0356 m
83 Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) 144 m2
84 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) 44,5725 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) 28,858 m2
86 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 5,808 m2
87 Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) Trát dầm sàn vữa XM mác 75 (cạnh dầm vượt trong nhà) 5,76 m2
88 Trát trần vữa XM mác 75 (trong nhà) Trát trần vữa XM mác 75 (trong nhà) 41,04 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM mác 100 55,6 m2
90 Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) Trát sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) 31,975 m2
91 Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) 58,76 m2
92 Gia cố góc sàn mái bằng lưới thủy tinh (luôn công) Gia cố góc sàn mái bằng lưới thủy tinh (luôn công) 10,56 m2
93 Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng 96,543 m2
94 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ nước, vữa XM cát mịn mác 75 87,4 m
95 Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 75 14,2 m
96 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Trát granitô tay vịn lan can, bệ ngồi dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 11,808 m2
97 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,2 m2
98 Láng granitô bậc cấp Láng granitô bậc cấp 13,2 m2
99 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc cấp vữaXM cát mịn mác 75 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, bậc cấp vữaXM cát mịn mác 75 22,8 m
100 Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,66 m2
101 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 184,66 m2
102 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 337,972 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm 188,064 m2
104 Ốp gạch ceramic 100x600 vào chân tường, gạch Ốp gạch ceramic 100x600 vào chân tường, gạch 10,42 m2
105 Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) 134,8205 m2
106 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) 46,8 m2
107 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) 209,32 m2
108 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Bả bằng matít vào tường (trong nhà) 327,552 m2
109 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 344,1405 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 374,352 m2
111 Ống thoát nước tường chắn D90, L=300 (luôn công) Ống thoát nước tường chắn D90, L=300 (luôn công) 8 cái
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao 3,072 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,92 100m2
114 Trồng cây Hồng Lộc (cao 1,2 m tán rộng 0,6m) Trồng cây Hồng Lộc (cao 1,2 m tán rộng 0,6m) 12 cây
115 Đào rãnh thoát nước, rộng Đào rãnh thoát nước, rộng 39,7523 m3
116 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Lót nylon tránh mất nước (luôn công) 34,29 m2
117 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,837 m3
118 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,227 m3
119 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 0,102 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng 0,9974 100m2
121 Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 6mm, ở độ cao 0,006 tấn
122 Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao Cốt thép giằng HG, đường kính 8mm, ở độ cao 0,004 tấn
123 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 14,21 m2
124 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 42,3901 m2
125 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,3356 m3
126 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, 0,0991 100m2
127 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 6mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 6mm 0,073 tấn
128 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 8mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 8mm 0,013 tấn
129 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 10mm Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đk 10mm 0,002 tấn
130 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng 59 cái
131 Đắp cát móng đường ống, đường cống Đắp cát móng đường ống, đường cống 0,72 m3
132 Lấp đất rãnh nước đã đào Lấp đất rãnh nước đã đào 28,1269 m3
133 Lắp ống thoát nước mái PVC D90 dày 2,9ly Lắp ống thoát nước mái PVC D90 dày 2,9ly 0,36 100m
134 Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300 dày 19ly Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D300 dày 19ly 0,12 100m
135 Nối ống HDPE D300 Nối ống HDPE D300 1 cái
136 Joint ống HDPE D300 Joint ống HDPE D300 2 cái
137 Lắp đặt co PVC D90 loại dày Lắp đặt co PVC D90 loại dày 14 cái
138 Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 7 cái
139 Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg (MZFL8) 2 bình
140 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg (TQ) 2 bình
141 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC 1 bộ
142 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM18PL 18way Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM18PL 18way 1 cái
143 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way 3 cái
144 Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A 1 cái
145 Lắp đặt MCB 2 P - 20A Lắp đặt MCB 2 P - 20A 2 cái
146 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Lắp đặt MCB 2 P - 16A 4 cái
147 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Lắp đặt MCB 2 P - 10A 1 cái
148 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Lắp đặt MCB 1 P - 10A 5 cái
149 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Lắp đặt MCB 1 P - 6A 15 cái
150 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo 24 cái
151 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A 26 cái
152 Mặt nạ và khung 2 Mặt nạ và khung 2 6 cái
153 Mặt nạ và khung 3 Mặt nạ và khung 3 34 cái
154 Hộp nhựa chìm Hộp nhựa chìm 40 cái
155 Lắp đặt đèn áp trần LED 12w (lắp nổi) Lắp đặt đèn áp trần LED 12w (lắp nổi) 6 bộ
156 Lắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng âm trần Lắp đặt đèn 1,2 LED 2x20w máng âm trần 18 bộ
157 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer 12 cái
158 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 720 m
159 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 150 m
160 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 192 m
161 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1x5,5mm2 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CV-1x5,5mm2 210 m
162 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 + 1x10mm2 40 m
163 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 320 m
164 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20 60 m
165 Lắp đặt ống xoắn TFP 40 Lắp đặt ống xoắn TFP 40 40 m
166 Lắp đặt hộp đấu dây Lắp đặt hộp đấu dây 20 hộp
167 Đầu coss ép các loại Đầu coss ép các loại 20 cái
168 Tắc kê nhựa Tắc kê nhựa 20 bịt
169 Băng keo điện Băng keo điện 10 cuộn
170 Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển Máy lạnh treo tường 1HP + cáp khiển 2 máy
171 Ống gas D=6,35 Ống gas D=6,35 10 mét
172 Ống gas D=9,53 Ống gas D=9,53 10 mét
173 Bảo ôn bọc cách nhiệt Bảo ôn bọc cách nhiệt 10 mét
174 Giá đỡ Outdoor Giá đỡ Outdoor 2 cái
C III- HÀNG RÀO
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Chuẩn bị mặt bằng thi công 1,7338 100m2
2 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 9,61 m3
3 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 6mm 0,594 tấn
4 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 12mm 0,104 tấn
5 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 14mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 14mm 1,187 tấn
6 SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 18mm SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính 18mm 0,07 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,998 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I 2,365 100m
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 3,428 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc Phá dỡ kết cấu bê tông cọc 0,78 m3
11 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu 0,216 m3
12 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng 0,216 m3
13 Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) Lót tấm nylon tránh mất nước (luôn công) 2,16 m2
14 Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Bê tông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng 0,884 m3
15 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,0534 100m2
16 SXLD cốt thép móng, đường kính 6mm SXLD cốt thép móng, đường kính 6mm 0,02 tấn
17 SXLD cốt thép móng, đường kính 10mm SXLD cốt thép móng, đường kính 10mm 0,008 tấn
18 SXLD cốt thép móng, đường kính 12mm SXLD cốt thép móng, đường kính 12mm 0,037 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình Đắp đất nền móng công trình 2,328 m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, cột Bê tông cột, đá 1x2, cột 5,432 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật 1,0516 100m2
22 Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,239 tấn
23 Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,236 tấn
24 Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,378 tấn
25 Cốt thép cột, trụ cao Cốt thép cột, trụ cao 0,046 tấn
26 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 10,0086 m3
27 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Lót nylon tránh mất nước (luôn công) 29,3904 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng 1,0009 100m2
29 Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 6mm, ở độ cao 0,283 tấn
30 Cốt thép đà kiềng đường kính 12mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 12mm, ở độ cao 0,304 tấn
31 Cốt thép đà kiềng đường kính 14mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 14mm, ở độ cao 0,603 tấn
32 Cốt thép đà kiềng đường kính 16mm, ở độ cao Cốt thép đà kiềng đường kính 16mm, ở độ cao 0,127 tấn
33 Bê tông tường bó nền, đá 1x2, chiều dày Bê tông tường bó nền, đá 1x2, chiều dày 19,0285 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép tường Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép tường 1,903 100m2
35 Cốt thép tường ĐG, đường kính 6mm, tường cao Cốt thép tường ĐG, đường kính 6mm, tường cao 0,028 tấn
36 Cốt thép tường ĐG, đường kính 12mm, tường cao Cốt thép tường ĐG, đường kính 12mm, tường cao 0,138 tấn
37 Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 1,3353 m3
38 Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào 0,3134 100m2
39 Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 6mm, ở độ cao 0,027 tấn
40 Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8mm, ở độ cao Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính 8mm, ở độ cao 0,079 tấn
41 Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao 0,392 m3
42 Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, Xây tường rào gạch XMCL 8x8x18, 13,8349 m3
43 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 8,96 m2
44 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 43,84 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 36,3165 m2
46 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 345,872 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 3,6 m
48 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 426,2085 m2
49 Lắp dựng cửa cổng Lắp dựng cửa cổng 12,81 m2
50 Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu loại trượt đẩy trên ray (BVTK) Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu loại trượt đẩy trên ray (BVTK) 12,81 m2
51 Thép tròn D16 hoa văn La 16 dày 3ly đầu tường rào H=150 (luôn công) Thép tròn D16 hoa văn La 16 dày 3ly đầu tường rào H=150 (luôn công) 86,688 m
52 Lắp đặt đoạn ống thoát nước PVC D90 L= 300 Lắp đặt đoạn ống thoát nước PVC D90 L= 300 24 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.686E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.537E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: nhà văn hóa, trường học, trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->