Gói thầu: Trạm thu ảnh Viễn thám

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646696-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Trạm thu ảnh Viễn thám
Số hiệu KHLCNT 20210577513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:58:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,041,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Kiến trúc
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày 353,2404 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều dày 10,5cm, chiều cao 46,5611 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 xây cột, trụ, chiều cao 9,3048 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2.740,2019 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 670,1627 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 653,568 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.393,7699 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 670,1627 m2
9 Công tác ốp đá đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 9,016 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch inax 45x95mm hoặc tương đương 29,568 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường Công tác ốp gạch vào chân tường, đá đen bóc lồi 100x200mm 73,488 m2
12 Bọc cột tròn ngoài nhà Bọc cột tròn ngoài nhà bằng Alumium 48,356 m2
13 Thi công trần phẳng Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thường 1.445,2428 m2
14 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần thường (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 129,4566 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần chịu ẩm 14,6187 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.589,3181 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.589,3181 m2
18 Trát xà dầm vữa XM mác 75 251,3267 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Trát trần, vữa XM mác 75 318,6868 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 570,0135 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch gạch Granite 600x600mm, màu vàng nhạt 511,9932 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch gạch Ceramic 600x600mm, màu vàng nhạt 1.101,17 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, màu ghi xám 23,5431 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại vữa XM mác 75 8,096 m2
25 Quét chống thấm chuyên dụng gốc Bitume (tham khảo Kretop emw 101C, định mức 1.5kg/m2/3 lớp) 12,1144 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75, trong đó: 1.636,7063 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 8,61 m2
28 Cắt khe đường Cắt khe đường lăn bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x2 (VD mã hiệu) 9,5667 10m
29 Sàn nâng Sàn nâng cos kết cấu +8.30m, cos hoàn thiện +8.70m, phòng thiết bị 56,925 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Gạch Ceramic 300x600mm 201,57 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, màu ghi xám 59,087 m2
32 Quét chống thấm chuyên dụng gốc Bitume (tham khảo Kretop EMW 101C, định mức 1.2kg/m2/3 lớp) 74,018 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75, gạch 300x300mm chống trơn 59,087 m2
34 Lát đá mặt lavabo vữa XM mác 75 7,4037 m2
35 Gia công hệ khung dàn Gia công hệ khung dàn 0,219 tấn
36 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo 0,219 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 11,16 m2
38 Vách ngăn compact dày 12mm cao 2000mm màu ghi sáng (bao gồm nhân công lắp đặt) 56,625 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao 8,1005 m3
40 Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen 203,8306 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 203,8306 m2
42 Gia công lan can inox Gia công lan can inox 0,2346 tấn
43 Lắp dựng lan can inox Lắp dựng lan can inox 47,763 m2
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác chiều cao 1,242 m3
45 Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đen Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đen 29,67 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 29,67 m2
47 Lát gạch chống nóng bằng gạch không nung bằng gạch không nung 39x19x19cm xây cầu 610,924 m2
48 Lát gạch đất nung gạch đất nung 300x300mm 1.243,6943 m2
49 Quét chống thấm chuyên dụng gốc Bitume ( Tham khảo kretop EMW 101C, 3 lớp ) 912,0441 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 632,7703 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp 1.5cm) 632,7703 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa XM mác 75 196,1278 m2
53 Gia công hệ khung dàn Gia công hệ khung dàn 2,209 tấn
54 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 2,209 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 421,2578 m2
56 Gia công hệ khung dàn Gia công hệ khung dàn 0,2973 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 19,0575 m2
58 Mái sảnh ốp Alumium hệ khung thép hộp 30x30x1.2mm mạ kẽm, dầm thép I-(150-350)x150x8mm 42,57 m2
59 Lan can inox ban công, kính cường lực 8.38mm Lan can inox ban công, kính cường lực 8.38mm 13,32 md
60 Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, kính cường lực trong 12mm, hệ U inox gân kính tăng cứng. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 9,36 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 7,92 m2
62 Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 35,1 m2
63 Vách kính cố định Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 202,664 m2
64 Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 35,64 m2
65 Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 24,42 m2
66 Cửa đi thép công nghiệp chống cháy Cửa đi thép công nghiệp chống cháy 18,9 m2
67 Khóa tay gạt ngang Khóa tay gạt ngang 7 bộ
68 Doorsill Inox Doorsill Inox 7 bộ
69 Cửa sổ mở hất Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 51,4875 m2
70 Vách kính cố định Vách kính cố định khung nhôm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 745,4194 m2
71 Vách kính cố định Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 99,9725 m2
72 Cửa sổ mở hất Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 57,948 m2
73 Cửa sổ mở hất Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo 3,36 m2
74 Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng (Hệ lam chắn nắng Austrong ABS 150/52 hoặc tương đương) 1.610,48 md
75 Đào móng công trình chiều rộng móng 0,928 100m3
76 Đào đất móng băng rộng 10,3115 m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,3953 m3
78 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3717 100m3
79 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng 10,2106 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày 0,4907 m3
81 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều dày 10,5cm, chiều cao 14,19 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4664 100m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 7,026 m3
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,0353 tấn
85 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 189 cái
86 Ván khuôn gỗ Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0577 100m2
87 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4776 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0308 tấn
89 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 176,628 m2
90 Trồng, chăm sóc bồn cây Trồng, chăm sóc bồn cây 171,92 m2
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày 12,7083 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 51,9885 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ 51,9885 m2
94 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài chiều cao 19,6678 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m 20,138 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 6,148 100m2
B Phần Kết cấu
1 Đào móng công trình chiều rộng móng 4,9353 100m3
2 Đào móng băng rộng 54,644 m3
3 Đào móng băng rộng 0,1923 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 3,2488 100m3
5 Đổ bê tông lót móng chiều rộng 38,4529 m3
6 Đổ bê tông lót móng chiều rộng 2,2547 m3
7 Đổ bê tông móng chiều rộng móng 185,0428 m3
8 Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 11,6691 m3
9 Ván khuôn móng dài Ván khuôn thép 2,7874 100m2
10 Ván khuôn móng cột Ván khuôn thép 0,574 100m2
11 Ván khuôn móng dài Ván khuôn thép 1,059 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6,1168 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,6868 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 15,2626 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thếp giằng móng, đường kính cốt thép 0,5132 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép giằng, đài móng, đường kính cốt thép 0,3862 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1618 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày 61,1182 m3
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 5,8036 100m3
20 Đổ bê tông lót móng chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 73 m3
21 Đổ bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 51,0984 m3
22 Đổ bê tông cột tiết diện cột 0,8602 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 5,2648 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,5403 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0396 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 9,876 tấn
27 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 147,1019 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,2455 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,5092 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 9,9996 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 18,5732 tấn
32 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 273,7555 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao 23,4853 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 37,6262 tấn
35 Đổ bê tông bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 15,1053 m3
36 Ván khuôn gỗ Ván khuôn cầu thang thường 1,3528 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,8711 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,1424 tấn
39 Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 6,186 m3
40 Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8795 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3255 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4082 tấn
C Phần điện
1 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 1 tủ
2 MCCB 3P-125A-25kA MCCB 3P-125A-25kA 1 cái
3 MCCB 4P-40A-15kA MCCB 4P-40A-15kA 1 cái
4 MCCB 3P-50A-15kA MCCB 3P-50A-15kA 1 cái
5 MCCB 3P-40A-15kA MCCB 3P-40A-15kA 2 cái
6 SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 1 cái
7 Biến dòng 150/5A, Cấp chính xác 0.5 Biến dòng 150/5A, Cấp chính xác 0.5 3 bộ
8 Cầu chì 2A Cầu chì 2A 6 cái
9 Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) 6 bộ
10 Volt kế 500V Volt kế 500V 1 cái
11 Ampe kế thang đo 250A Ampe kế thang đo 250A 3 cái
12 Thanh cái 200A (kt 15x3)mm Thanh cái 200A (kt 15x3)mm 3 m
13 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 1 tủ
14 MCCB 3P-80A-25kA MCCB 3P-80A-25kA 1 cái
15 MCCB 4P-40A-15kA MCCB 4P-40A-15kA 1 cái
16 MCCB 3P-40A-10kA MCCB 3P-40A-10kA 2 cái
17 SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 1 cái
18 Biến dòng 100/5A, Cấp chính xác 0.5 Biến dòng 100/5A, Cấp chính xác 0.5 3 bộ
19 Cầu chì 2A Cầu chì 2A 6 cái
20 Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) 6 bộ
21 Volt kế 500V Volt kế 500V 1 cái
22 Ampe kế thang đo 0-100A Ampe kế thang đo 0-100A 3 cái
23 Thanh cái 200A (kt 15x3)mm Thanh cái 200A (kt 15x3)mm 3 m
24 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 1 tủ
25 MCCB 3P-40A-15kA MCCB 3P-40A-15kA 1 cái
26 MCCB 4P-25A-15kA MCCB 4P-25A-15kA 1 cái
27 MCCB 3P-32A-15kA MCCB 3P-32A-15kA 1 cái
28 MCB 1P-25A-10kA MCB 1P-25A-10kA 2 cái
29 SPD 3P+N, Imax=20kA-1,2/50us, TYPE 3 SPD 3P+N, Imax=20kA-1,2/50us, TYPE 3 1 cái
30 Cầu chì 2A Cầu chì 2A 6 cái
31 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 6 bộ
32 Thanh cái 200A (kt 15x3)mm Thanh cái 200A (kt 15x3)mm 3 m
33 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 3 tủ
34 MCCB 3P-50A-15kA MCCB 3P-50A-15kA 1 cái
35 MCCB 3P-40A-15kA MCCB 3P-40A-15kA 2 cái
36 MCB 2P-32A-10kA MCB 2P-32A-10kA 2 cái
37 MCB 2P-25A-10kA MCB 2P-25A-10kA 17 cái
38 MCB 1P-10A-6kA MCB 1P-10A-6kA 7 cái
39 Cầu chì 2A Cầu chì 2A 9 cái
40 Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 9 bộ
41 RCBO 2P-16A-30mA RCBO 2P-16A-30mA 3 cái
42 Thanh cái 200A (kt 15x3)mm Thanh cái 200A (kt 15x3)mm 9 m
43 Máng cáp 200x100mm dày 1.5mm, nhôm sơn tĩnh điện Máng cáp 200x100mm dày 1.5mm, nhôm sơn tĩnh điện 150 m
44 Hộp điện loại module 5MCB Hộp điện loại module 5MCB 9 hộp
45 Hộp điện loại module 6MCB Hộp điện loại module 6MCB 1 hộp
46 Hộp điện loại module 7MCB Hộp điện loại module 7MCB 9 hộp
47 Hộp điện loại module 9MCB Hộp điện loại module 9MCB 1 hộp
48 MCCB 2P-32A-10kA MCCB 2P-32A-10kA 1 cái
49 MCCB 2P-25A-10kA MCCB 2P-25A-10kA 19 cái
50 RCBO 2P-16A-30mA RCBO 2P-16A-30mA 31 cái
51 MCB 1P-10A-6kA MCB 1P-10A-6kA 21 cái
52 Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x18W, máng trần, lắp âm trần Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x18W, máng trần, lắp âm trần 76 bộ
53 Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x9W, máng trần, lắp âm trần Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x9W, máng trần, lắp âm trần 46 bộ
54 Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 2x18W, lắp nổi Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 2x18W, lắp nổi 2 bộ
55 Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 18W, lắp nổi Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 18W, lắp nổi 2 bộ
56 Lắp đặt đèn downlight LED 10W, D115, lắp âm trần Lắp đặt đèn downlight LED 10W, D115, lắp âm trần 45 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Compact 220V/10W, lắp nổi Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Compact 220V/10W, lắp nổi 14 bộ
58 Lắp đặt đèn Led dây loại 14,5w/m, lắp khe trần Lắp đặt đèn Led dây loại 14,5w/m, lắp khe trần 35 bộ
59 Công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường Công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường 9 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường 11 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, lắp âm tường Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, lắp âm tường 11 cái
62 Công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường Công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường 3 cái
63 Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường 12 cái
64 Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A lắp âm tường (kèm đế, mặt) Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A lắp âm tường (kèm đế, mặt) 128 cái
65 Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm sàn (kèm đế, mặt) Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm sàn (kèm đế, mặt) 2 cái
66 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 67 m
67 Lắp đặt cáp CU/PVC (4x6)mm2 Lắp đặt cáp CU/PVC (4x6)mm2 42 m
68 Lắp đặt cáp CU/PVC (2x4)mm2 Lắp đặt cáp CU/PVC (2x4)mm2 612 m
69 Lắp đặt cáp CU/PVC (2x6)mm2 Lắp đặt cáp CU/PVC (2x6)mm2 82 m
70 Lắp đặt cáp CU/PVC (1x2,5)mm2 Lắp đặt cáp CU/PVC (1x2,5)mm2 1.284 m
71 Lắp đặt cáp CU/PVC (1x1,5)mm2 Lắp đặt cáp CU/PVC (1x1,5)mm2 1.392 m
72 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 67 m
73 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 42 m
74 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 612 m
75 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 642 m
76 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 696 m
77 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 1.338 m
78 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D25 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D25 436 m
79 Lắp đặt ống luồn dây mềm xoắn PVC D20 Lắp đặt ống luồn dây mềm xoắn PVC D20 171 m
80 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cao 2m Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cao 2m 1 cái
81 Kéo rải dây đồng trần M70 Kéo rải dây đồng trần M70 70 m
82 hộp kiểm tra tiếp địa hộp kiểm tra tiếp địa 2 hộp
83 Dây nối đất thép D14 mạ kẽm Dây nối đất thép D14 mạ kẽm 40 m
84 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m 5 cọc
85 Kéo rải dây đồng trần M70 Kéo rải dây đồng trần M70 5 m
86 Dây nối đất thép D14 mạ kẽm Dây nối đất thép D14 mạ kẽm 13 m
87 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m 6 cọc
D Phần điện nhẹ
1 Tủ Rack 19" 36U Tủ Rack 19" 36U 1 tủ
2 Bộ chia quang 24 cổng Bộ chia quang 24 cổng 1 cái
3 ODF 24 Cổng ODF 24 Cổng 1 cái
4 PATCH PANEL 24 PORT PATCH PANEL 24 PORT 8 cái
5 Thanh quản lý cáp Thanh quản lý cáp 8 cái
6 Ổ cắm mạng 1 đầu RJ45 Ổ cắm mạng 1 đầu RJ45 6 cái
7 Ổ cắm mạng 2 đầu RJ45 Ổ cắm mạng 2 đầu RJ45 83 cái
8 Hạt mạng RJ45 Hạt mạng RJ45 3,44 100 cái
9 Máng cáp kim loại 200x50mm Máng cáp kim loại 200x50mm 108 m
10 Thang cáp kim loại 200x100mm Thang cáp kim loại 200x100mm 18 m
11 Dây nhảy quang MULTIMODE 2FO Dây nhảy quang MULTIMODE 2FO 1 10m
12 Cáp UTP 4P-0.5 CAT5E Cáp UTP 4P-0.5 CAT5E 892,8 10m
13 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 2.375 m
14 Lắp đặt bộ phát sóng không dây (Access point) Lắp đặt bộ phát sóng không dây (Access point) 3 1 thiết bị
15 PATCH PANEL 12 PORT PATCH PANEL 12 PORT 1 cái
16 Cáp HDMI Cáp HDMI 10 cái
E Phần cấp thoát nước
1 Đào móng công trình chiều rộng móng 0,1469 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,6323 m3
3 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng 0,563 m3
4 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng 0,7319 m3
5 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0207 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1084 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1004 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày 2,746 m3
9 Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,3482 m3
10 Ván khuôn gỗ Ván khuôn sàn mái 0,0435 100m2
11 Nắp tôn dày 2mm Nắp tôn dày 2mm 1 cái
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,8996 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,9648 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 125 2,9744 m2
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0544 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1088 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1088 100m3
18 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VWN hoặc tương đương 12 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam AU-431VR hoặc tương đương 9 bộ
21 Van cảm ứng cho tiểu nam van xả tiểu Inax UF6V hoặc tương đương 9 bộ
22 Lắp đặt bộ lavabo (chậu, vòi, xả, dây cấp) Inax L-2396V+LFV-17+A-675PV+A-016V+A-703-5/ Inax hoặc tương đương 9 bộ
23 Két nước inox 2m3 Két nước inox 2m3 1 bể
24 Bơm cấp nước Q=1,2m3/h, H=30m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) Bơm cấp nước Q=1,2m3/h, H=30m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) 2 bộ
25 Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=25m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=25m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) 2 bộ
26 Hố van cấp nước Hố van cấp nước 1 cái
27 Đồng hồ đo áp, P=0~16kg/cm2 Đồng hồ đo áp, P=0~16kg/cm2 1 cái
28 Van bi D10 Van bi D10 1 cái
29 Vòi thử nước D20 Vòi thử nước D20 1 bộ
30 Rắc co ren ngoài PPR D25 Rắc co ren ngoài PPR D25 7 cái
31 Rắc co ren ngoài PPR D32 Rắc co ren ngoài PPR D32 8 cái
32 Rắc co ren ngoài PPR D40 Rắc co ren ngoài PPR D40 3 cái
33 Rắc co ren ngoài HDPE D25 Rắc co ren ngoài HDPE D25 1 cái
34 Rọ hút D32 ( Tham khảo MIHA ) Rọ hút D32 ( Tham khảo MIHA ) 2 cái
35 Van bi tay bướm ren trong D25 (đồng) Van bi tay bướm ren trong D25 (đồng) 1 cái
36 Van phao cơ DN25 Van phao cơ DN25 1 cái
37 Van phao điện Van phao điện 1 bộ
38 Van 1 chiều DN20 Van 1 chiều DN20 2 cái
39 Y lọc DN25 Y lọc DN25 2 cái
40 Van nhựa PPR D40 Van nhựa PPR D40 2 cái
41 Van nhựa PPR D25 Van nhựa PPR D25 8 cái
42 Ống PPR - PN10 - D40 Ống PPR - PN10 - D40 0,24 100m
43 Ống PPR - PN10 - D32 Ống PPR - PN10 - D32 0,2 100m
44 Ống PPR - PN10 - D25 Ống PPR - PN10 - D25 0,61 100m
45 Ống PPR - PN10 - D20 Ống PPR - PN10 - D20 1 100m
46 Tê PPR D40 Tê PPR D40 2 cái
47 Tê PPR D25 Tê PPR D25 5 cái
48 Tê PPR D20 Tê PPR D20 6 cái
49 Tê PPR D40/32 Tê PPR D40/32 2 cái
50 Tê PPR D32/25 Tê PPR D32/25 3 cái
51 Tê PPR D25/20 Tê PPR D25/20 15 cái
52 Cút 90o PPR D40 Cút 90o PPR D40 8 cái
53 Cút 90o PPR D32 Cút 90o PPR D32 1 cái
54 Cút 90o PPR D25 Cút 90o PPR D25 14 cái
55 Cút 90o PPR D20 Cút 90o PPR D20 46 cái
56 Cút 90o PPR ren trong D20-1/2" Cút 90o PPR ren trong D20-1/2" 31 cái
57 Côn thu PPR D40/32 Côn thu PPR D40/32 1 cái
58 Côn thu PPR D40/25 Côn thu PPR D40/25 1 cái
59 Côn thu PPR D32/25 Côn thu PPR D32/25 6 cái
60 Côn thu PPR D25/20 Côn thu PPR D25/20 9 cái
61 Măng sông PPR D40 Măng sông PPR D40 6 cái
62 Măng sông PPR D32 Măng sông PPR D32 5 cái
63 Măng sông PPR D25 Măng sông PPR D25 15 cái
64 Măng sông PPR D20 Măng sông PPR D20 25 cái
65 Đào móng công trình chiều rộng móng 0,1506 100m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,6736 m3
67 Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng 0,628 m3
68 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng 0,942 m3
69 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0154 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0753 tấn
71 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày 3,2164 m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,5086 m3
73 Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,5042 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0504 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0749 tấn
76 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0518 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0099 tấn
79 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1 cái
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,372 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,8486 m2
82 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 125 3,1008 m2
83 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0558 100m3
84 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1116 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1116 100m3
86 Ống u.PVC PN8 - D110 Ống u.PVC PN8 - D110 0,44 100m
87 Ống u.PVC PN8 - D90 Ống u.PVC PN8 - D90 2,96 100m
88 Ống u.PVC PN8 - D75 Ống u.PVC PN8 - D75 0,51 100m
89 Ống u.PVC PN8 - D42 Ống u.PVC PN8 - D42 0,36 100m
90 Ống u.PVC PN8 - D60 Ống u.PVC PN8 - D60 0,08 100m
91 Lắp đặt phễu thu nước sàn 120 x120 Lắp đặt phễu thu nước sàn 120 x120 6 cái
92 Phễu thoát sàn D90 Phễu thoát sàn D90 10 cái
93 Siphong PVC D75 Siphong PVC D75 4 cái
94 Tứ chạc cong PVC D110 Tứ chạc cong PVC D110 6 cái
95 Tê u.PVC D110 Tê u.PVC D110 2 cái
96 Tê u.PVC D90 Tê u.PVC D90 1 cái
97 Tê u.PVC D75 Tê u.PVC D75 1 cái
98 Tê u.PVC D60 Tê u.PVC D60 1 cái
99 Y u.PVC D110 Y u.PVC D110 7 cái
100 Y u.PVC D90 Y u.PVC D90 3 cái
101 Y u.PVC D75 Y u.PVC D75 5 cái
102 Y u.PVC D110/60 Y u.PVC D110/60 3 cái
103 Y u.PVC D90/75 Y u.PVC D90/75 6 cái
104 Y u.PVC D90/60 Y u.PVC D90/60 1 cái
105 Y u.PVC D75/60 Y u.PVC D75/60 2 cái
106 Y u.PVC D75/42 Y u.PVC D75/42 4 cái
107 Y u.PVC D60/42 Y u.PVC D60/42 5 cái
108 Cút u.PVC 90o D75 Cút u.PVC 90o D75 1 cái
109 Cút u.PVC 90o D60 Cút u.PVC 90o D60 1 cái
110 Cút u.PVC 90o D42 Cút u.PVC 90o D42 19 cái
111 Chếch u.PVC D110 Chếch u.PVC D110 40 cái
112 Chếch u.PVC D90 Chếch u.PVC D90 61 cái
113 Chếch u.PVC D75 Chếch u.PVC D75 22 cái
114 Chếch u.PVC D60 Chếch u.PVC D60 5 cái
115 Chếch u.PVC D42 Chếch u.PVC D42 61 cái
116 Côn thu u.PVC D110/75 Côn thu u.PVC D110/75 2 cái
117 Côn thu u.PVC D75/42 Côn thu u.PVC D75/42 1 cái
118 Côn thu u.PVC D60/42 Côn thu u.PVC D60/42 4 cái
119 Nút bịt xả uPVC D110 Nút bịt xả uPVC D110 4 cái
120 Nút bịt xả uPVC D90 Nút bịt xả uPVC D90 2 cái
121 Nút bịt xả uPVC D75 Nút bịt xả uPVC D75 6 cái
122 Nút bịt xả uPVC D60 Nút bịt xả uPVC D60 2 cái
123 Măng sông u.PVC D110 Măng sông u.PVC D110 11 cái
124 Măng sông u.PVC D90 Măng sông u.PVC D90 74 cái
125 Măng sông u.PVC D75 Măng sông u.PVC D75 13 cái
126 Măng sông u.PVC D60 Măng sông u.PVC D60 2 cái
127 Măng sông u.PVC D42 Măng sông u.PVC D42 9 cái
128 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,24 100m
129 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm 0,2 100m
130 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,61 100m
131 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm 1 100m
132 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm 0,44 100m
133 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm 0,36 100m
F Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 1,495 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 3,945 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,92 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 4,508 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm. Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm. 1,495 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mm. Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mm. 0,92 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm 0,575 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 19mm Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 19mm 3,945 100m
9 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 19mm Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 19mm 3,945 100m
10 Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) 544 m
11 Quang treo ống ga Quang treo ống ga 376 bộ
12 Gas R410A Gas R410A 22 kg
13 Gas R32 Gas R32 11 kg
14 Nito hàn, nén kiểm tra Nito hàn, nén kiểm tra 10 chai
15 Giá treo dàn lạnh cassette Giá treo dàn lạnh cassette 23 bộ
16 Giá đỡ dàn nóng máy điều hoà Giá đỡ dàn nóng máy điều hoà 35 bộ
17 Ống PVC D21 - class 1 Ống PVC D21 - class 1 0,046 100m
18 Ống PVC D27 - class 1 Ống PVC D27 - class 1 1,378 100m
19 Ống PVC D34 - class 1 Ống PVC D34 - class 1 0,409 100m
20 Ống PVC D42 - class 1 Ống PVC D42 - class 1 1,183 100m
21 Ống PVC D48 - class 1 Ống PVC D48 - class 1 0,129 100m
22 Ống PVC D60 - class 1 Ống PVC D60 - class 1 0,192 100m
23 Bảo ôn cách nhiệt D22 dày 10mm Bảo ôn cách nhiệt D22 dày 10mm 0,046 100m
24 Bảo ôn cách nhiệt D28 dày 10mm Bảo ôn cách nhiệt D28 dày 10mm 1,378 100m
25 Bảo ôn cách nhiệt D35 dày 10mm Bảo ôn cách nhiệt D35 dày 10mm 0,409 100m
26 Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 10mm Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 10mm 1,183 100m
27 Bảo ôn cách nhiệt D48 dày 10mm Bảo ôn cách nhiệt D48 dày 10mm 0,129 100m
28 Bảo ôn cách nhiệt D60 dày 10mm Bảo ôn cách nhiệt D60 dày 10mm 0,192 100m
29 Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) 334 m
30 Quang treo ống nước ngưng Quang treo ống nước ngưng 297 bộ
31 Giá đỡ trục đứng ống nước ngưng Giá đỡ trục đứng ống nước ngưng 55 bộ
32 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt500x200mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt500x200mm 40,3 m
33 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt400x200mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt400x200mm 7,8 m
34 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm 30,5 m
35 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x150mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x150mm 16,5 m
36 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt150x150mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt150x150mm 37,3 m
37 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ D quạt Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ D quạt 3 cái
38 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 400x200 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 400x200 1 cái
39 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 300x200 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 300x200 2 cái
40 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt400x200mm/ 300x200 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt400x200mm/ 300x200 1 cái
41 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x150 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x150 3 cái
42 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt200x150mm/ D150 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt200x150mm/ D150 2 cái
43 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt150x150mm/ D150 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt150x150mm/ D150 21 cái
44 Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x150 Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x150 2 cái
45 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/150x150 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/150x150 21 cái
46 Van điều chỉnh lưu lượng D150 Van điều chỉnh lưu lượng D150 23 cái
47 Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 600x250 + lưới chắn côn trùng Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 600x250 + lưới chắn côn trùng 3 cửa
48 Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 23 cái
49 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 600x250 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 600x250 3 cái
50 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 23 cái
51 Cổ nối tròn D150 Cổ nối tròn D150 23 cái
52 Nối mềm quạt gió Nối mềm quạt gió 6 cái
53 Lắp đặt ống gió mềm D150 Lắp đặt ống gió mềm D150 41,4 m
54 Giá treo quạt Giá treo quạt 3 bộ
55 Giá đỡ ống gió Giá đỡ ống gió 100 bộ
56 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm 4,4 m
57 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x200mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x200mm 22,8 m
58 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ Dquat Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ Dquat 3,3 cái
59 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x200 Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x200 3 cái
60 Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x200 Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x200 3 cái
61 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 3 cái
62 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/D150 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/D150 21 cái
63 Van điều chỉnh lưu lượng D150 Van điều chỉnh lưu lượng D150 21 cái
64 Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 400x200 + lưới chắn côn trùng Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 400x200 + lưới chắn côn trùng 3 cửa
65 Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 21 cái
66 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 400x200 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 400x200 3 cái
67 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 21 cái
68 Cổ nối tròn D150 Cổ nối tròn D150 21 cái
69 Nối mềm quạt gió Nối mềm quạt gió 6 cái
70 Lắp đặt ống gió mềm D150 Lắp đặt ống gió mềm D150 44 m
71 Giá treo quạt Giá treo quạt 3 bộ
72 Giá đỡ ống gió Giá đỡ ống gió 18 bộ
73 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt600x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt600x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 3,5 m
74 Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt450x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt450x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 1,5 m
75 Côn đầu máy cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kẽm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Côn đầu máy cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kẽm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 2 cái
76 Hộp gió hồi cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kém + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Hộp gió hồi cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kém + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 3 cái
77 Chạc ba ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm kích thước 1195x180/450x200/450x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Chạc ba ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm kích thước 1195x180/450x200/450x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 1 cái
78 Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 8 cái
79 Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm 6 cái
80 Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm + lưới lọc Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm + lưới lọc 6 cái
81 Hộp gió cho cửa gió 1200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Hộp gió cho cửa gió 1200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 12 cái
82 Cổ nối tròn D200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm Cổ nối tròn D200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm 16 cái
83 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200 50 m
84 Giá đỡ ống gió lạnh Giá đỡ ống gió lạnh 6 cái
85 Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x800x300mm Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x800x300mm 1 hộp
86 Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x400x200mm Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x400x200mm 3 hộp
87 MCCB 3P-250A MCCB 3P-250A 1 cái
88 MCCB 3P-100A MCCB 3P-100A 2 cái
89 MCCB 3P-75A MCCB 3P-75A 4 cái
90 MCB 1P-30A MCB 1P-30A 16 cái
91 MCB 1P-20A MCB 1P-20A 15 cái
92 MCB 1P-16A MCB 1P-16A 6 cái
93 Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 84 m
94 Cu/PVC (1x10)mm2 Cu/PVC (1x10)mm2 1.152,8 m
95 Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 112,6 m
96 Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 664,9 m
97 Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 102,8 m
98 Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 1.284,1 m
99 Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 312,6 m
100 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 576,4 m
101 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 112,6 m
102 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 664,9 m
103 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 102,8 m
104 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D16 Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D16 81,4 m
105 Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D16 Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D16 231,2 m
106 Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D20 Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D20 909,4 m
107 Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D32 Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D32 547,4 m
108 Gen hộp luồn dây điện kích thước 100x40mm Gen hộp luồn dây điện kích thước 100x40mm 12 m
109 Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette 22 máy
110 Lắp đặt dàn nóng âm trần Cassette Lắp đặt dàn nóng âm trần Cassette 22 máy
111 Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió 3 máy
112 Lắp đặt dàn nóng âm trần nối ống gió Lắp đặt dàn nóng âm trần nối ống gió 2 máy
113 Lắp đặt dàn lạnh điều hòa cục bộ treo tường Lắp đặt dàn lạnh điều hòa cục bộ treo tường 10 máy
114 Lắp đặt dàn nóng điều hòa cục bộ treo tường Lắp đặt dàn nóng điều hòa cục bộ treo tường 10 máy
115 Lắp đặt quạt thông gió loại treo trần nối ống gió Lắp đặt quạt thông gió loại treo trần nối ống gió 6 cái
G Phần PCCC
1 Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế 47 bộ
2 Lắp đặt chuông báo cháy. - Nhật Lắp đặt chuông báo cháy. - Nhật 6 bộ
3 Lắp đặt đèn báo cháy. Lắp đặt đèn báo cháy. 6 bộ
4 Lắp đặt nút ấn địa chỉ. - Nhật Lắp đặt nút ấn địa chỉ. - Nhật 6 bộ
5 Module cho chuông đèn. - Nhật Module cho chuông đèn. - Nhật 3 bộ
6 Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi. - Nhật Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi. - Nhật 1 bộ
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam Lắp đặt hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam 4 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 900 m
9 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 18 m
10 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 802 m
11 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 50 m
12 Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 29 m
13 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Lắp đặt khớp nối trơn D20 274 cái
14 Lắp đặt kẹp nối ống D20. Việt Nam Lắp đặt kẹp nối ống D20. Việt Nam 482 cái
15 Hộp chia ngả 1 đường D20. Việt Nam Hộp chia ngả 1 đường D20. Việt Nam 50 cái
16 Đèn exit chỉ hướng 2 mặt. Trung Quốc Đèn exit chỉ hướng 2 mặt. Trung Quốc 3 bộ
17 Đèn exit 2 hướng 2 mặt. Trung Quốc Đèn exit 2 hướng 2 mặt. Trung Quốc 4 bộ
18 Đèn chiếu sáng sự cố. Trung Quốc Đèn chiếu sáng sự cố. Trung Quốc 15 bộ
19 Hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam Hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam 4 hộp
20 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 60 m
21 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 185 m
22 Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 7 m
23 Khớp nối trơn D16. Việt Nam Khớp nối trơn D16. Việt Nam 81 cái
24 Lắp đặt kẹp nối ống D16. Việt Nam Lắp đặt kẹp nối ống D16. Việt Nam 184 cái
25 Aptomat MCB 1P-10A-6kA Aptomat MCB 1P-10A-6kA 3 cái
26 Họng chữa cháy 1200x600x200mm. Việt Nam Họng chữa cháy 1200x600x200mm. Việt Nam 6 cái
27 Van góc chữa cháy D50. Tomoken- Việt Nam Van góc chữa cháy D50. Tomoken- Việt Nam 6 cái
28 Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13. Việt Nam Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13. Việt Nam 6 cái
29 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 13 bar, dài 20m. Tomoken- Việt Nam Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 13 bar, dài 20m. Tomoken- Việt Nam 6 cuộn
30 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 13 bar, dài 30m. Tomoken- Việt Nam Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 13 bar, dài 30m. Tomoken- Việt Nam 36 cuộn
31 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg. Trung Quốc Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg. Trung Quốc 36 bình
32 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 3kg. Trung Quốc Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 3kg. Trung Quốc 12 bình
33 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh. Việt Nam Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh. Việt Nam 6 bộ
34 Ống thép tráng kẽm, D50 Ống thép tráng kẽm, D50 0,18 100m
35 Ống thép đen, D50 Ống thép đen, D50 1,02 100m
36 Lắp đặt ubol D50. Việt Nam Lắp đặt ubol D50. Việt Nam 4 cái
37 Lắp đặt Ubol D65. Việt Nam Lắp đặt Ubol D65. Việt Nam 21 cái
38 Lắp đặt ti ren M10. Việt Nam Lắp đặt ti ren M10. Việt Nam 21 m
39 Cút thép tráng kẽm, D50 Cút thép tráng kẽm, D50 3 cái
40 Cút thép tráng kẽm, D65 Cút thép tráng kẽm, D65 7 cái
41 Côn thép tráng kẽm, D65/50 Côn thép tráng kẽm, D65/50 6 cái
42 Côn thép tráng kẽm, D65 Côn thép tráng kẽm, D65 9 cái
43 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d 1,2 100m
H Thiết bị điều hòa
1 Máy điều hòa không khí treo tường, công suất lạnh 7,1 kW 4 bộ
2 Máy điều hòa không khí cục bộ loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 13,1 kW 3 bộ
3 Máy điều hòa không khí treo tường, công suất lạnh 5,0 kW 6 bộ
4 Máy điều hòa không khí cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 7,1 kW 10 bộ
5 Máy điều hòa không khí cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 10,0 kW 3 bộ
6 Máy điều hòa không khí cục bộ cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 13,6 kW 9 bộ
7 Quạt thông gió loại nối ống gió lưu lượng 1000 m3/h, cột áp 100Pa 3 bộ
8 Quạt thông gió loại nối ống gió lưu lượng 1700 m3/h, cột áp 200Pa 3 bộ
I Thiết bị mạng lan + camera
1 Switch 24 Port đầu vào quang Switch 24 Port đầu vào quang 8 Cái
2 Wifi controller Wifi controller 1 Cái
3 SWITCH PoE 12 Port đầu vào quang SWITCH PoE 12 Port đầu vào quang 1 Cái
4 UPS 1kVA UPS 1kVA 1 Cái
5 Camera IP bán cầu cố định Camera IP bán cầu cố định 7 Cái
6 Lắp đặt đầu ghi hình NVR 12 kênh Lắp đặt đầu ghi hình NVR 12 kênh 1 Cái
7 Màn hình giám sát LCD 32" Màn hình giám sát LCD 32" 1 Cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43649E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.035.000.000 VND hoặc, (ii) số hợp đồng nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 12.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 36.105.000.000 VND hoặc, (iii) số hợp đồng ít hơn 3 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 36.105.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.105.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->