Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645919-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho 190 - Cục Xăng Dầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngành Xăng dầu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:46:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI TƯỜNG BAO PHÂN KHO 93/KHO 190/CỤC XĂNG DẦU | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả chương V | 350 | cây |
| 2 | Dọn bèo, cây các loại trên mặt nước | Mô tả chương V | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ dàn mướp | Mô tả chương V | 3 | công |
| 4 | Bơm nước mương nước | Mô tả chương V | 20 | ca |
| 5 | Chống tường rào bằng gỗ chống | Mô tả chương V | 50 | thanh |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả chương V | 0,95 | 100m |
| 7 | Đóng cát bao tải | Mô tả chương V | 40 | bao |
| 8 | Lắp đặt tường chắn nước bằng bao tải cát | Mô tả chương V | 10 | công |
| 9 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả chương V | 253,46 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả chương V | 424,88 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 75m bằng thủ công (Tính trung bình chiều dài tuyến 150m) | Mô tả chương V | 253,46 | m3 |
| 12 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả chương V | 253,46 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn để khô bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả chương V | 2,5346 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn để khô 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 15km | Mô tả chương V | 2,5346 | 100m3/1km |
| 15 | Đệm cát đáy mương | Mô tả chương V | 103,7646 | m3 |
| 16 | Đắp cát xung quanh thành mương | Mô tả chương V | 472,01 | m3 |
| 17 | Đắp đất xung quanh thành mương | Mô tả chương V | 161,1 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chương V | 263,78 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 220m đến vị trí tập kết (Tính trung bình chiều dài tuyến) | Mô tả chương V | 263,78 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả chương V | 263,78 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả chương V | 2,6378 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 15km - Cấp đất II | Mô tả chương V | 2,6378 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn lót đáy cống | Mô tả chương V | 0,697 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả chương V | 54,5363 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đáy mương, ĐK ≤10mm | Mô tả chương V | 0,0738 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả chương V | 9,8786 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả chương V | 1,0822 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 84,8878 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,1872 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả chương V | 0,6669 | tấn |
| 31 | Ván khuôn trụ mương | Mô tả chương V | 0,8494 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 4,6718 | m3 |
| 33 | Xây thành mương bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 109,2069 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả chương V | 19,8442 | 100kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả chương V | 4,654 | 100kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả chương V | 2,6906 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm, giằng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả chương V | 26,5702 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả chương V | 22,446 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả chương V | 1,015 | 100m |
| 40 | Chèn sỏi lọc ống thoát nước | Mô tả chương V | 5,22 | m3 |
| 41 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả chương V | 355,296 | m2 |
| 42 | Trát tường thành trong cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả chương V | 548,423 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mm | Mô tả chương V | 3,8785 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả chương V | 0,2881 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả chương V | 1,8564 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả chương V | 38,952 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm đan ga thu nước | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan cống | Mô tả chương V | 453 | cái |
| 49 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Mô tả chương V | 875,7941 | m3 |
| 50 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chương V | 875,7941 | m3 |
| 51 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo (Tính trung bình tuyến cần xây dựng 294m) | Mô tả chương V | 875,7941 | m3 |
| 52 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Mô tả chương V | 185,4292 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chương V | 185,4292 | m3 |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả chương V | 185,4292 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả chương V | 60,0638 | 1000v |
| 56 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chương V | 60,0638 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả chương V | 60,0638 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả chương V | 79,7919 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chương V | 79,7919 | tấn |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả chương V | 79,7919 | tấn |
| 61 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả chương V | 17,8641 | tấn |
| 62 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả chương V | 17,8641 | tấn |
| 63 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 140m tiếp theo | Mô tả chương V | 17,8641 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi