Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647302-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210636475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:24:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,262,671,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: Tối thiểu 01 người.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào (xúc)≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1: TỪ CẦU PHAO ĐẾN NAM HÒA 1
1Đào khuôn đường, đất cấp I12,679m3
2Đào khuôn đường, đất cấp I1,1411100m3
3Đào móng kè đất cấp I9,878m3
4Đào móng kè đất cấp I0,3951100m3
5Đắp nền đất tận dụng21,85m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T154,33m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T154,33m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7343100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,6859m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 88,1154m3
11Bê tông lót móng M100 đá 4x613,9125m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 50,5313m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75178,5m2
B TUYẾN 2: TỪ CHỢ ĐẾN KHU DÂN CƯ NAM HÒA 2
1Đào khuôn đường đất cấp I16,365m3
2Đào khuôn đường đất cấp I1,4729100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,55m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,582100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường31,26m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T205,14m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T205,14m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7522100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình15,0441m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 90,2646m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 17,6872m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 61,9311m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75231,1296m2
C TUYẾN 3: TỪ SÂN BÓNG ĐẾN AO
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I bằng thủ công10,403m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I bằng máy0,9363100m3
3Đào móng kè bằng thủ công48,7365m3
4Đào móng kè bằng máy9,2599100m3
5Đắp đất ngoài móng kè, đất tận dụng đầm K901,2702100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 9,4285100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 9,4285100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5862100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,7234m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,4689100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 70,3404m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax36,5m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 109,24m3
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 97,5535100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax32,52m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 130,07m3
17Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 239,35m3
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa68,4m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,2014100m
20Vải địa KT làm tầng lọc ngược (2 lớp)9,5m2
D TUYẾN 4: ĐƯỜNG DÃY CAU
1Đào khuôn đường, đất cấp II3,463m3
2Đào khuôn đường, đất cấp II0,3117100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,387m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6648100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,085100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,085100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0572100m3
8Mua đất đồi đầm K95119,4636m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5774100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,5479m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,3959100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 69,2874m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 18,5338100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,7224m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 38,612m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1176100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,5836m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7531,0895m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1882100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1245tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,59m3
22Cốt thép giằng chống0,0334tấn
23Ván khuôn giằng chống0,03100m2
24bê tông giằng chống đá 1x2, mác 2000,1848m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,704m2
E TUYẾN 5: TỪ DƯ ĐÌNH MỸ - NGÃ TƯ LƯƠNG SƠN - ĐÀO VĂN NỘI
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II34,87m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,1383100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 56,34m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,0706100m3
5Đắp đất tận dụng ngoài móng kè0,7501100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,634100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 5,634100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6844100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,6844100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,956,0565100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,6312100m3
12Mua đất đồi đầm K95868,7101m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,455100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình49,1004m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,6022100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 363,5596m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax36,2704m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 135,0328m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 162,643m3
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa48,0625m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,14100m
22Vải địa KT làm tầng lọc ngược (2 lớp)10m2
F TUYẾN 6: NHÀ ÔNG CHUNG XÓM TRẠI ĐẾN ĐÊ BỐI
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp I4,539m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,4085100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4539100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4539100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2707100m3
6Mua đất đồi đầm K9530,5891m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,6363100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,7263m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 76,3578m3
10Đào hố móng bằng thủ công14,89m3
11Đào hố móng bằng máy đào0,5956100m3
12Đắp móng rãnh bằng đất đôi đầm chặt K950,155100m3
13Mua đất đồi đầm K9517,515m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,81m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,223100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 28,85m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75153,45m2
18Van khuôn giằng0,8919100m2
19Cốt thép giằng0,3419tấn
20Bê tông giằng7,14m3
21Cốt thép tấm đan0,97tấn
22Ván khuôn tấm đan0,3596100m2
23Bê tông tấm đan6,88m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: Tối thiểu 01 người.Tài liêu chứng minh:- Các bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 ngườiTài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư các ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình tương tựNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh, quyết tối thiểu 01 công trình tương tự. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≤ 10 T ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép 5Kw Sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa 150L Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23Kw Sử dụng tốt1
6 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi 1,5Kw Sử dụng tốt2
9 Máy đào (xúc)≤ 0,8m3 Sử dụng tốt1
10 Máy lu Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->