Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hồng, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp đô thị, Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:19:00 đến ngày 2021-06-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,306,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,52 | m3 |
| 2 | Đắp móng rãnh cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2881 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (cột) bao gồm vận chuyên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Đào móng cột điện - Cấp đất II bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,52 | m3 |
| B | Lăp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,45 | 100 m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. rải lưới linong | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 3 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 154 | m |
| 4 | Làm tiếp địa tủ điện ĐKCS lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện L63x63x6x2500mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tròn côn liền cần cao 8m dày 3.5mm (mạ kẽm nhúng nóng) bao gồm vận chuyển đến vị trí lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm cao 8,5m bao gồm vận chuyển đến vị trí lắp dựng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED 80W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 178 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 50W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 73 | bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV- cu/PVC/DSTA/XLPE 4x16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,55 | 100m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,68 | 100m |
| 15 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,26 | 100m |
| 16 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cột |
| 17 | Lắp đặt Tay bắt cần đôi trên cột chữ H | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tay bắt cần đơn trên cột chữ H | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 203 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Tay bắt cần đôi trên cột ly tâm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Tay bắt cần đơn trên cột ly tâm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 247 | cần đèn |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện ĐKCS | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bảng |
| 24 | Lắp của cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cửa |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng16-25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | đầu cốt |
| 30 | Ghíp cho dây lên đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 504 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 172 | cái |
| 32 | Bịt đầu cáp SRE4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 186 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 562 | cái |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 562 | cái |
| 35 | Móc giữ cáp MGC-25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 562 | cái |
| 36 | Băng keo cách điện hạ thế | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | cái |
| 37 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng), cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính:thi công xây dựng và lắp đặt điện chiếu sáng đô thị; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi