Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647561-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210639633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức, ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:18:00 đến ngày 2021-06-22 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA – PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8425 100m3
2 San đất trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2344 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2344 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,917 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,8934 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng + lót móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7576 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,0495 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,963 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,633 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,392 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,388 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1885 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1481 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2801 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6336 100m3
B NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9486 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1187 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1678 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,385 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,2882 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4168 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6866 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,438 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2626 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,2483 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9541 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2495 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5323 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3642 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0883 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2776 tấn
C NHÀ VĂN HÓA – PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,507 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,5687 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,3936 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3143 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,2993 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,6982 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,0846 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4704 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1791 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0675 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1218 tấn
12 Gia công xà gồ thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2729 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2729 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,6568 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1529 100m2
16 Tôn úp nóc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,28 m
D NHÀ VĂN HÓA – PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 394,2761 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 367,4825 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,7604 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77,472 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,859 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,052 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,72 m
8 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Đắp chữ tên công trình theo BVTK Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
10 Láng granitô bậc sảnh Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,3693 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155,6 m
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144,0462 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144,0462 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245,7234 m2
15 Gia công thang sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0148 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3052 m2
18 Cửa mái inox sus 304 + khóa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 621,9484 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 482,8235 m2
21 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,6 m2
22 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m2
23 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhôm, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
24 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm, kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,6 m2
25 Vách kính cửa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
26 Gia công lắp đặt hoa sắt lan can Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6203 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,3462 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 180,3404 m2
31 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7504 100m3
32 Vận chuyển cát, khoảng cách Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,04 m3
33 Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3, lên phương tiện vận chuyển thô sơ (khối lượng tổng hợp vật liệu) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5189 100m3
34 Vận chuyển đá, khoảng cách Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151,89 m3
35 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,139 1000v
36 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 1000v
37 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 1000v
38 Vận chuyển gạch và gạch lát, khoảng cách Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105,2 m3
39 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72,063 tấn
40 Vận chuyển xi măng, khoảng cách Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,042 m3
41 Vận chuyển sắt thép các loại bằng xe 2,5 tấn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
E NHÀ VĂN HÓA – PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Móc treo quạt trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Hộp âm tường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 295 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 m
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 m
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 m3
27 Chân đỡ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
F NHÀ VĂN HÓA – PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,09 100m
3 Lắp đặt cút D90 bằng phương pháp dán keo Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 100m
G NHÀ VĂN HÓA – PHẦN PCCC
1 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
2 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
3 Bảng tiêu lệnh Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Hộp tủ kính đựng bình Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,702 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9952 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1527 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0707 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1812 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,7872 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2453 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8664 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9082 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,042 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0838 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2223 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0232 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1417 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0198 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1485 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2513 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,868 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0544 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0407 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1033 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,802 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,802 m2
30 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2737 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,0757 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,934 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,967 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1012 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0092 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2592 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5088 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,016 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,508 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,326 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,404 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,64 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,08 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,4204 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,37 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 62,524 m2
48 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
50 Vách ngăn nhựa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,076 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,736 m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
63 Phễu thu nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
66 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Quả cầu chắn rác Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 quả
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 100m
70 Lắp đặt đai ôm ống nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
75 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
84 Lắp đặt gương soi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
87 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nữ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
90 Lắp đặt xifon Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
91 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, cát Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1424 100m3
92 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đá Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m3
93 Vận chuyển cát, đá tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,74 m3
94 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,047 1000v
95 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,047 1000v
96 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4089 1000v
97 Vận chuyển gạch các loại tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,9916 m3
98 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4607 tấn
99 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4607 tấn
100 Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,9738 m3
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 871,42 m3
2 Vận chuyển bùn thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 871,42 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 871,42 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96,374 100m3
J KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng kè (thủ công chiếm 10%) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,09 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90,848 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,39 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 460,92 m3
6 Ống nhựa thoát nước D110 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 100m2
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,2 m3
2 Trải nilong nền Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 592 m2
3 Cắt mạch sân bê tông Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 406,232 m
L BỂ NƯỚC + KHOANG MÁY BƠM + GIẾNG KHOAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,494 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,165 m3
3 Đào san đất trong phạm vi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,023 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,896 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,345 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,384 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,92 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,027 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,557 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,53 m2
21 Nắp đậy bể chứa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,32 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,176 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,856 m2
27 Phụ kiện bể lọc nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Khoan giếng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 May bơm nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lắp khoang máy bơm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
34 Lắp dựng nắp bể Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,246 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 m2
37 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m2
38 Sản xuất khóa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 m2
40 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt T PPR D32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt van phao D32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Crefin Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
48 Lưới báo cáp điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34
M CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 77 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,15 m3
12 Lưới báo cáp điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 162 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.207E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.241E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.897.000.000 VND - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. Hợp đồng xây lắp tương tự phải có các hạng mục công việc chính như sau: + Hạng mục thi công nhà (kết cấu móng, cột, dầm sàn bằng bê tông cốt thép); + Hạng mục thi công san lấp mặt bằng; + Hạng mục thi công kè đá hộc; + Hạng mục thi công sân bê tông; (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->