Gói thầu: Cung cấp vật tư nhôm đóng cano
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nhôm đóng cano |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646318 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:59:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,343,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhôm tấm 3x1500x6000 5083 – H116 | 8.094 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 2 | Nhôm tấm 3x2200x9000 5083 – H116 | 3.334 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 3 | Nhôm tấm 4x1500x6000 5083 – H116 | 3.267 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 4 | Nhôm tấm 6x2000x6000 5083-H116 | 205 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 5 | Nhôm tấm 8x2000x6000 5083 – H116 | 816 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.4 % • Mg: 4 – 4.9 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Mn: 0.4 – 1 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.05 – 0.25 % • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: tối thiểu 310 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 220 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 10% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 6 | Nhôm U50x30x4 6061 – T6 | 850 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 7 | Nhôm L50x50x5 6061 – T6 | 650 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 8 | Nhôm ống phi 27x3 6061 – T6 | 450 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 9 | Nhôm L38x38x3 6061 – T6 | 850 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần: • Si: 0.4 – 0.8 % • Mg: 0.8 – 1.2 % • Fe: 0 – 0.7 % • Cu: 0.15 – 0.4 % • Mn: 0 – 0.15 % • Zn: 0 – 0.25 % • Ti: 0 – 0.15 % • Cr: 0.04 – 0.35 % • Al: Còn lại - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) | ||
| 10 | Nhôm chống trượt 3x1500x3000 A5052 – H34 | 1.550 | kg | - Đáp ứng các thông số sau: + Thành phần • Si: 0 – 0.25 % • Fe: 0 – 0.4 % • Cu: 0 – 0.1 % • Zn: 0 – 0.1 % • Mg: 2.2 – 2.8% • Mn: 0 – 0.1% • Cr: 0.15 – 0.35% • Al: Còn lại + Tiêu chuẩn cơ lý tính • Lực kéo căng: 235 - 285 N/MM2 • Tỷ lệ mặt đứt: tối thiểu 180 N/MM2 • Độ giãn dài: tối thiểu 8% - Cung cấp Tờ khai hải quan, CO, CQ (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc CQ (đối với hàng hóa trong nước) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi.
- Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các hàng hóa có tính chất và chủng loại giống với hàng hóa của gói thầu đang xét là: Cung cấp vật tư nhôm với chủng loại tương đương cho các đơn vị đóng tàu, xuồng
- Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.
- Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Cung cấp hợp đồng có danh mục hàng hóa kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh.
(Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi