Gói thầu: Cung cấp cáp quang và phụ kiện quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647677-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp cáp quang và phụ kiện quang
Số hiệu KHLCNT 20210571768
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:09:00 đến ngày 2021-06-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,222,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp quang treo 6 sợi 100.000 m Cáp quang treo loại 6 sợi (mỗi ống lỏng 2 sợi)
2 Cáp quang treo 12 sợi 64.000 m Cáp quang treo loại 12 sợi (mỗi ống lỏng 2 sợi)
3 Cáp quang treo 24 sợi 20.000 m Cáp quang treo loại 24 sợi (mỗi ống lỏng 6 sợi)
4 Cáp quang treo 96 sợi 10.000 m Cáp quang treo loại 96 sợi (mỗi ống lỏng 12 sợi)
5 Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 6 sợi 70.000 m Cáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 6 sợi quang (mỗi ống lỏng 6 sợi).
6 Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 12 sợi 50.000 m Cáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 12 sợi quang (mỗi ống lỏng 6 sợi).
7 Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 24 sợi 10.000 m Cáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 24 sợi quang (mỗi ống lỏng 6 sợi).
8 Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 48 sợi 24.000 m Cáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 48 sợi quang (mỗi ống lỏng 12 sợi).
9 Cáp quang chôn trực tiếp kim loại 96 sợi 10.000 m Cáp quang chôn trực tiếp, có lớp băng thép bằng kim loại, loại 96 sợi quang (mỗi ống lỏng 12 sợi).
10 Cáp quang treo ADSS 24 sợi, Khoảng vượt 150m 10.000 m Cáp quang treo ADSS, khoảng vượt 150m, loại 24 sợi quang (mỗi ống lỏng 6 sợi).
11 Cáp quang treo ADSS 48 sợi, Khoảng vượt 150m 10.000 m Cáp quang treo ADSS, khoảng vượt 150m, loại 48 sợi quang (mỗi ống lỏng 12 sợi).
12 Fast connector, SC/APC 50.000 Cái Đầu nối nhanh phục vụ lắp đặt thuê bao GPON
13 Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC, dài 2m, kích thước 2.0mm, suy hao tối đa 0.3dB 20.000 Sợi Dây nhảy quang SC/APC-SC/APC, dài 2m, kích thước dây loại 2.0mm
14 Cáp quang thuê bao 1 sợi (dạng đệm chặt) 1.000.000 m Cáp quang thuê bao, 1 sợi, dạng đệm chặt
15 Ống co nhiệt hàn cáp quang 60mm 40.000 Cái Ống co nhiệt phục vụ hàn nối sợi quang
16 Chia 4 quang, connector SC/APC (25%/25%/25%/25%) 1.500 Bộ Chia 4 quang, đầu nối SC/APC, tỷ lệ chia 25%/25%/25%/25%
17 Chia 8 quang, connector SC/APC (12,5%/12,5%/12,5%/12,5%/ 12,5%/12,5%/12,5%/12,5%) 1.000 Bộ Chia 8 quang, đầu nối SC/APC, tỷ lệ chia 12,5%/12,5%/12,5%/12,5%/ 12,5%/12,5%/12,5%/12,5%
18 Măng sông quang 12 (Loại đứng- dome; ≥4 cổng vào-ra)- đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo 150 Bộ Măng sông quang 12, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
19 Măng sông quang 24 (Loại đứng- dome; ≥6 cổng vào-ra)-đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo 150 Bộ Măng sông quang 24, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
20 Măng sông quang 48 (Loại đứng- dome; ≥6 cổng vào-ra)- đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo 150 Bộ Măng sông quang 48, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
21 Măng sông quang 60 (Loại đứng- dome; ≥6 cổng vào-ra)- đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo 70 Bộ Măng sông quang 60, phục vụ hàn nối cáp quang, loại đứng- dome
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND. Yêu cầu tính chất tương tự hợp đồng: - Tối thiểu có 01 hợp đồng, với phần hàng hoá cung cấp là cáp quang trong hợp đồng đó phải đạt tối thiểu 5.800.000.000 VNĐ. - Các hợp đồng tương tự khác là các hợp đồng mà hàng hoá cung cấp là phụ kiện quang tương tự hàng hoá thuộc gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->