Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn trụ sở Cảng vụ Hàng hải Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa lớn trụ sở Cảng vụ Hàng hải Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ Hàng hải được để lại theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:47:00 đến ngày 2021-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,204,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 195,908 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường,cột | 293,862 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,918 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,918 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,918 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 43,947 | m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 1,381 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 25,112 | m2 | |
| 9 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 162,323 | m2 | |
| 10 | Trát cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 33,585 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 144,784 | m | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 255,792 | m | |
| 13 | Đắp đầu trụ hàng rào | 15 | cái | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột | 83,963 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 474,283 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 558,246 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ và Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,947 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,894 | m2 | |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 87,894 | m2 | |
| 20 | Sửa chữa thay thế kết cấu thép hàng rào bị ăn mòn | 125,56 | md | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hàng rào | 0,379 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,592 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt, hàng rào | 16,796 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,309 | 100m2 | |
| 25 | Tháo dỡ cửa cổng cũ | 9,68 | m2 | |
| 26 | Gia công cửa Cổng INOX | 0,131 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cổng | 10,56 | m2 | |
| 28 | Mô tơ cửa | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt ray chạy và bê tông chèn chân ray | 10 | m | |
| 30 | Bánh xe cửa cổng | 10 | cái | |
| 31 | Hệ dẫn hướng u đỡ, con lăn hai đầu trụ cổng | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 36 | m | |
| 34 | Tháo dỡ và lắp đặt hộp khung bảo vệ đèn trên trụ cổng và sơn lại | 3 | khung | |
| 35 | Lắp đặt đèn cầu trang trí trụ cổng | 1 | bộ | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 68,637 | m2 | |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 8,748 | m3 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 48,046 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,864 | m3 | |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 102,955 | m2 | |
| 41 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 137,274 | m2 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 13,727 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,898 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,561 | m3 | |
| 45 | Lát gạch tazzero 40x40 cm | 68,637 | m2 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 100 | m2 | |
| 47 | Láng nền sân tạo dốc thoát nước | 100 | m2 | |
| 48 | Lát gạch tazzero 40x40 cm | 100 | m2 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 20,28 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 27,969 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh đánh sàn bê tông để chuẩn bị công tác chống thấm mái | 27,969 | m2 | |
| 4 | Bơm keo,sử lý vết nứt trần | 1 | toàn bộ | |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào trần | 27,969 | m2 | |
| 6 | Chống thấm bằng màng chống thấm bi tum khò nóng dày 4mm. vuốt cao lên tường 20cm | 27,969 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (bảo vệ màng chống thấm) | 27,969 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ và lắp dựng xà gồ thép | 0,096 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,768 | m2 | |
| 10 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 20,28 | m2 | |
| 11 | tôn úp nóc | 10,4 | md | |
| 12 | Ke chống bão (6 cái/m2) | 120 | cái | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 11,256 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 28,122 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 18,402 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,523 | m2 | |
| 17 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,019 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 36,16 | m | |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 18,76 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 77,54 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,87 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,67 | m2 | |
| 23 | Đục ống thoát nước thông dầm sảnh đón, đục sàn sê nô mái để bắt ống thoát nước | 2 | công | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,056 | 100m | |
| 25 | Cầu chắn rác | 1 | cái | |
| 26 | Cút nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 25 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 32 | Lắp tủ điện | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| C | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 0,89 | tấn | |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | 31,507 | m2 | |
| 3 | Bu lông nở M16 L120 mạ kẽm | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | 0,86 | tấn | |
| 5 | Cần cẩu tự hành phục vụ công tác vận chuyển, đưa lên cao và lắp đặt cầu thang | 1 | ca | |
| 6 | Lan can sắt cầu thang | 21,724 | md | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 277,392 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 66,308 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 277,392 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài nhà | 66,308 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà | 85,996 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 562,232 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | 37,114 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,861 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 14,146 | m3 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 843,348 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà | 55,671 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | 632,204 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 277,392 | m2 | |
| 20 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 66,308 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 419,773 | m2 | |
| 22 | Trát tường cột nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 37,114 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 260,08 | m | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 305,6 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 268,66 | m | |
| 26 | Đắp đầu trụ cột | 27 | cái | |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 943,601 | m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.817,905 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 773,396 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.988,11 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát dục tảy nhám chân tường | 13,917 | m2 | |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 27,92 | m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | 2,792 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | 196,868 | m2 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,581 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 26,581 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | 196,868 | m2 | |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng sàn nhựa vân gỗ dày 4mm | 167,677 | m2 | |
| 39 | Nẹp chân tường 200 và nẹp vị trí cửa: | 153,58 | md | |
| 40 | Nâng cửa đi tại các vị trí lắp đặt sàn nhựa | 9 | cái | |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ri chân tường, vữa XM M75 | 125,249 | m2 | |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 600x120mm, vữa XM M75 | 17,21 | m2 | |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 40,827 | 10m2 | |
| 44 | Tháo dỡ đá Granit chân tường ngoài nhà | 44 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá thẻ vào tường, tiết diện đá 10x20, vữa XM PCB40 mác 75 | 44 | m2 | |
| 46 | Thông tắc hút hầm vệ sinh | 1 | lần | |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 49 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 8 | bộ | |
| 51 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp giấy inox | 6 | hộp | |
| 55 | Đi đường dây điện đến các chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại có mắt cảm biến | 9 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 59 | Dây xi phông cấp nước | 6 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | 2 | bộ | |
| 64 | Vật liệu phụ, băng keo vít nở, ty ren .... | 1 | toàn bộ | |
| 65 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 156,563 | m2 | |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,222 | m3 | |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 17,222 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 17,222 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,222 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,219 | m3 | |
| 71 | Đục nhám mặt bê tông | 156,563 | m2 | |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào trần | 154,498 | m2 | |
| 73 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 4mm vuốt lên chân tường 20cm | 154,498 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 154,31 | m2 | |
| 75 | Tôn nền xê nô mái sảnh bằng than sỉ | 2,89 | m3 | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ 400x400 | 12,568 | m2 | |
| 77 | Đục ống thoát nước thông dầm sảnh đón, đục sàn sê nô mái để bắt ống thoát nước | 10 | công | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 1,14 | 100m | |
| 79 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 80 | Cút nhựa PVC D90 | 10 | cái | |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 288,514 | m2 | |
| 82 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,885 | 100m2 | |
| 83 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 108,005 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,005 | m2 | |
| 85 | Tôn úp góc, úp sườn | 56,4 | md | |
| 86 | Ke chống bão (6 cái/m2) | 1.896 | cái | |
| 87 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 261,01 | m2 | |
| 88 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ, sàn mái | 1,116 | 10m | |
| 89 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 7,436 | m2 | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,744 | m3 | |
| 91 | Tháo dỡ trần | 10,8 | m2 | |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,752 | m3 | |
| 93 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,977 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 5,977 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 5,977 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,977 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,977 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 5,154 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | 0,695 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,025 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,138 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,136 | 100m2 | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,409 | tấn | |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,04 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,365 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,676 | tấn | |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,825 | m3 | |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 69,873 | m2 | |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,468 | m2 | |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 36 | m2 | |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,08 | m2 | |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14 | m2 | |
| 115 | Đục phá các chi tiết phào trên cửa sổ. Tạo nhám bắn đinh liên kết trước khi đắp lại chi tiết phào mới | 5 | công | |
| 116 | Đinh lưới liên kết để đắp phào chỉ cửa sổ | 34 | cái | |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 186,08 | m | |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 34,78 | m | |
| 119 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 7,4 | tấn | |
| 120 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 36 | m3 | |
| 121 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 11 | tấn | |
| 122 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 5,2 | m3 | |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | 258,816 | m2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 53,22 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,87 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 242,166 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 22,32 | m2 | |
| 128 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm | 13,68 | m2 | |
| 129 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm | 1,26 | m2 | |
| 130 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm | 10,782 | m2 | |
| 131 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính an toàn dày 6,38mm | 14,013 | m2 | |
| 132 | Bắn keo xilicon đá ốp tường bị bong tróc | 1 | toàn bộ | |
| 133 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | 54,538 | m2 | |
| 134 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | 21,4 | m2 | |
| 135 | Sửa chữa thay thế các phụ kiện 1 số cửa đi, cửa sổ bị hư hỏng, và nâng cốt cửa các vị trí lắp sàn nhựa | 1 | toàn bộ | |
| 136 | Cửa sắt | 3,64 | m2 | |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 19,44 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 100 | m | |
| 141 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 1 | bảng | |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,311 | 100m2 | |
| 144 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,81 | m3 | |
| 145 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | 2,782 | m2 | |
| 146 | phá dỡ lớp gạch ốp tường | 7,876 | m2 | |
| 147 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 0,58 | 10m | |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,697 | m3 | |
| 149 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,437 | m3 | |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,99 | m3 | |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,427 | m3 | |
| 152 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,24 | m3 | |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,367 | m3 | |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,686 | m3 | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,527 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,022 | 100m2 | |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,174 | m3 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 0,792 | m3 | |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 | |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 0,686 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao | 0,033 | 100m2 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,042 | tấn | |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 0,046 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,331 | m3 | |
| 175 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,159 | 100m3 | |
| 176 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 7,126 | m2 | |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,684 | m3 | |
| 178 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,158 | m3 | |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 11,908 | m2 | |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 17,739 | m2 | |
| 181 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 100 | 3,456 | m2 | |
| 182 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 4,32 | m2 | |
| 183 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 6,4 | m2 | |
| 184 | Quét nhựa bitum nóng vào trần | 6,4 | m2 | |
| 185 | Màng chống thấm bitum khò nóng dày 4mm vuốt lên chân tường 20cm | 6,4 | m2 | |
| 186 | Tháo dỡ cửa sổ S1 và lắp lại vào vị trí tường mới | 1 | bộ | |
| 187 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa, vệ sinh, bơm ga | 21 | cái | |
| 188 | Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | 3 | máy | |
| 189 | Tháo dỡ và Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 18 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.52761E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi