Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 14:42:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,358,778,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NÂNG CẤP BỜ KÈ VÀ HÀNG RÀO TRƯỜNG THCS PHI LIÊNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 74 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 2,848 | m3 | |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 42,725 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,247 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | 42,834 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,01 | 100 m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 51,527 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,806 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,176 | 100 m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,133 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 | 0,164 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, trụ rào bằng thép hộp | 0,076 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp rào khung lưới B40 | 52,583 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,641 | m2 | |
| 17 | Lưới B40 | 46,343 | m2 | |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D90 toát nước kè | 0,494 | 100 m | |
| 20 | Bu lon phi 10 | 8 | cái | |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHI LIÊNG (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,684 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 2,498 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 17,7 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,802 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,341 | m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,149 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,338 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100 m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,046 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,152 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,246 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,038 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,154 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | 1,27 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,384 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 3,546 | m3 | |
| 17 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,256 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,524 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,195 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,17 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,534 | m3 | |
| 22 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 6,05 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 73,368 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 77,928 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 77,928 | m2 | |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng Inox | 47,44 | m2 | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 141,45 | m2 | |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 1,415 | 100 m2 | |
| 30 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 9,902 | m3 | |
| 31 | Kẻ roon nền sân | 141,45 | m2 | |
| 32 | SXLD bảng led điện tử 3 màu kích thước 4800x350 | 1 | Bộ | |
| 33 | Ốp chữ inox mạ đồng | 1 | Gói | |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắt | 0,457 | m2 | |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray khung cổng đẩy | 0,193 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, ray khung cổng đẩy | 0,193 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 26,632 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,995 | m2 | |
| 39 | SXLĐ bản lề cổng | 4 | Cái | |
| 40 | Trục bánh xe cổng đẩy | 5 | Cái | |
| 41 | Mô tơ, ray phụ kiện trọn bộ | 1 | cái | |
| 42 | Tay nắm cổng phụ | 2 | cái | |
| 43 | Xúc xà bần đất lên xe bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,032 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 44 | Vận chuyển xà bần đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,032 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 | 5 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp automat | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 70 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 70 | m | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 1 | hộp | |
| C | TRƯỜNG MẦM NON PHI LIÊNG (ĐIỂM TRƯỜNG ĐÔNG GLÉ) | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | 0,516 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 0,133 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 70,19 | m2 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,798 | m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 2,974 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,12 | m3 | |
| 7 | Lát gạch nền, sàn, gạch Cêramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 83,305 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt tường để trát lại | 31,2 | m2 | |
| 9 | Xây lan can bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,17 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 35,728 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | 326,864 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 326,864 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 50% | 142,94 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ kính cửa | 10,22 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 44,85 | m2 | |
| 16 | Bọc cửa bằng tôn phẳng tráng kẽm | 0,412 | 100 m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,7 | m2 | |
| 18 | Tay nắm cửa đi | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần (nguyên bộ) | 2 | cái | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 2,654 | 100 m2 | |
| 22 | Máy lọc nước + Phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | 13,382 | m3 đất nguyên thổ | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,136 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,496 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,083 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,271 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,152 | 100 m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,16 | tấn | |
| 30 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,896 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,505 | 100 m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,506 | tấn | |
| 33 | Xây trụ rào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,622 | m3 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 78,3 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 15,139 | m2 | |
| 36 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 69,6 | m | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 79,519 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 79,519 | m2 | |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 | 0,494 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp rào khung lưới B40 | 94,5 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,804 | m2 | |
| 42 | Lưới B40 | 81,25 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước chân móng | 0,1 | 100 m | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,765 | m3 đất nguyên thổ | |
| 45 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 0,104 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,112 | m3 | |
| 47 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung kèo, xà gồ thép | 1,245 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung kèo, xà gồ thép | 1,242 | tấn | |
| 49 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 1,772 | 100 m2 | |
| 50 | Máng xối tôn mạ màu dày 0.4mm | 8,9 | m | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,273 | m2 | |
| 52 | Bu lon phi12 L=200 | 20 | cái | |
| D | TRƯỜNG MẦM NON PHI LIÊNG (ĐIỂM TRƯỜNG BOÓP LA) | |||
| 1 | Tháo dỡ rào kẽm gai khung lưới B40 | 54,327 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | 10 | cấu kiện | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,164 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,643 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,95 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,57 | m3 | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,84 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,913 | m3 | |
| 9 | Cắt roong chống nứt | 124,33 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,663 | m3 | |
| 11 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,006 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,192 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,077 | 100 m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,053 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,557 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100 m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,025 | tấn | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 26,628 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 23,55 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 13,531 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 40,653 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 93,207 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 93,207 | m2 | |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung rào lưới B40 | 0,254 | tấn | |
| 25 | Lưới B40 | 53,618 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung rào lưới B40 | 47,899 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 15,518 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,703 | m2 | |
| 29 | Máy lọc nước + Phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 30 | Phá dỡ nền bậc cấp láng vữa xi măng | 4,849 | m2 | |
| 31 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | 1,11 | m3 | |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,665 | m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,273 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 28,899 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà tính 50% | 51,27 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tính 50% | 20,559 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 102,539 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | 41,117 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 102,539 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 41,117 | m2 | |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,018 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,018 | tấn | |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,062 | 100 m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,232 | m2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,558 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1,327 | 100 m2 | |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x 36w | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 45 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 23 | m | |
| 52 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| E | TRƯỜNG MẦM NON PHI LIÊNG (ĐIỂM TRƯỜNG BOÓP LÉ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x 36w | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 45 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 45 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 23 | m | |
| 6 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | 0,256 | 100 m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào khung sắt | 23,62 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,122 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền bậc cấp láng vữa xi măng | 10,25 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | 0,228 | m3 | |
| 12 | Đục lớp vữa lòng sê nô láng chống thấm mới | 14 | m2 | |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 14 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 14 | m2 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 2,218 | m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,696 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 4,015 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 15 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 158,135 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 70,356 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 196,974 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | 61,68 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 196,974 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 61,68 | m2 | |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,086 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,013 | tấn | |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,317 | 100 m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,807 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 33,56 | m2 | |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,27 | 100 m2 | |
| 31 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 5,82 | m3 | |
| 32 | Cắt roong chống nứt | 75 | m2 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,951 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,216 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,043 | 100 m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,017 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,396 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,027 | 100 m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,028 | tấn | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,04 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,999 | m2 | |
| 43 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm, vữa XM Mác 100 PCB40 | 4,538 | m2 | |
| 44 | Máng xối tôn | 10 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,035 | 100 m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa D34 | 0,2 | 100 m | |
| 47 | Bộ chữ bằng Inox mạ đồng | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | 12 | đoạn | |
| 49 | Vận chuyển ống cống từ nơi sản xuất về công trình | 1 | chuyến | |
| 50 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,19 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 17,389 | m2 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,389 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1,352 | 100 m2 | |
| 54 | Máy lọc nước + Phụ kiện | 1 | Bộ | |
| F | TRƯỜNG MẦM NON PHI LIÊNG (ĐIỂM TRƯỜNG LIÊNG ĐƠN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | 31,605 | m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,893 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,237 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,54 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,176 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,012 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,013 | tấn | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,92 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,84 | m2 | |
| 10 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 11,105 | m2 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,34 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,06 | m3 | |
| 13 | Cắt roong chống nứt | 72 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 5,06 | m2 | |
| 15 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 19,08 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột | 5,06 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 5,06 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 24,685 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,547 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,319 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 32,825 | m2 | |
| 22 | Máy lọc nước + Phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 23 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | 18,4 | m2 | |
| 24 | Đục lớp vữa láng sê nô | 11,766 | m2 | |
| 25 | Đóng lưới mắt cáo | 11,766 | công | |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,766 | m2 | |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 11,766 | m2 | |
| 28 | Lát gạch nền, sàn, gạch cêramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,4 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tính 5% | 7,06 | m2 | |
| 30 | Xây chèn lỗ thông gió bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,9 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 70,605 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 37,98 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 32,61 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 63,525 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | 70,59 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 63,525 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 70,59 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,104 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 37,44 | m2 | |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 92,7 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,097 | tấn | |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,097 | tấn | |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,927 | 100 m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 1,436 | 100 m2 | |
| G | TRƯỜNG TH CHU VĂN AN (ĐIỂM TRƯỜNG PĂNG SIM) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thay thế litô và lợp lại mái ngói 22v/m2, đóng li tô | 81,048 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | 1,041 | m3 | |
| 3 | Thay 25% ngói 22v/m2 | 0,81 | 100 m2 | |
| 4 | Đóng diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | 0,074 | 100 m2 | |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 26,8 | m | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,036 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,019 | tấn | |
| 9 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 10 | Trát trám trét 15% tường, bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 118,385 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | 367,98 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | 339,12 | m2 | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 367,98 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 339,12 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 89,06 | m2 | |
| 16 | Lát gạch nền, sàn, gạch Cêramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 89,06 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 360,78 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 339,12 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để trát lại | 104,985 | m2 | |
| 20 | Đục lớp láng sê nô để chống thấm | 38,4 | m2 | |
| 21 | Đóng lưới mắt cáo | 38,4 | m2 | |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 38,4 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 38,4 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ kính cửa | 36,816 | m2 | |
| 25 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 36,816 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 41,76 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,52 | m2 | |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,01 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 2,16 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 3,343 | 100 m2 | |
| 31 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x 36w | 32 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc, loại 2 cực | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 400 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | 20 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 200 | m | |
| 37 | Lắp bảng điện | 8 | bảng | |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 1,424 | m3 | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 4 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,44 | m2 | |
| 41 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | 1,44 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | 32,62 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ tường ốp gạch men bằng thủ công | 27,235 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 84,81 | m2 | |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,405 | m2 | |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1,278 | m3 đất nguyên thổ | |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,842 | m3 | |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,171 | m3 | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,609 | m3 | |
| 50 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,041 | m3 | |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,82 | m2 | |
| 52 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 18,62 | m2 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,116 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 57,4 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | 84,81 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 84,81 | m2 | |
| 57 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 47,245 | m2 | |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,012 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100 m2 | |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D200 | 0,065 | 100 m | |
| 63 | Tấm compact dày 12mm | 14,69 | m2 | |
| 64 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,093 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 5,28 | m2 | |
| 66 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 3,04 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,241 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 có đục lỗ | 0,04 | 100 m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D27 | 0,6 | 100 m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,4 | 100 m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,3 | 100 m | |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | 100 | cái | |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 25 | cái | |
| 75 | Van gạt D27 | 2 | cái | |
| 76 | Van PVC D27 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Lavabo | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi đồng D27 | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt vòi xịt | 5 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt vòi Lavabo | 6 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | 5 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 5 | cái | |
| 85 | Bảng WC nam, nữ | 2 | cái | |
| 86 | Hút hầm tự hoại | 1 | cái | |
| H | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHI LIÊNG (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | 8,325 | m2 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 8,081 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,731 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,037 | m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 0,479 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 9,009 | m3 | |
| 7 | Cắt roong chống nứt | 128,97 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 81,6 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột | 81,6 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 81,6 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 72,341 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 254,749 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6,24 | m2 | |
| 14 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm, vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,24 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | 13,3 | đoạn | |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,199 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 12,98 | m2 | |
| 18 | Chông gang mũi mác | 28 | cái | |
| 19 | Bông gang đúc loại lớn | 1 | cái | |
| 20 | Bông gang đúc loại nhỏ | 10 | cái | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, ray, khung cổng bằng thép hình | 0,177 | tấn | |
| 22 | Mô tơ cửa cổng + phụ kiện trọn bộ | 1 | bộ | |
| 23 | Trục bánh xe cổng chính | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | 50 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 25 | m | |
| 27 | Lắp bảng điện | 1 | bảng | |
| 28 | Bảng LED điện tử 3 màu KT: 4500x350 | 1 | cái | |
| 29 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | 49,305 | m2 | |
| 30 | Lát gạch nền, sàn, gạch cêramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 49,305 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,786 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 39,786 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 224,19 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 224,684 | m2 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 131,08 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 265,24 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | 355,764 | m2 | |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 265,24 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 355,764 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 105,374 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 52,468 | m2 | |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,054 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 6,72 | m2 | |
| 44 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 13,593 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,179 | m2 | |
| 46 | Khóa tay nắm | 2 | cái | |
| 47 | Đóng diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | 0,061 | 100 m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 2,553 | 100 m2 | |
| I | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHI LIÊNG (ĐIỂM TRƯỜNG LIÊNG ĐƠN) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,54 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 3,486 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,654 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,107 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,084 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,034 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,024 | tấn | |
| 8 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,38 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,216 | m3 đất nguyên thổ | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | 1,404 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 11,232 | m3 | |
| 13 | Cắt roong chống nứt | 140,4 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | 13,92 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch sa tích trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,672 | m2 | |
| 16 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,6 | m | |
| 17 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột | 14,1 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 14,1 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 24,685 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,685 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | 73,455 | m2 | |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, gạch cêramic 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 73,455 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 76,417 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 76,417 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | 95,755 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 158,965 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 182,48 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | 191,51 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | 500,41 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 191,51 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 500,41 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,19 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | 58,244 | m2 | |
| 34 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,194 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 17,01 | m2 | |
| 36 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | 9,217 | m2 | |
| 37 | Đóng diềm mái bằng tôn mạ màu dày 0.4mm | 0,061 | 100 m2 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 2,553 | 100 m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.538167E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.07633E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: -Hợp đồng thi công sửa chữa hoặc xây dựng công trình cấp IV trở lên bằng nguồn vốn ngân sách. Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.716.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi