Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 Tuyến bờ Tây sông Bà Dư (từ Quốc lộ 30-Ngã Bảy) và ngã tư Đội Chín - ngã ba Lâm Vồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647682-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 Tuyến bờ Tây sông Bà Dư (từ Quốc lộ 30-Ngã Bảy) và ngã tư Đội Chín - ngã ba Lâm Vồ
Số hiệu KHLCNT 20210374436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:51:00 đến ngày 2021-06-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 707,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến bờ Tây sông Bà Dư (từ QL30-Ngã Bảy)
1 Lắp đặt ống PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm, dày 7mm (ống lồng) Theo Mục II Chương V HSMT 0,23 100m
2 Lắp đặt ống PVC nối gioăng, dài 6m - ĐK 114mm, dày 4.9mm Theo Mục II Chương V HSMT 7,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm, dày 4,9mm (phần ngậm đầu ống) Theo Mục II Chương V HSMT 27,51 M
4 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đường kính 100mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,5 100m
5 Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm Theo Mục II Chương V HSMT 19,76 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm (phần ngậm đầu ống) Theo Mục II Chương V HSMT 29,64 M
7 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,4 100m
8 Lắp bích rỗng thép - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V HSMT 13 cặp bích
9 Lắp bích đặt thép - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,5 cặp bích
10 Lắp bích rỗng thép - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 10 cặp bích
11 Lắp đặt BE - Đường kính 114mm Theo Mục II Chương V HSMT 15 cái
12 Lắp đặt BE - ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
13 Lắp đặt co STK UU nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm-45° Theo Mục II Chương V HSMT 12 cái
14 Lắp đặt co STK UU nối bằng p/p mặt bích, ĐK 60mm-45° Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
15 Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-45° Theo Mục II Chương V HSMT 6 cái
16 Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-45° Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
18 Lắp đặt KNR trong PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
20 Lắp nút bịt (T), ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
21 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
22 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
23 Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
24 Lắp đặt ống răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0.2m Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
25 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
26 Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
27 Lắp đặt van (T) - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
28 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
29 Lắp đặt chụp van (G) + 0.5m ống PVC D114mm Theo Mục II Chương V HSMT 6 cái
30 Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,768 m3
31 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 114mm Theo Mục II Chương V HSMT 8,36 100m
32 Thử áp lực đường ống PVC Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 20,16 100m
33 Khử trùng ống nước - Đường kính 60+114mm Theo Mục II Chương V HSMT 28,52 100m
34 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Theo Mục II Chương V HSMT 44,2878 m3
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đây là tuyến đường nông thôn, mặt bằng hiện trang vướn vườn cây ăn trái, hoa màu, cao độ mặt đất chênh lệch nhiều, không thể dưa máy đào vào thi công, nên dùng biện pháp thủ công) (để giảm chi phí đầu tư nền phần đắp đất kết hợp thủ công và máy) Theo Mục II Chương V HSMT 536,335 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 5,3634 100m3
37 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (BT1x2+GB+GK) Theo Mục II Chương V HSMT 4,27 100m
38 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 7,03 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0703 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 7,03 m3
41 Phá dỡ nền gạch tàu Theo Mục II Chương V HSMT 55,8 m2
42 Lát gạch đất tàu 300x300 Theo Mục II Chương V HSMT 55,8 m2
43 Phá dỡ nền gạch lá nem+ gạch khía Theo Mục II Chương V HSMT 18,2 m2
44 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 1,82 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0182 100m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 1,82 m3
47 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Theo Mục II Chương V HSMT 7,8 m2
48 Lát nền, sàn gạch khía 400x400 Theo Mục II Chương V HSMT 10,4 m2
49 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Mục II Chương V HSMT 0,1753 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Mục II Chương V HSMT 0,1753 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 8,28 m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0114 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,0083 100m2
54 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,0577 m3
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 0,06 m2
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,1959 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,1332 100m2
59 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,924 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II Chương V HSMT 16 cái
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 0,56 m2
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0454 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,0286 100m2
64 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,2055 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 0,1 m2
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Mục II Chương V HSMT 15,75 1m3
68 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục II Chương V HSMT 15,75 m3
B Tuyến ngã tư Đội Chín - ngã ba Lâm Vồ
1 Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm Theo Mục II Chương V HSMT 17,89 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm (phần ngậm đầu ống) Theo Mục II Chương V HSMT 26,835 M
3 Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
4 Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
5 Lắp đặt KNR trong PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
7 Lắp nút bịt (T), ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van (T) - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
11 Lắp đặt chụp van (G) + 0.5m ống PVC D114mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
12 Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,064 m3
13 Thử áp lực đường ống PVC Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 17,89 100m
14 Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 17,89 100m
15 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Theo Mục II Chương V HSMT 13,5337 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đây là tuyến đường nông thôn, mặt bằng hiện trang vướn vườn cây ăn trái, hoa màu, cao độ mặt đất chênh lệch nhiều, không thể dưa máy đào vào thi công, nên dùng biện pháp thủ công) (để giảm chi phí đầu tư nền phần đắp đất kết hợp thủ công và máy) Theo Mục II Chương V HSMT 302,05 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 3,0205 100m3
18 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Mục II Chương V HSMT 4,33 100m
19 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 8,66 m3
20 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0866 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 8,66 m3
22 Phá dỡ nền gạch tàu Theo Mục II Chương V HSMT 57 m2
23 Lát gạch tàu 300x300 Theo Mục II Chương V HSMT 57 m2
24 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo Mục II Chương V HSMT 0,28 100m
25 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Mục II Chương V HSMT 5,6 m2
26 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 0,56 m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0056 100m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,56 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 Theo Mục II Chương V HSMT 5,6 m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,1492 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,1166 100m2
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,8085 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II Chương V HSMT 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.12E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo nâng cấp mạng lưới đường ống. Có quy mô thi công xây dựng tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng (V ≥0,495 tỷ đồng nêu tại mục 3 trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 495.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->