Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646573-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200357655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:18:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,395,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU, XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,7 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4 10 đầu
4 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 5 đèn
8 Lắp đặt module điều khiển đầu ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
9 Lắp đặt module điều khiển chuông đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
10 Lắp đặt module giám sát 2 đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
11 Lắp đặt module giám sát đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt module cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
13 Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 hộp
14 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
15 Lắp đặt hộp chứa module Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31 hộp
16 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.663 m
17 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 292 m
18 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1mm2 chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 m
19 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.955 m
20 Lắp đặt ống thép luồn dây DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 m
21 Lắp đặt ống thép luồn dây DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 m
22 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117 hộp
23 Phụ kiện ống:Tê, cút, kẹp giữ... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 bộ
25 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 bộ
26 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
27 Lắp đặt Automat 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
28 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 649 m
29 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 649 m
30 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 83 hộp
31 Phụ kiện ống:Tê, cút, kẹp giữ... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
32 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính, dự phong, bù áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 1 máy
33 Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x70+1x50mm2 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
34 Lắp đặt cáp cấp nguồn 3x4+1x2,5mm2 loại chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
35 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
36 Bình tích áp 300l - 10Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
37 Công tác áp lực 2 ngưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
38 Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt van xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
42 Lắp đặt van ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
43 Lắp đặt van ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt van cổng DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt van cổng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
47 Lắp đặt van chặn có giám sát trạng thái DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt van cổng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
49 Lắp đặt van một chiều mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt van một chiều mặt bích D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt Y lọc rác D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Y lọc rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt rọ hút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt rọ hút D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt mối nối mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
57 Lắp đặt mối nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt van an toàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt van báo động D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt bể nước mồi 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt hộp chữa cháy KT: 1200x700x200. Sơn tĩnh điện màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
63 Lắp đặt van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
64 Lắp đặt cuộn vòi D50-20m-16bar Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cuộn
65 Lắp đặt lăng phun D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 cái
66 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 94 bình
67 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 bình
68 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - 35kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bình
69 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27 bộ
70 Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay lên D20mm, K = 11,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
71 Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay lên D15mm, K = 5,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler loại 68 độ quay xuống D15mm, K = 5,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
73 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt ống thép đen DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,92 100m
76 Lắp đặt ống thép đen DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,09 100m
77 Lắp đặt ống thép đen DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,51 100m
78 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,76 100m
79 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,83 100m
80 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,53 100m
81 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,42 100m
82 Lắp đặt cút thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
83 Lắp đặt cút thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 cái
84 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
85 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56 cái
86 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
87 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
88 Lắp đặt tê thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
89 Lắp đặt tê thép D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
90 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
91 Lắp đặt tê thép D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt tê thép D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
93 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
94 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
95 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
98 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt côn thu thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
100 Lắp đặt côn thu thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
101 Lắp đặt côn thu thép D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
103 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
104 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
105 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
106 Kép thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
107 Kép thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
108 Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
109 Măng sông thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43 cái
110 Măng sông thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
111 Măng sông thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
112 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cặp bích
113 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cặp bích
114 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cặp bích
115 Lắp đặt giá treo ống D150: V4, ty ren, nở săt, ubol.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
116 Lắp đặt giá treo ống D100: V4, ty ren, nở săt, ubol.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 77 bộ
117 Lắp đặt giá treo ống D65: Quang treo, ty ren, nở săt,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59 bộ
118 Lắp đặt giá treo ống D50: Quang treo, ty ren, nở săt,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61 bộ
119 Lắp đặt giá treo ống D32: Quang treo, ty ren, nở săt,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 bộ
120 Lắp đặt giá treo ống D25: Quang treo, ty ren, nở săt,.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 bộ
121 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 252 m3
122 Lấp đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 242 m3
123 Sơn đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 227,8 m2
124 Quét bitum, quấn bao tải đường ống chôn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,2 m2
125 Vật tư: Băng tan, dây đay, .... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1
B THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện:Q=83l/s, H=66m, N=90KW, Tốc độ: 2900v/p. Kiểm định Cục PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel:Q=83l/s, H=66m, N≥90KW, Tốc độ: 2900v/p, Kiểm định Cục PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
3 Máy bơm bù áp:Q=1l/s, H=80m, N=1,5KW, Tốc độ: 2900v/p, Kiểm định Cục PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
4 Tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy 2 chế động tự động và bằng tay: Vỏ tôn sơn tính điện màu đỏ kích thước 1200x900x400mm, Bao gồm các vật tư chính:Aptomat; Khởi động từ; rơ le nhiệt; Chống mất pha; Biến dòng TI; Chuyển mạch auto/man; Nút nhấn; Đèn báo; Cầu chì; Cầu đấu; đồng hồ V,A.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
5 Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop loại 127 địa chỉ/loop kèm ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58509265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1701853E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,206,376,570 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 x 1,206,376,570 - Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng xây dựng cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC tự động trong các công trình xây dựng, trong đó có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,206,376,570 VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,206,376,570 VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng, kèm hóa đơn (nếu là hợp đồng đang thi công dở dang thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành từ 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. + Biên bản nghiệm thu công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết phải kiểm chứng thực tế, nhà thầu phải tạo điều kiện để chủ đầu tư kiểm tra thực tế. (các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm yêu cầu gửi là bản gốc hoặc bản sao chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.376.570 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.619.129.710 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->