Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, đồ dùng vệ sinh cho các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647416-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tên gói thầu Mua sắm vật tư văn phòng phẩm, đồ dùng vệ sinh cho các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Số hiệu KHLCNT 20210600485
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QLHC tự chủ năm 2021 của Văn phòng I tại Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:39:00 đến ngày 2021-06-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bút dạ kim loại tốt 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2 Bút ký loại tốt 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3 Bút dạ kim các loại (loại thường) 600 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4 Bút ký nước 1.0 190 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Bút ký nước 0.7 190 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6 Bút bi đầu 0.5 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7 Bút bi đầu 0.7 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8 Bút bi đầu 1.0 200 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9 Bút bi 160 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10 Bút bi có dây 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11 Bút dấu dòng 30 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12 Bút dấu dòng 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13 Bút dạ viết bảng 60 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Bút dạ không xóa 12 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15 Bút dạ kính 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16 Bút chì 3B 70 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17 Ruột chì kim Uni 30 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18 Bút xóa nước 50 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19 Băng xóa (loại to) 60 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20 Bút ký loại thường 30 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21 Bút ký Mygel 40 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22 Băng keo trong 1.8cm 30 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23 Băng keo trong 5cm-80yr 50 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24 Băng keo trong 5cm-100yr 50 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25 Băng keo trong 5cm-160yr 20 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26 Băng dính xanh 50 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27 Băng dính 2 mặt 1.2 cm 200 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28 Băng dính 2 mặt 3.6 cm 50 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29 Hồ nước 400 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30 Hồ khô 50 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31 Hồ khô 20 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32 Giấy potocopy A4 600 Ram Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33 Giấy potocopy A3 5 Ram Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34 Máy dập ghim nhỏ 50 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35 Máy dập ghim nhỡ 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36 Máy dập ghim to 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37 Ghim dập 500 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38 Ghim vòng 300 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39 Nhổ ghim 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40 Đục lỗ tài liệu 30 tờ 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41 Đục lỗ tài liệu 70 tờ 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42 Kẹp sắt đen 2 má 15mm 100 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43 Kẹp sắt đen 2 má 19mm 200 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44 Kẹp sắt đen 2 má 25mm 200 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45 Kẹp sắt đen 2 má 32mm 50 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46 Kẹp sắt đen 2 má 41mm 50 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47 Kẹp sắt đen 2 má 51mm 50 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48 Giấy giao việc (Màu vàng) 2*3 50 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49 Giấy giao việc (Màu vàng) 3*3 250 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50 Giấy giao việc (Màu vàng) 3*4 100 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51 Giấy giao việc (Màu vàng) 3*5 100 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52 Giấy dán đánh dấu trang 5 mầu nhựa 200 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53 Phiếu nhập kho, xuất kho khổ A5 (3 liên) 40 Quyển Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54 Phiếu nhập kho, xuất kho khổ A4 (3 liên) 60 Quyển Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55 Bìa đóng sổ A4 20 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56 Cặp file càng cua 5cm 50 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57 Cặp file càng cua 7cm 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58 Cặp file càng cua 10cm 50 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59 Hộp nhựa đựng tài liệu 10 cm 30 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60 Hộp nhựa đựng tài liệu 15cm 30 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61 Hộp nhựa đựng tài liệu 20cm 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62 File Nilong chia tài liệu 10 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63 Túi my clear (26 x 36)cm 600 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64 Túi my clear (23 x 32)cm 150 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65 Cặp tài liệu 3 dây 120 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66 Máy tính 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67 Máy tính 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68 Khay cắm bút bằng gỗ 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69 Khay cắm bút bằng gỗ 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70 Khay để tài liệu 3 tầng 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71 Khay để tài liệu 3 tầng 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72 Khay để tài liệu 3 tầng 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73 Dao dọc giấy to 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74 Kéo Văn phòng 25 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75 Kéo Văn phòng 25 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76 Kéo Văn phòng 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77 Thước kẻ Mika 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78 Tẩy bút chì 20 Viên Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79 Tẩy bút chì 20 Viên Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80 Mực dấu 80 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81 Mực dấu 25 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82 Gọt chì 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83 Gọt chì 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84 Chun vòng 10 Gói Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85 Giấy dính đề can khổ A4 5 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86 Giấy in ảnh (khổ A4) 5 Tập Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87 File Accor khổ A4 50 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88 Chia File nhựa từ 1-16 10 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89 File đựng tài liệu 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90 File đựng tài liệu 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91 Ruột bút ký 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92 Chổi nhựa các loại 40 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93 Chậu nhựa 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94 Rổ nhựa 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95 Xô nhựa có nắp đậy 10 lít 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96 Xô nhựa có nắp đậy 14 lít 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97 Xô nhựa có nắp đậy 22 lít 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98 Thùng đựng rác 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99 Thùng đựng rác 35 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100 Thùng đựng rác 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101 Khăn lau nhỏ màu trắng 300 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102 Khăn lau nhỏ màu xanh 700 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103 Khăn lau to 400 Cái Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104 Xà phòng 130 Bịch Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105 Nước giặt 25 Can Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106 Nước xả vải 20 Can Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107 Nước lau nhà 70 Chai Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108 Nước lau nhà 3 Can Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109 Nước rửa chén 100 Chai Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110 Nước rửa chén 3 Can Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111 Cây lau nhà 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112 Cây lau nhà Chữ T 2 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113 Thảm chùi chân có đế chống trượt bằng cao su 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114 Xẻng nhựa 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115 Xẻng nhựa 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116 Bình xịt muỗi to 5 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117 Nước tẩy vệ sinh 60 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118 Nước rửa tay 100 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119 Nước tẩy 60 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120 Nước xịt kính 5 Lọ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121 Cọ cốc bằng mút 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122 Chổi đót 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123 Shap thơm 120 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124 Ráp cọ xanh 100 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125 Găng tay cao su 20 Đôi Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126 Túi nilon đựng rác đen 65 Kg Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127 Túi nilon đựng rác trắng 62 Kg Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128 Hộp giấy ăn không mùi 250 Hộp Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129 Giấy lau tay nhà VS 700 Gói Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130 Giấy vệ sinh 700 Cuộn Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131 Sọt rác nan vuông bằng nhựa 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132 Sọt rác nan vuông bằng nhựa 3 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133 Bộ ấm chén 3 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134 Bộ ấm chén 20 Bộ Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135 Đồng hồ treo tường 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136 Pin đũa 2A/3A 80 Đôi Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137 Pin tiểu 60 Đôi Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138 Hộp đựng trà 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139 Khay để cốc chén 10 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140 Phích đựng nước nóng 15 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141 Phích đun điện 20 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142 Đèn pin 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143 Ổ cắm dài 6 lỗ (dây 3 m 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144 Ổ cắm dài 6 lỗ (dây 5 m) 6 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145 Dao gọt hoa quả 5 Chiếc Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22091E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa - Nhà thầu Có ít nhất 1 hợp đồng tương tự về cung cấp vật tư tương tự cho cơ quan quản lý nhà nước. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 196.975.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 590.927.400 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->