Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê nhân công trồng và bảo dưỡng cây xanh; thuê ca máy và nhân công nạo vét đất lề đường, lòng đường, nạo vét hố ga cống thoát nước, quét và thu gom rác, phát hoang khu cây xanh trong KCN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng Khu kinh tế, Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê nhân công trồng và bảo dưỡng cây xanh; thuê ca máy và nhân công nạo vét đất lề đường, lòng đường, nạo vét hố ga cống thoát nước, quét và thu gom rác, phát hoang khu cây xanh trong KCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645695 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp được phân bổ trong DT năm 2021 theo QĐ số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của CT UBND tỉnh Trà Vinh (BanQLKKT phân bổ lại theo QĐ số 213/QĐ-BQLKKT ngày 25/12/2020 của Trưởng BanQLKKT) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:22:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây lá màu trên bồn hoa, chăm sóc bảo dưỡng sau trồng | Chăm sóc, bảo dưỡng: 12 tháng | M2 | 40 | |
| 2 | Nhân công chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh (2515 gồm cây dầu, cây sao, cây bông giấy, cây hoàng yến và cây lá màu) | Chăm sóc, bảo dưỡng: 12 tháng | Công | 160 | |
| 3 | Đào, đắp vun gốc cây (ca máy 0.15) | . | Ca máy | 10 | |
| 4 | Thuốc, phân chăm sóc cây | . | Cây | 2.515 | |
| 5 | Tưới nước cây xanh trong KCN | Tưới nước 06 tháng (thực hiện 28 tuần; 02ngày/tuần x 7,5m3/ngày = 420m3 gồm cây dầu,cây sao, cây bông giấy, cây hoàng yến và cây lá màu) | M3 | 420 | |
| 6 | Thuê nhân công quét và thu gom rác | Thực hiện đường số 1,2,3,4,5,6 KCN và đường Trần Thành Đại, Nguyễn Tấn Liềng (thuê 2 người thực hiện 12 tháng: 54 tuần; 5ngày/tuần x 2công/ngày = 540 công) | Công | 540 | |
| 7 | Ca máy 0.3 phát hoang và nạo vét cống, rảnh thoát nước mưa và khu vực cửa xả | Phát hoang và nạo vét cống, rảnh thoát nước mưa và khu vực cửa xả | Ca | 20 | |
| 8 | Vật tư, nhiên liệu, nhân công, ca máy cắt bỏ tất cả cây dương, cây sò đo cam và vận chuyển ra ngoài KCN. | 44 cây dương cao >8m, 75 cây sò đo cam cao >4m | Trọn bộ | 1 | Thực hiện trong năm 2021 |
| 9 | Cắt cỏ lề đường | Thực hiện đường số 1,2, 3,4,5,6 và đường Trần Thành Đại, Nguyễn Tấn Liền; khu vực tiếp giáp đường dẫn Cầu Long Bình III và khu đất Thiết chế công đoàn; khu vực tiếp giáp Công ty Lý Khải Minh và XN Bao bì, XN chế biến LTTP Trà Vinh) | md | 14.835 | |
| 10 | Vét đất lề đường, mặt đường, tạo mặt đường thông thoáng | Thực hiện đường số 1,2, 3,4,5,6 và đường Trần Thành Đại | m2 | 4.945 | |
| 11 | Vận chuyển đất lề đường đi đỗ | Vận chuyển đất lề đường đi đỗ | m3 | 56 | |
| 12 | Vét hữu cơ, bùn lắng đáy rãnh nhựa và mương hở BTXM | Thực hiện đường số 1,2, 3,4,5,6 và khu vực đường Trần Thành Đại, Nguyễn Tấn Liềng) | md | 4.063 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đỗ cự ly 3km | Vận chuyển phế thải đi đỗ cự ly 3km | m3 | 20 | |
| 14 | Sửa chữa nắp đan mương hở hư hỏng | Nắp đal hệ thống thoát nước khu công nghiệp | m2 | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 870.000.000 đồng
Ghi chú:
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng liên quan như sau:
- Hợp đồng thi công công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
- Hợp đồng thi công công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án (nếu có) đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu).
* Nếu là nhà thầu phụ thì Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
870.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi