Gói thầu: Xây lắp (gồm cả chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp (gồm cả chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:00:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,404,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 9m liền cần đơn dày 3,5mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 109 | cột |
| 2 | Cột thép bát giác cao 9m cần đôi dày 3,5mm | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
| 3 | Bộ đèn LED 80W | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 5 | Móng tủ ĐKCS | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cạnh nhà dân | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 92 | móng |
| 7 | Móng cột đèn chiếu sáng cạnh mái taluy, cạnh nền đất | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 36 | móng |
| 8 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 9 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Rãnh cáp dưới nền đất | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Rãnh cáp dưới nền hè lát gạch block | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 12 | Rãnh cáp dưới nền lề bê tông xi măng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 595 | m |
| 13 | Rãnh cáp dưới nền đường bê tông xi măng | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 14 | Rãnh cáp dưới nền đường bê tông Affant | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.727 | m |
| 15 | Cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.603 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm 4x16mm2 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2.758 | m |
| 17 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4.361 | m |
| 18 | Dây đồng 3x2.5mm2 lên đèn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.323 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2.662 | m |
| 20 | Ống nhựa chịu lực HDPE PE100 Ǿ63 PN10 luồn cáp qua đường và trên kè đá | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1.567 | m |
| 21 | Giá đỡ ống trên bờ kè đá | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 780 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 260 | đầu |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 260 | đầu |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 285 | cái |
| 25 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 26 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 130 | ví trí |
| 2 | Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 3 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.606329E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.921265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.482.954.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.448.862.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi