Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604437-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:56:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,898,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 988,96 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,82 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 938,15 | m2 |
| 4 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 988,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,45 | m3 |
| B | II. NHÀ A - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.623,68 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.623,68 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.623,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,18 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 302,68 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 215,84 | m2 |
| 12 | Sản xuất vách kính cố định khung kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | 100m2 |
| C | NHÀ B - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,84 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,68 | m2 |
| 3 | Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn Pu 3 nước (2 mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 257,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,84 | 1m2 |
| D | MƯƠNG VÀ HÀNG RÀO - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,53 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,46 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,74 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,29 | m2 |
| 25 | Đắp đầu trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100,1 | m |
| 27 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,41 | m2 |
| E | NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH (NHÀ SỐ 3) - CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 842,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,547 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,76 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.880,864 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông (Tính 35% định mức cạo bỏ sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 675,874 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,854 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Tầng 1 và Tầng 2 (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn. Tháo dỡ mái tôn phòng kho Tầng 1 đã hoen rỉ,xuống cấp, thấm dột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,611 | m3 |
| 13 | Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị giáo dục, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | 100m3/1km |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 779,702 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,213 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,036 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 249,492 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,66 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,073 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,421 | m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,57 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,07 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 990,524 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,028 | m2 |
| 28 | Trát dầm, trần, sê nô vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,784 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,112 | m2 |
| 30 | Quét hồ dầu tạo liên kết trước khi da trát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,028 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.727,552 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 206,896 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,028 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.873,294 | m2 |
| 35 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Màu sắc theo mẫu đã lắp Tầng 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 36 | SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay (Màu sắc theo mẫu đã lắp Tầng 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 37 | Xuyên hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn tỉnh điện và lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 39 | Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | md |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 44 | Cút nhựa TP D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Chếch nhựa TP D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Tê nhựa, Tê nhựa chuyển bậc TP D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 48 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Nối góc 90 độ PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 51 | Nối ren PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bàn đá chậu rửa, khung thép mạ kẽm 60x60x1.5mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,388 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Đế âm + mặt công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 77 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,632 | 100m2 |
| F | PHÒNG HỌC, PHÒNG LÀM VIỆC (NHÀ SỐ 1, NHÀ SỐ 2) - CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn. Tháo dỡ mái tôn nhà khối văn phòng đã hoen rỉ,xuống cấp, thấm dột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,349 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,349 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,698 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,685 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m3/1km |
| 12 | Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị giáo dục, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,685 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVCphù hợp QCVN 16:2017/BXD; Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 3.898.061.000 đồng trở lên. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): 1. Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp File scan bản gốc hồ sơ thanh toán các đợt. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi