Gói thầu: Gói thầu: “Sửa chữa hàng rào”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN GÒ CÔNG TÂY |
| Tên gói thầu | Gói thầu: “Sửa chữa hàng rào” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 16:58:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,740,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 143,7 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 35,175 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Cừ tươi thẳng, kích thước theo thiết kế | 6,2832 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, cát không lẫn tạp chất | 1,309 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 1,309 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 3,2993 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,0815 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,0753 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, gỗ tốt nhóm 5 | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, nguồn cung cấp:…… | 32,695 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 7,8172 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,0683 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,0785 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,1446 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, gỗ tốt nhóm 5 | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 2,1869 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,0705 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Miền Nam hoặc tương đương | 0,0801 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, gỗ tốt nhóm 5 | 0,3405 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Ngọc Qui hoặc tương đương | 12,5363 | m3 |
| 22 | Lắp khuôn bông 200*200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Đồng Nai hoặc tương đương | 318 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 313,25 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 31,65 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 32,652 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 377,552 | m2 |
| 27 | Lắp song sắt đầu tường | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 18,48 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bạch Tuyết hoặc tương đương | 18,48 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, gỗ tốt nhóm 5 | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, đạt TCVN 7570 : 2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa; cát vàng: Tân Châu, An Giang hoặc tương đương; Đá 4x6: Biên Hòa, Đồng Nai hoặc tương đương, nước: sạch, không lẫn tạp chất | 1,2 | m3 |
| 32 | Cung cấp thép mạ kẽm D90 1,8 li | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Hòa Phát hoặc tương đương | 154,83 | kg |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế | 0,1548 | tấn |
| 34 | Lắp khung lưới B 40 | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Việt Nam | 57,876 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng kỹ thuật, Đạt yêu cầu thiết kế, Bạch Tuyết hoặc tương đương | 126,772 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi