Gói thầu: Trạm thu ảnh Viễn thám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Trạm thu ảnh Viễn thám |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:58:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,041,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 | xây tường thẳng, chiều dày | 353,2404 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm | chiều dày 10,5cm, chiều cao | 46,5611 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | xây cột, trụ, chiều cao | 9,3048 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2.740,2019 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 670,1627 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 653,568 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.393,7699 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài | không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 670,1627 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá | đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 9,016 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | gạch inax 45x95mm hoặc tương đương | 29,568 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Công tác ốp gạch vào chân tường, đá đen bóc lồi 100x200mm | 73,488 | m2 |
| 12 | Bọc cột tròn ngoài nhà | Bọc cột tròn ngoài nhà bằng Alumium | 48,356 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thường | 1.445,2428 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp | bằng tấm thạch cao, trần thường (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 129,4566 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng | bằng tấm thạch cao, trần chịu ẩm | 14,6187 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.589,3181 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.589,3181 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm | vữa XM mác 75 | 251,3267 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 318,6868 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 570,0135 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch | gạch Granite 600x600mm, màu vàng nhạt | 511,9932 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch | gạch Ceramic 600x600mm, màu vàng nhạt | 1.101,17 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch | gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, màu ghi xám | 23,5431 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | vữa XM mác 75 | 8,096 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm chuyên dụng | gốc Bitume (tham khảo Kretop emw 101C, định mức 1.5kg/m2/3 lớp) | 12,1144 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 2cm, vữa XM mác 75, trong đó: | 1.636,7063 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,61 | m2 |
| 28 | Cắt khe đường | Cắt khe đường lăn bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x2 (VD mã hiệu) | 9,5667 | 10m |
| 29 | Sàn nâng | Sàn nâng cos kết cấu +8.30m, cos hoàn thiện +8.70m, phòng thiết bị | 56,925 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Gạch Ceramic 300x600mm | 201,57 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch | gạch Ceramic 300x300mm chống trơn, màu ghi xám | 59,087 | m2 |
| 32 | Quét chống thấm chuyên dụng | gốc Bitume (tham khảo Kretop EMW 101C, định mức 1.2kg/m2/3 lớp) | 74,018 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 2cm, vữa XM mác 75, gạch 300x300mm chống trơn | 59,087 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt lavabo | vữa XM mác 75 | 7,4037 | m2 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Gia công hệ khung dàn | 0,219 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | 0,219 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,16 | m2 |
| 38 | Vách ngăn compact | dày 12mm cao 2000mm màu ghi sáng (bao gồm nhân công lắp đặt) | 56,625 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | chiều cao | 8,1005 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen | 203,8306 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 203,8306 | m2 |
| 42 | Gia công lan can inox | Gia công lan can inox | 0,2346 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Lắp dựng lan can inox | 47,763 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác | chiều cao | 1,242 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đen | Lát đá bậc tam cấp, đá granite màu đen | 29,67 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 29,67 | m2 |
| 47 | Lát gạch chống nóng bằng gạch không nung | bằng gạch không nung 39x19x19cm xây cầu | 610,924 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung | gạch đất nung 300x300mm | 1.243,6943 | m2 |
| 49 | Quét chống thấm chuyên dụng | gốc Bitume ( Tham khảo kretop EMW 101C, 3 lớp ) | 912,0441 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 632,7703 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu | dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp 1.5cm) | 632,7703 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu | dày 2cm, vữa XM mác 75 | 196,1278 | m2 |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Gia công hệ khung dàn | 2,209 | tấn |
| 54 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 2,209 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,2578 | m2 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn | Gia công hệ khung dàn | 0,2973 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,0575 | m2 |
| 58 | Mái sảnh ốp Alumium | hệ khung thép hộp 30x30x1.2mm mạ kẽm, dầm thép I-(150-350)x150x8mm | 42,57 | m2 |
| 59 | Lan can inox ban công, kính cường lực 8.38mm | Lan can inox ban công, kính cường lực 8.38mm | 13,32 | md |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Cửa đi 2 cánh mở quay kết hợp vách kính, kính cường lực trong 12mm, hệ U inox gân kính tăng cứng. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 9,36 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 7,92 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 35,1 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định | Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 202,664 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 35,64 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 24,42 | m2 |
| 66 | Cửa đi thép công nghiệp chống cháy | Cửa đi thép công nghiệp chống cháy | 18,9 | m2 |
| 67 | Khóa tay gạt ngang | Khóa tay gạt ngang | 7 | bộ |
| 68 | Doorsill Inox | Doorsill Inox | 7 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở hất | Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 51,4875 | m2 |
| 70 | Vách kính cố định | Vách kính cố định khung nhôm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 745,4194 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định | Vách kính cố định, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 99,9725 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở hất | Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính dán an toàn 8.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 57,948 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở hất | Cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính dán an toàn 6.38mm. Phụ kiện đồng bộ kèm theo | 3,36 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng | Gia công lắp dựng lam nhôm chắn nắng (Hệ lam chắn nắng Austrong ABS 150/52 hoặc tương đương) | 1.610,48 | md |
| 75 | Đào móng công trình | chiều rộng móng | 0,928 | 100m3 |
| 76 | Đào đất móng băng | rộng | 10,3115 | m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,3953 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3717 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông | bê tông móng, chiều rộng | 10,2106 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 | xây tường thẳng, chiều dày | 0,4907 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm | chiều dày 10,5cm, chiều cao | 14,19 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4664 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,026 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0353 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | trọng lượng | 189 | cái |
| 86 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0577 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4776 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0308 | tấn |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 176,628 | m2 |
| 90 | Trồng, chăm sóc bồn cây | Trồng, chăm sóc bồn cây | 171,92 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 | xây móng, chiều dày | 12,7083 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 51,9885 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,9885 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | chiều cao | 19,6678 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong | chiều cao chuẩn 3,6m | 20,138 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,148 | 100m2 |
| B | Phần Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình | chiều rộng móng | 4,9353 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | rộng | 54,644 | m3 |
| 3 | Đào móng băng | rộng | 0,1923 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2488 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng | chiều rộng | 38,4529 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng | chiều rộng | 2,2547 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng | chiều rộng móng | 185,0428 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng | đá 1x2, mác 250 | 11,6691 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép | 2,7874 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép | 0,574 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép | 1,059 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,1168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,6868 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 15,2626 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thếp giằng móng, đường kính cốt thép | 0,5132 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép giằng, đài móng, đường kính cốt thép | 0,3862 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1618 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 | xây móng, chiều dày | 61,1182 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,8036 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng | chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 73 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột | tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 51,0984 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông cột | tiết diện cột | 0,8602 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 5,2648 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,5403 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0396 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,876 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bê tông | xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 147,1019 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 10,2455 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,5092 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 9,9996 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 18,5732 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 273,7555 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 23,4853 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 37,6262 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông | bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 15,1053 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn cầu thang thường | 1,3528 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,8711 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,1424 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,186 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8795 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3255 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4082 | tấn |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-125A-25kA | MCCB 3P-125A-25kA | 1 | cái |
| 3 | MCCB 4P-40A-15kA | MCCB 4P-40A-15kA | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-50A-15kA | MCCB 3P-50A-15kA | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-40A-15kA | MCCB 3P-40A-15kA | 2 | cái |
| 6 | SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 | SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 150/5A, Cấp chính xác 0.5 | Biến dòng 150/5A, Cấp chính xác 0.5 | 3 | bộ |
| 8 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | 6 | bộ |
| 10 | Volt kế 500V | Volt kế 500V | 1 | cái |
| 11 | Ampe kế thang đo 250A | Ampe kế thang đo 250A | 3 | cái |
| 12 | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | 3 | m |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 800x600x300 | 1 | tủ |
| 14 | MCCB 3P-80A-25kA | MCCB 3P-80A-25kA | 1 | cái |
| 15 | MCCB 4P-40A-15kA | MCCB 4P-40A-15kA | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3P-40A-10kA | MCCB 3P-40A-10kA | 2 | cái |
| 17 | SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 | SPD 3P+N, Imax=40kA-8/20us, TYPE 2 | 1 | cái |
| 18 | Biến dòng 100/5A, Cấp chính xác 0.5 | Biến dòng 100/5A, Cấp chính xác 0.5 | 3 | bộ |
| 19 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 6 | cái |
| 20 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | 6 | bộ |
| 21 | Volt kế 500V | Volt kế 500V | 1 | cái |
| 22 | Ampe kế thang đo 0-100A | Ampe kế thang đo 0-100A | 3 | cái |
| 23 | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | 3 | m |
| 24 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 | 1 | tủ |
| 25 | MCCB 3P-40A-15kA | MCCB 3P-40A-15kA | 1 | cái |
| 26 | MCCB 4P-25A-15kA | MCCB 4P-25A-15kA | 1 | cái |
| 27 | MCCB 3P-32A-15kA | MCCB 3P-32A-15kA | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P-25A-10kA | MCB 1P-25A-10kA | 2 | cái |
| 29 | SPD 3P+N, Imax=20kA-1,2/50us, TYPE 3 | SPD 3P+N, Imax=20kA-1,2/50us, TYPE 3 | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 6 | cái |
| 31 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 6 | bộ |
| 32 | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | 3 | m |
| 33 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 | Vỏ tủ điện sơn tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, kt tủ 600x400x250 | 3 | tủ |
| 34 | MCCB 3P-50A-15kA | MCCB 3P-50A-15kA | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P-40A-15kA | MCCB 3P-40A-15kA | 2 | cái |
| 36 | MCB 2P-32A-10kA | MCB 2P-32A-10kA | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-25A-10kA | MCB 2P-25A-10kA | 17 | cái |
| 38 | MCB 1P-10A-6kA | MCB 1P-10A-6kA | 7 | cái |
| 39 | Cầu chì 2A | Cầu chì 2A | 9 | cái |
| 40 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 9 | bộ |
| 41 | RCBO 2P-16A-30mA | RCBO 2P-16A-30mA | 3 | cái |
| 42 | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | Thanh cái 200A (kt 15x3)mm | 9 | m |
| 43 | Máng cáp 200x100mm dày 1.5mm, nhôm sơn tĩnh điện | Máng cáp 200x100mm dày 1.5mm, nhôm sơn tĩnh điện | 150 | m |
| 44 | Hộp điện loại module 5MCB | Hộp điện loại module 5MCB | 9 | hộp |
| 45 | Hộp điện loại module 6MCB | Hộp điện loại module 6MCB | 1 | hộp |
| 46 | Hộp điện loại module 7MCB | Hộp điện loại module 7MCB | 9 | hộp |
| 47 | Hộp điện loại module 9MCB | Hộp điện loại module 9MCB | 1 | hộp |
| 48 | MCCB 2P-32A-10kA | MCCB 2P-32A-10kA | 1 | cái |
| 49 | MCCB 2P-25A-10kA | MCCB 2P-25A-10kA | 19 | cái |
| 50 | RCBO 2P-16A-30mA | RCBO 2P-16A-30mA | 31 | cái |
| 51 | MCB 1P-10A-6kA | MCB 1P-10A-6kA | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x18W, máng trần, lắp âm trần | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x18W, máng trần, lắp âm trần | 76 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x9W, máng trần, lắp âm trần | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 3x9W, máng trần, lắp âm trần | 46 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 2x18W, lắp nổi | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 2x18W, lắp nổi | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 18W, lắp nổi | Lắp đặt bộ đèn TUBE LED 18W, lắp nổi | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn downlight LED 10W, D115, lắp âm trần | Lắp đặt đèn downlight LED 10W, D115, lắp âm trần | 45 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Compact 220V/10W, lắp nổi | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Compact 220V/10W, lắp nổi | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led dây loại 14,5w/m, lắp khe trần | Lắp đặt đèn Led dây loại 14,5w/m, lắp khe trần | 35 | bộ |
| 59 | Công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường | Công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, lắp âm tường | Lắp đặt công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, lắp âm tường | 11 | cái |
| 62 | Công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường | Công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, lắp âm tường | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường | Lắp đặt công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, lắp âm tường | 12 | cái |
| 64 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A lắp âm tường (kèm đế, mặt) | Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A lắp âm tường (kèm đế, mặt) | 128 | cái |
| 65 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm sàn (kèm đế, mặt) | Bộ ổ cắm đôi 3 cực 220V/16A, lắp âm sàn (kèm đế, mặt) | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | 67 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp CU/PVC (4x6)mm2 | Lắp đặt cáp CU/PVC (4x6)mm2 | 42 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp CU/PVC (2x4)mm2 | Lắp đặt cáp CU/PVC (2x4)mm2 | 612 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp CU/PVC (2x6)mm2 | Lắp đặt cáp CU/PVC (2x6)mm2 | 82 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x2,5)mm2 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x2,5)mm2 | 1.284 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x1,5)mm2 | Lắp đặt cáp CU/PVC (1x1,5)mm2 | 1.392 | m |
| 72 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x10mm2 | 67 | m |
| 73 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x6mm2 | 42 | m |
| 74 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x4mm2 | 612 | m |
| 75 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x2,5mm2 | 642 | m |
| 76 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây nối đất CU/PVC 1x1,5mm2 | 696 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D20 | 1.338 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D25 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D25 | 436 | m |
| 79 | Lắp đặt ống luồn dây mềm xoắn PVC D20 | Lắp đặt ống luồn dây mềm xoắn PVC D20 | 171 | m |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cao 2m | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo cao 2m | 1 | cái |
| 81 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Kéo rải dây đồng trần M70 | 70 | m |
| 82 | hộp kiểm tra tiếp địa | hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp |
| 83 | Dây nối đất thép D14 mạ kẽm | Dây nối đất thép D14 mạ kẽm | 40 | m |
| 84 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m | 5 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây đồng trần M70 | Kéo rải dây đồng trần M70 | 5 | m |
| 86 | Dây nối đất thép D14 mạ kẽm | Dây nối đất thép D14 mạ kẽm | 13 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm - L=2.5m | 6 | cọc |
| D | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ Rack 19" 36U | Tủ Rack 19" 36U | 1 | tủ |
| 2 | Bộ chia quang 24 cổng | Bộ chia quang 24 cổng | 1 | cái |
| 3 | ODF 24 Cổng | ODF 24 Cổng | 1 | cái |
| 4 | PATCH PANEL 24 PORT | PATCH PANEL 24 PORT | 8 | cái |
| 5 | Thanh quản lý cáp | Thanh quản lý cáp | 8 | cái |
| 6 | Ổ cắm mạng 1 đầu RJ45 | Ổ cắm mạng 1 đầu RJ45 | 6 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng 2 đầu RJ45 | Ổ cắm mạng 2 đầu RJ45 | 83 | cái |
| 8 | Hạt mạng RJ45 | Hạt mạng RJ45 | 3,44 | 100 cái |
| 9 | Máng cáp kim loại 200x50mm | Máng cáp kim loại 200x50mm | 108 | m |
| 10 | Thang cáp kim loại 200x100mm | Thang cáp kim loại 200x100mm | 18 | m |
| 11 | Dây nhảy quang MULTIMODE 2FO | Dây nhảy quang MULTIMODE 2FO | 1 | 10m |
| 12 | Cáp UTP 4P-0.5 CAT5E | Cáp UTP 4P-0.5 CAT5E | 892,8 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | 2.375 | m |
| 14 | Lắp đặt bộ phát sóng không dây (Access point) | Lắp đặt bộ phát sóng không dây (Access point) | 3 | 1 thiết bị |
| 15 | PATCH PANEL 12 PORT | PATCH PANEL 12 PORT | 1 | cái |
| 16 | Cáp HDMI | Cáp HDMI | 10 | cái |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình | chiều rộng móng | 0,1469 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,6323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông | bê tông lót móng, chiều rộng | 0,563 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông | bê tông móng, chiều rộng | 0,7319 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0207 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1004 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 | xây tường thẳng, chiều dày | 2,746 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,3482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn sàn mái | 0,0435 | 100m2 |
| 11 | Nắp tôn dày 2mm | Nắp tôn dày 2mm | 1 | cái |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,8996 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,9648 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | dày 2cm, vữa XM mác 125 | 2,9744 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0544 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất | trong phạm vi | 0,1088 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất | 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1088 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Inax AC-504VWN hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | AU-431VR hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 21 | Van cảm ứng cho tiểu nam | van xả tiểu Inax UF6V hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ lavabo (chậu, vòi, xả, dây cấp) | Inax L-2396V+LFV-17+A-675PV+A-016V+A-703-5/ Inax hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 23 | Két nước inox 2m3 | Két nước inox 2m3 | 1 | bể |
| 24 | Bơm cấp nước Q=1,2m3/h, H=30m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) | Bơm cấp nước Q=1,2m3/h, H=30m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) | 2 | bộ |
| 25 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=25m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) | Bơm cấp nước Q=2m3/h, H=25m (gồm 2 bơm 1 bơm chạy, 1 bơm dự phòng) | 2 | bộ |
| 26 | Hố van cấp nước | Hố van cấp nước | 1 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo áp, P=0~16kg/cm2 | Đồng hồ đo áp, P=0~16kg/cm2 | 1 | cái |
| 28 | Van bi D10 | Van bi D10 | 1 | cái |
| 29 | Vòi thử nước D20 | Vòi thử nước D20 | 1 | bộ |
| 30 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | 7 | cái |
| 31 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | 8 | cái |
| 32 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | Rắc co ren ngoài PPR D40 | 3 | cái |
| 33 | Rắc co ren ngoài HDPE D25 | Rắc co ren ngoài HDPE D25 | 1 | cái |
| 34 | Rọ hút D32 ( Tham khảo MIHA ) | Rọ hút D32 ( Tham khảo MIHA ) | 2 | cái |
| 35 | Van bi tay bướm ren trong D25 (đồng) | Van bi tay bướm ren trong D25 (đồng) | 1 | cái |
| 36 | Van phao cơ DN25 | Van phao cơ DN25 | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện | Van phao điện | 1 | bộ |
| 38 | Van 1 chiều DN20 | Van 1 chiều DN20 | 2 | cái |
| 39 | Y lọc DN25 | Y lọc DN25 | 2 | cái |
| 40 | Van nhựa PPR D40 | Van nhựa PPR D40 | 2 | cái |
| 41 | Van nhựa PPR D25 | Van nhựa PPR D25 | 8 | cái |
| 42 | Ống PPR - PN10 - D40 | Ống PPR - PN10 - D40 | 0,24 | 100m |
| 43 | Ống PPR - PN10 - D32 | Ống PPR - PN10 - D32 | 0,2 | 100m |
| 44 | Ống PPR - PN10 - D25 | Ống PPR - PN10 - D25 | 0,61 | 100m |
| 45 | Ống PPR - PN10 - D20 | Ống PPR - PN10 - D20 | 1 | 100m |
| 46 | Tê PPR D40 | Tê PPR D40 | 2 | cái |
| 47 | Tê PPR D25 | Tê PPR D25 | 5 | cái |
| 48 | Tê PPR D20 | Tê PPR D20 | 6 | cái |
| 49 | Tê PPR D40/32 | Tê PPR D40/32 | 2 | cái |
| 50 | Tê PPR D32/25 | Tê PPR D32/25 | 3 | cái |
| 51 | Tê PPR D25/20 | Tê PPR D25/20 | 15 | cái |
| 52 | Cút 90o PPR D40 | Cút 90o PPR D40 | 8 | cái |
| 53 | Cút 90o PPR D32 | Cút 90o PPR D32 | 1 | cái |
| 54 | Cút 90o PPR D25 | Cút 90o PPR D25 | 14 | cái |
| 55 | Cút 90o PPR D20 | Cút 90o PPR D20 | 46 | cái |
| 56 | Cút 90o PPR ren trong D20-1/2" | Cút 90o PPR ren trong D20-1/2" | 31 | cái |
| 57 | Côn thu PPR D40/32 | Côn thu PPR D40/32 | 1 | cái |
| 58 | Côn thu PPR D40/25 | Côn thu PPR D40/25 | 1 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32/25 | Côn thu PPR D32/25 | 6 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D25/20 | Côn thu PPR D25/20 | 9 | cái |
| 61 | Măng sông PPR D40 | Măng sông PPR D40 | 6 | cái |
| 62 | Măng sông PPR D32 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái |
| 63 | Măng sông PPR D25 | Măng sông PPR D25 | 15 | cái |
| 64 | Măng sông PPR D20 | Măng sông PPR D20 | 25 | cái |
| 65 | Đào móng công trình | chiều rộng móng | 0,1506 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,6736 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông | bê tông lót móng, chiều rộng | 0,628 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông | bê tông móng, chiều rộng | 0,942 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0154 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0753 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 | xây tường thẳng, chiều dày | 3,2164 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm | chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,5086 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông | bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5042 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0504 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0749 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0518 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0099 | tấn |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | trọng lượng | 1 | cái |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,372 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài | chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,8486 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | dày 2cm, vữa XM mác 125 | 3,1008 | m2 |
| 83 | Đắp đất công trình | độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0558 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất | trong phạm vi | 0,1116 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất | 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1116 | 100m3 |
| 86 | Ống u.PVC PN8 - D110 | Ống u.PVC PN8 - D110 | 0,44 | 100m |
| 87 | Ống u.PVC PN8 - D90 | Ống u.PVC PN8 - D90 | 2,96 | 100m |
| 88 | Ống u.PVC PN8 - D75 | Ống u.PVC PN8 - D75 | 0,51 | 100m |
| 89 | Ống u.PVC PN8 - D42 | Ống u.PVC PN8 - D42 | 0,36 | 100m |
| 90 | Ống u.PVC PN8 - D60 | Ống u.PVC PN8 - D60 | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 120 x120 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 120 x120 | 6 | cái |
| 92 | Phễu thoát sàn D90 | Phễu thoát sàn D90 | 10 | cái |
| 93 | Siphong PVC D75 | Siphong PVC D75 | 4 | cái |
| 94 | Tứ chạc cong PVC D110 | Tứ chạc cong PVC D110 | 6 | cái |
| 95 | Tê u.PVC D110 | Tê u.PVC D110 | 2 | cái |
| 96 | Tê u.PVC D90 | Tê u.PVC D90 | 1 | cái |
| 97 | Tê u.PVC D75 | Tê u.PVC D75 | 1 | cái |
| 98 | Tê u.PVC D60 | Tê u.PVC D60 | 1 | cái |
| 99 | Y u.PVC D110 | Y u.PVC D110 | 7 | cái |
| 100 | Y u.PVC D90 | Y u.PVC D90 | 3 | cái |
| 101 | Y u.PVC D75 | Y u.PVC D75 | 5 | cái |
| 102 | Y u.PVC D110/60 | Y u.PVC D110/60 | 3 | cái |
| 103 | Y u.PVC D90/75 | Y u.PVC D90/75 | 6 | cái |
| 104 | Y u.PVC D90/60 | Y u.PVC D90/60 | 1 | cái |
| 105 | Y u.PVC D75/60 | Y u.PVC D75/60 | 2 | cái |
| 106 | Y u.PVC D75/42 | Y u.PVC D75/42 | 4 | cái |
| 107 | Y u.PVC D60/42 | Y u.PVC D60/42 | 5 | cái |
| 108 | Cút u.PVC 90o D75 | Cút u.PVC 90o D75 | 1 | cái |
| 109 | Cút u.PVC 90o D60 | Cút u.PVC 90o D60 | 1 | cái |
| 110 | Cút u.PVC 90o D42 | Cút u.PVC 90o D42 | 19 | cái |
| 111 | Chếch u.PVC D110 | Chếch u.PVC D110 | 40 | cái |
| 112 | Chếch u.PVC D90 | Chếch u.PVC D90 | 61 | cái |
| 113 | Chếch u.PVC D75 | Chếch u.PVC D75 | 22 | cái |
| 114 | Chếch u.PVC D60 | Chếch u.PVC D60 | 5 | cái |
| 115 | Chếch u.PVC D42 | Chếch u.PVC D42 | 61 | cái |
| 116 | Côn thu u.PVC D110/75 | Côn thu u.PVC D110/75 | 2 | cái |
| 117 | Côn thu u.PVC D75/42 | Côn thu u.PVC D75/42 | 1 | cái |
| 118 | Côn thu u.PVC D60/42 | Côn thu u.PVC D60/42 | 4 | cái |
| 119 | Nút bịt xả uPVC D110 | Nút bịt xả uPVC D110 | 4 | cái |
| 120 | Nút bịt xả uPVC D90 | Nút bịt xả uPVC D90 | 2 | cái |
| 121 | Nút bịt xả uPVC D75 | Nút bịt xả uPVC D75 | 6 | cái |
| 122 | Nút bịt xả uPVC D60 | Nút bịt xả uPVC D60 | 2 | cái |
| 123 | Măng sông u.PVC D110 | Măng sông u.PVC D110 | 11 | cái |
| 124 | Măng sông u.PVC D90 | Măng sông u.PVC D90 | 74 | cái |
| 125 | Măng sông u.PVC D75 | Măng sông u.PVC D75 | 13 | cái |
| 126 | Măng sông u.PVC D60 | Măng sông u.PVC D60 | 2 | cái |
| 127 | Măng sông u.PVC D42 | Măng sông u.PVC D42 | 9 | cái |
| 128 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,24 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | 0,2 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,61 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | 1 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | 0,44 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | 0,36 | 100m |
| F | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 1,495 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 3,945 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 4,508 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm. | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm. | 1,495 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mm. | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mm. | 0,92 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm | 0,575 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 19mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 19mm | 3,945 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 19mm | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 19mm | 3,945 | 100m |
| 10 | Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) | Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) | 544 | m |
| 11 | Quang treo ống ga | Quang treo ống ga | 376 | bộ |
| 12 | Gas R410A | Gas R410A | 22 | kg |
| 13 | Gas R32 | Gas R32 | 11 | kg |
| 14 | Nito hàn, nén kiểm tra | Nito hàn, nén kiểm tra | 10 | chai |
| 15 | Giá treo dàn lạnh cassette | Giá treo dàn lạnh cassette | 23 | bộ |
| 16 | Giá đỡ dàn nóng máy điều hoà | Giá đỡ dàn nóng máy điều hoà | 35 | bộ |
| 17 | Ống PVC D21 - class 1 | Ống PVC D21 - class 1 | 0,046 | 100m |
| 18 | Ống PVC D27 - class 1 | Ống PVC D27 - class 1 | 1,378 | 100m |
| 19 | Ống PVC D34 - class 1 | Ống PVC D34 - class 1 | 0,409 | 100m |
| 20 | Ống PVC D42 - class 1 | Ống PVC D42 - class 1 | 1,183 | 100m |
| 21 | Ống PVC D48 - class 1 | Ống PVC D48 - class 1 | 0,129 | 100m |
| 22 | Ống PVC D60 - class 1 | Ống PVC D60 - class 1 | 0,192 | 100m |
| 23 | Bảo ôn cách nhiệt D22 dày 10mm | Bảo ôn cách nhiệt D22 dày 10mm | 0,046 | 100m |
| 24 | Bảo ôn cách nhiệt D28 dày 10mm | Bảo ôn cách nhiệt D28 dày 10mm | 1,378 | 100m |
| 25 | Bảo ôn cách nhiệt D35 dày 10mm | Bảo ôn cách nhiệt D35 dày 10mm | 0,409 | 100m |
| 26 | Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 10mm | Bảo ôn cách nhiệt D42 dày 10mm | 1,183 | 100m |
| 27 | Bảo ôn cách nhiệt D48 dày 10mm | Bảo ôn cách nhiệt D48 dày 10mm | 0,129 | 100m |
| 28 | Bảo ôn cách nhiệt D60 dày 10mm | Bảo ôn cách nhiệt D60 dày 10mm | 0,192 | 100m |
| 29 | Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) | Băng quấn cách ẩm (hệ thống gas và hệ thống ống dẫn nước ngưng) | 334 | m |
| 30 | Quang treo ống nước ngưng | Quang treo ống nước ngưng | 297 | bộ |
| 31 | Giá đỡ trục đứng ống nước ngưng | Giá đỡ trục đứng ống nước ngưng | 55 | bộ |
| 32 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt500x200mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt500x200mm | 40,3 | m |
| 33 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt400x200mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt400x200mm | 7,8 | m |
| 34 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm | 30,5 | m |
| 35 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x150mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x150mm | 16,5 | m |
| 36 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt150x150mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt150x150mm | 37,3 | m |
| 37 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ D quạt | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ D quạt | 3 | cái |
| 38 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 400x200 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 400x200 | 1 | cái |
| 39 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 300x200 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt500x200mm/ 300x200 | 2 | cái |
| 40 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt400x200mm/ 300x200 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt400x200mm/ 300x200 | 1 | cái |
| 41 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x150 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x150 | 3 | cái |
| 42 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt200x150mm/ D150 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt200x150mm/ D150 | 2 | cái |
| 43 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt150x150mm/ D150 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt150x150mm/ D150 | 21 | cái |
| 44 | Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x150 | Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x150 | 2 | cái |
| 45 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/150x150 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/150x150 | 21 | cái |
| 46 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 | 23 | cái |
| 47 | Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 600x250 + lưới chắn côn trùng | Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 600x250 + lưới chắn côn trùng | 3 | cửa |
| 48 | Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 | Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 600x250 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 600x250 | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 | 23 | cái |
| 51 | Cổ nối tròn D150 | Cổ nối tròn D150 | 23 | cái |
| 52 | Nối mềm quạt gió | Nối mềm quạt gió | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | 41,4 | m |
| 54 | Giá treo quạt | Giá treo quạt | 3 | bộ |
| 55 | Giá đỡ ống gió | Giá đỡ ống gió | 100 | bộ |
| 56 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt300x200mm | 4,4 | m |
| 57 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x200mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.48mm, kt200x200mm | 22,8 | m |
| 58 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ Dquat | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ Dquat | 3,3 | cái |
| 59 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x200 | Côn ống gió tôn tráng kẽm dày 0,48mm, kt300x200mm/ 200x200 | 3 | cái |
| 60 | Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x200 | Cút 90 tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 200x200 | 3 | cái |
| 61 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 | 3 | cái |
| 62 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/D150 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 225x150/D150 | 21 | cái |
| 63 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 | Van điều chỉnh lưu lượng D150 | 21 | cái |
| 64 | Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 400x200 + lưới chắn côn trùng | Cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện kích thước 400x200 + lưới chắn côn trùng | 3 | cửa |
| 65 | Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 | Cửa gió nan ngang nhôm sơn tĩnh điện kích thước 200x200 | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 400x200 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 400x200 | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió 200x200 | 21 | cái |
| 68 | Cổ nối tròn D150 | Cổ nối tròn D150 | 21 | cái |
| 69 | Nối mềm quạt gió | Nối mềm quạt gió | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | Lắp đặt ống gió mềm D150 | 44 | m |
| 71 | Giá treo quạt | Giá treo quạt | 3 | bộ |
| 72 | Giá đỡ ống gió | Giá đỡ ống gió | 18 | bộ |
| 73 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt600x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt600x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 3,5 | m |
| 74 | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt450x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Ống gió tôn tráng kẽm tráng kẽm 0.58mm, kt450x200mm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 1,5 | m |
| 75 | Côn đầu máy cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kẽm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Côn đầu máy cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kẽm + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 2 | cái |
| 76 | Hộp gió hồi cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kém + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Hộp gió hồi cho dàn lạnh âm trần nối ống gió, tôn tráng kém + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 3 | cái |
| 77 | Chạc ba ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm kích thước 1195x180/450x200/450x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Chạc ba ống gió tôn tráng kẽm dày 0,58mm kích thước 1195x180/450x200/450x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 1 | cái |
| 78 | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Chân rẽ tôn tráng kẽm dày 0.48 mm, kích thước 275x200/200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 8 | cái |
| 79 | Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm | Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm | 6 | cái |
| 80 | Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm + lưới lọc | Cửa gió dạng khe nhôm sơn tĩnh điện kích thước 1200x200mm + lưới lọc | 6 | cái |
| 81 | Hộp gió cho cửa gió 1200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Hộp gió cho cửa gió 1200x200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 12 | cái |
| 82 | Cổ nối tròn D200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | Cổ nối tròn D200 + bảo ôn cách nhiệt xốp PE dày 20mm | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200 | 50 | m |
| 84 | Giá đỡ ống gió lạnh | Giá đỡ ống gió lạnh | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x800x300mm | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x800x300mm | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x400x200mm | Lắp đặt tủ điện tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, kt 600x400x200mm | 3 | hộp |
| 87 | MCCB 3P-250A | MCCB 3P-250A | 1 | cái |
| 88 | MCCB 3P-100A | MCCB 3P-100A | 2 | cái |
| 89 | MCCB 3P-75A | MCCB 3P-75A | 4 | cái |
| 90 | MCB 1P-30A | MCB 1P-30A | 16 | cái |
| 91 | MCB 1P-20A | MCB 1P-20A | 15 | cái |
| 92 | MCB 1P-16A | MCB 1P-16A | 6 | cái |
| 93 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | 84 | m |
| 94 | Cu/PVC (1x10)mm2 | Cu/PVC (1x10)mm2 | 1.152,8 | m |
| 95 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | 112,6 | m |
| 96 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | 664,9 | m |
| 97 | Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | 102,8 | m |
| 98 | Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | 1.284,1 | m |
| 99 | Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | Cu/PVC/PVC (2x0.75)mm2 | 312,6 | m |
| 100 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2 | 576,4 | m |
| 101 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2 | 112,6 | m |
| 102 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2 | 664,9 | m |
| 103 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)mm2 | 102,8 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D16 | Lắp đặt ống luồn dây cứng PVC D16 | 81,4 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D16 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D16 | 231,2 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D20 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D20 | 909,4 | m |
| 107 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D32 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn PVC D32 | 547,4 | m |
| 108 | Gen hộp luồn dây điện kích thước 100x40mm | Gen hộp luồn dây điện kích thước 100x40mm | 12 | m |
| 109 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette | Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette | 22 | máy |
| 110 | Lắp đặt dàn nóng âm trần Cassette | Lắp đặt dàn nóng âm trần Cassette | 22 | máy |
| 111 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | 3 | máy |
| 112 | Lắp đặt dàn nóng âm trần nối ống gió | Lắp đặt dàn nóng âm trần nối ống gió | 2 | máy |
| 113 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa cục bộ treo tường | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa cục bộ treo tường | 10 | máy |
| 114 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa cục bộ treo tường | Lắp đặt dàn nóng điều hòa cục bộ treo tường | 10 | máy |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió loại treo trần nối ống gió | Lắp đặt quạt thông gió loại treo trần nối ống gió | 6 | cái |
| G | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy. - Nhật | Lắp đặt chuông báo cháy. - Nhật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Lắp đặt đèn báo cháy. | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn địa chỉ. - Nhật | Lắp đặt nút ấn địa chỉ. - Nhật | 6 | bộ |
| 5 | Module cho chuông đèn. - Nhật | Module cho chuông đèn. - Nhật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi. - Nhật | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi. - Nhật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam | Lắp đặt hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | 900 | m |
| 9 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | 18 | m |
| 10 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | 802 | m |
| 11 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D32 | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | 29 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | 274 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp nối ống D20. Việt Nam | Lắp đặt kẹp nối ống D20. Việt Nam | 482 | cái |
| 15 | Hộp chia ngả 1 đường D20. Việt Nam | Hộp chia ngả 1 đường D20. Việt Nam | 50 | cái |
| 16 | Đèn exit chỉ hướng 2 mặt. Trung Quốc | Đèn exit chỉ hướng 2 mặt. Trung Quốc | 3 | bộ |
| 17 | Đèn exit 2 hướng 2 mặt. Trung Quốc | Đèn exit 2 hướng 2 mặt. Trung Quốc | 4 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố. Trung Quốc | Đèn chiếu sáng sự cố. Trung Quốc | 15 | bộ |
| 19 | Hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam | Hộp kỹ thuật 235x235mm. Việt Nam | 4 | hộp |
| 20 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | 60 | m |
| 21 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | 185 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | Ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16 | 7 | m |
| 23 | Khớp nối trơn D16. Việt Nam | Khớp nối trơn D16. Việt Nam | 81 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp nối ống D16. Việt Nam | Lắp đặt kẹp nối ống D16. Việt Nam | 184 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 3 | cái |
| 26 | Họng chữa cháy 1200x600x200mm. Việt Nam | Họng chữa cháy 1200x600x200mm. Việt Nam | 6 | cái |
| 27 | Van góc chữa cháy D50. Tomoken- Việt Nam | Van góc chữa cháy D50. Tomoken- Việt Nam | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13. Việt Nam | Lắp đặt lăng chữa cháy D50/13. Việt Nam | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 13 bar, dài 20m. Tomoken- Việt Nam | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, 13 bar, dài 20m. Tomoken- Việt Nam | 6 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 13 bar, dài 30m. Tomoken- Việt Nam | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 13 bar, dài 30m. Tomoken- Việt Nam | 36 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg. Trung Quốc | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay ABC 4kg. Trung Quốc | 36 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 3kg. Trung Quốc | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2 3kg. Trung Quốc | 12 | bình |
| 33 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh. Việt Nam | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh. Việt Nam | 6 | bộ |
| 34 | Ống thép tráng kẽm, D50 | Ống thép tráng kẽm, D50 | 0,18 | 100m |
| 35 | Ống thép đen, D50 | Ống thép đen, D50 | 1,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ubol D50. Việt Nam | Lắp đặt ubol D50. Việt Nam | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ubol D65. Việt Nam | Lắp đặt Ubol D65. Việt Nam | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt ti ren M10. Việt Nam | Lắp đặt ti ren M10. Việt Nam | 21 | m |
| 39 | Cút thép tráng kẽm, D50 | Cút thép tráng kẽm, D50 | 3 | cái |
| 40 | Cút thép tráng kẽm, D65 | Cút thép tráng kẽm, D65 | 7 | cái |
| 41 | Côn thép tráng kẽm, D65/50 | Côn thép tráng kẽm, D65/50 | 6 | cái |
| 42 | Côn thép tráng kẽm, D65 | Côn thép tráng kẽm, D65 | 9 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,2 | 100m |
| H | Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí | treo tường, công suất lạnh 7,1 kW | 4 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí cục bộ | loại âm trần nối ống gió, công suất lạnh 13,1 kW | 3 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí | treo tường, công suất lạnh 5,0 kW | 6 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí cục bộ | cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 7,1 kW | 10 | bộ |
| 5 | Máy điều hòa không khí cục bộ | cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 10,0 kW | 3 | bộ |
| 6 | Máy điều hòa không khí cục bộ | cassette âm trần đa hướng thổi, công suất lạnh 13,6 kW | 9 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió loại nối ống gió | lưu lượng 1000 m3/h, cột áp 100Pa | 3 | bộ |
| 8 | Quạt thông gió loại nối ống gió | lưu lượng 1700 m3/h, cột áp 200Pa | 3 | bộ |
| I | Thiết bị mạng lan + camera | |||
| 1 | Switch 24 Port đầu vào quang | Switch 24 Port đầu vào quang | 8 | Cái |
| 2 | Wifi controller | Wifi controller | 1 | Cái |
| 3 | SWITCH PoE 12 Port đầu vào quang | SWITCH PoE 12 Port đầu vào quang | 1 | Cái |
| 4 | UPS 1kVA | UPS 1kVA | 1 | Cái |
| 5 | Camera IP bán cầu cố định | Camera IP bán cầu cố định | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 12 kênh | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 12 kênh | 1 | Cái |
| 7 | Màn hình giám sát LCD 32" | Màn hình giám sát LCD 32" | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43649E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.035.000.000 VND hoặc, (ii) số hợp đồng nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị bằng 12.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 36.105.000.000 VND hoặc, (iii) số hợp đồng ít hơn 3 thì tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu bằng 36.105.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.105.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi