Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn trụ sở Cảng vụ Hàng hải Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624330-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Hàng hải Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn trụ sở Cảng vụ Hàng hải Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210605290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí cảng vụ Hàng hải được để lại theo quy định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:47:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,204,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 195,908 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường,cột 293,862 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,918 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,918 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,918 m3
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 43,947 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 1,381 m3
8 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 25,112 m2
9 Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 162,323 m2
10 Trát cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 33,585 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 144,784 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 255,792 m
13 Đắp đầu trụ hàng rào 15 cái
14 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột 83,963 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 474,283 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 558,246 m2
17 Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa 43,947 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,894 m2
19 Cạo rỉ các kết cấu thép 87,894 m2
20 Sửa chữa thay thế kết cấu thép hàng rào bị ăn mòn 125,56 md
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào 0,379 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,592 m2
23 Lắp dựng hoa sắt, hàng rào 16,796 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,309 100m2
25 Tháo dỡ cửa cổng cũ 9,68 m2
26 Gia công cửa Cổng INOX 0,131 tấn
27 Lắp dựng cổng 10,56 m2
28 Mô tơ cửa 1 bộ
29 Lắp đặt ray chạy và bê tông chèn chân ray 10 m
30 Bánh xe cửa cổng 10 cái
31 Hệ dẫn hướng u đỡ, con lăn hai đầu trụ cổng 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 36 m
34 Tháo dỡ và lắp đặt hộp khung bảo vệ đèn trên trụ cổng và sơn lại 3 khung
35 Lắp đặt đèn cầu trang trí trụ cổng 1 bộ
36 Phá dỡ nền gạch xi măng 68,637 m2
37 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 8,748 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 48,046 m3
39 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 6,864 m3
40 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 102,955 m2
41 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 137,274 m2
42 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 13,727 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,898 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,561 m3
45 Lát gạch tazzero 40x40 cm 68,637 m2
46 Phá dỡ nền gạch xi măng 100 m2
47 Láng nền sân tạo dốc thoát nước 100 m2
48 Lát gạch tazzero 40x40 cm 100 m2
B CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 20,28 m2
2 Đục nhám mặt bê tông 27,969 m2
3 Vệ sinh đánh sàn bê tông để chuẩn bị công tác chống thấm mái 27,969 m2
4 Bơm keo,sử lý vết nứt trần 1 toàn bộ
5 Quét nhựa bitum nóng vào trần 27,969 m2
6 Chống thấm bằng màng chống thấm bi tum khò nóng dày 4mm. vuốt cao lên tường 20cm 27,969 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bảo vệ màng chống thấm) 27,969 m2
8 Tháo dỡ và lắp dựng xà gồ thép 0,096 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,768 m2
10 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 20,28 m2
11 tôn úp nóc 10,4 md
12 Ke chống bão (6 cái/m2) 120 cái
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 11,256 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 28,122 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 18,402 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 38,523 m2
17 Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 31,019 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 36,16 m
19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 18,76 m2
20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường 77,54 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,87 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,67 m2
23 Đục ống thoát nước thông dầm sảnh đón, đục sàn sê nô mái để bắt ống thoát nước 2 công
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,056 100m
25 Cầu chắn rác 1 cái
26 Cút nhựa PVC D110 2 cái
27 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 25 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10 m
31 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
32 Lắp tủ điện 1 bộ
33 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 1 bảng
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2 cái
C CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG
1 Gia công thang sắt 0,89 tấn
2 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác 31,507 m2
3 Bu lông nở M16 L120 mạ kẽm 36 bộ
4 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác 0,86 tấn
5 Cần cẩu tự hành phục vụ công tác vận chuyển, đưa lên cao và lắp đặt cầu thang 1 ca
6 Lan can sắt cầu thang 21,724 md
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 277,392 m2
8 Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà 66,308 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà 277,392 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà 66,308 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà 85,996 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 562,232 m2
13 Phá lớp vữa trát cột trong nhà 37,114 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 18,861 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 14,146 m3
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 843,348 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà 55,671 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần 632,204 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 277,392 m2
20 Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 66,308 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 419,773 m2
22 Trát tường cột nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 37,114 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 260,08 m
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 305,6 m
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 268,66 m
26 Đắp đầu trụ cột 27 cái
27 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 943,601 m2
28 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường 1.817,905 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 773,396 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.988,11 m2
31 Phá lớp vữa trát dục tảy nhám chân tường 13,917 m2
32 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 27,92 m2
33 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 2,792 m3
34 Phá dỡ nền gạch lát cũ 196,868 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 26,581 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 26,581 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 196,868 m2
38 Cung cấp và lắp dựng sàn nhựa vân gỗ dày 4mm 167,677 m2
39 Nẹp chân tường 200 và nẹp vị trí cửa: 153,58 md
40 Nâng cửa đi tại các vị trí lắp đặt sàn nhựa 9 cái
41 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ri chân tường, vữa XM M75 125,249 m2
42 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 600x120mm, vữa XM M75 17,21 m2
43 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 40,827 10m2
44 Tháo dỡ đá Granit chân tường ngoài nhà 44 m2
45 Công tác ốp đá thẻ vào tường, tiết diện đá 10x20, vữa XM PCB40 mác 75 44 m2
46 Thông tắc hút hầm vệ sinh 1 lần
47 Tháo dỡ bệ xí 6 bộ
48 Tháo dỡ chậu tiểu 9 bộ
49 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
50 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 8 bộ
51 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công 2 cái
52 Lắp đặt xí bệt 6 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 6 cái
54 Lắp đặt hộp giấy inox 6 hộp
55 Đi đường dây điện đến các chậu tiểu nam 9 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam loại có mắt cảm biến 9 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
59 Dây xi phông cấp nước 6 bộ
60 Lắp đặt gương soi 6 cái
61 Lắp đặt kệ kính 6 cái
62 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
63 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 2 bộ
64 Vật liệu phụ, băng keo vít nở, ty ren .... 1 toàn bộ
65 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 156,563 m2
66 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 17,222 m3
67 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 17,222 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 17,222 m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 17,222 m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 17,219 m3
71 Đục nhám mặt bê tông 156,563 m2
72 Quét nhựa bitum nóng vào trần 154,498 m2
73 Màng chống thấm bitum khò nóng dày 4mm vuốt lên chân tường 20cm 154,498 m2
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 154,31 m2
75 Tôn nền xê nô mái sảnh bằng than sỉ 2,89 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400 12,568 m2
77 Đục ống thoát nước thông dầm sảnh đón, đục sàn sê nô mái để bắt ống thoát nước 10 công
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm 1,14 100m
79 Cầu chắn rác 10 cái
80 Cút nhựa PVC D90 10 cái
81 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 288,514 m2
82 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng 2,885 100m2
83 Cạo rỉ các kết cấu thép 108,005 m2
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 108,005 m2
85 Tôn úp góc, úp sườn 56,4 md
86 Ke chống bão (6 cái/m2) 1.896 cái
87 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 261,01 m2
88 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ, sàn mái 1,116 10m
89 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 7,436 m2
90 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,744 m3
91 Tháo dỡ trần 10,8 m2
92 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,752 m3
93 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 5,977 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 5,977 m3
95 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại 5,977 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,977 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 5,977 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 5,154 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 0,695 m3
100 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,025 100m2
101 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,011 tấn
102 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,138 m3
103 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,136 100m2
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,056 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,409 tấn
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,04 m3
107 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,365 100m2
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,676 tấn
109 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,825 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 69,873 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 58,468 m2
112 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 36 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,08 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 14 m2
115 Đục phá các chi tiết phào trên cửa sổ. Tạo nhám bắn đinh liên kết trước khi đắp lại chi tiết phào mới 5 công
116 Đinh lưới liên kết để đắp phào chỉ cửa sổ 34 cái
117 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 186,08 m
118 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 34,78 m
119 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng 7,4 tấn
120 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 36 m3
121 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 11 tấn
122 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng 5,2 m3
123 Bả bằng bột bả vào tường 258,816 m2
124 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 53,22 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 69,87 m2
126 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 242,166 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 22,32 m2
128 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm 13,68 m2
129 Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm 1,26 m2
130 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm 10,782 m2
131 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm 14,013 m2
132 Bắn keo xilicon đá ốp tường bị bong tróc 1 toàn bộ
133 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt 54,538 m2
134 Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt 21,4 m2
135 Sửa chữa thay thế các phụ kiện 1 số cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng, và nâng cốt cửa các vị trí lắp sàn nhựa 1 toàn bộ
136 Cửa sắt 3,64 m2
137 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 19,44 m2
138 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 100 m
141 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
142 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp 1 bảng
143 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 9,311 100m2
144 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 4,81 m3
145 Phá dỡ Nền gạch lá nem 2,782 m2
146 phá dỡ lớp gạch ốp tường 7,876 m2
147 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 0,58 10m
148 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,697 m3
149 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,437 m3
150 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,99 m3
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,427 m3
152 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) 0,24 m3
153 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,367 m3
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 0,198 m3
155 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,686 m3
156 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,527 m3
157 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,022 100m2
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,002 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,034 tấn
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,174 m3
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,042 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,042 tấn
163 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,029 100m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) 0,792 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,073 100m2
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041 tấn
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) 0,686 m3
169 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao 0,033 100m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,042 tấn
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) 0,046 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,008 100m2
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,006 tấn
174 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,331 m3
175 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,159 100m3
176 Lát nền, sàn, kích thước gạch 7,126 m2
177 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,684 m3
178 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,158 m3
179 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 11,908 m2
180 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 17,739 m2
181 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 3,456 m2
182 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 4,32 m2
183 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 6,4 m2
184 Quét nhựa bitum nóng vào trần 6,4 m2
185 Màng chống thấm bitum khò nóng dày 4mm vuốt lên chân tường 20cm 6,4 m2
186 Tháo dỡ cửa sổ S1 và lắp lại vào vị trí tường mới 1 bộ
187 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, vệ sinh, bơm ga 21 cái
188 Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 3 máy
189 Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.52761E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->