Gói thầu: Xây lắp số 01 (hạng mục: Nhà thi đấu đa năng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647541-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây lắp số 01 (hạng mục: Nhà thi đấu đa năng)
Số hiệu KHLCNT 20210611218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản tập trung năm 2021, nguồn đầu tư công trung hạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:17:00 đến ngày 2021-06-25 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7433 m3
3 Ván khuôn móng . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0819 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0698 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1761 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,776 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0942 m3
9 Ván khuôn móng băng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9382 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0754 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2604 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9809 m3
14 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,794 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2489 m3
B PHẦN CỘT
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 tấn
4 Ván khuôn cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1263 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6579 m3
6 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6388 m3
C PHẦN DẦM
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6432 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5982 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2988 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, 4,6204 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5495 m3
D PHẦN SÀN
1 Ván khuôn sàn mái 1,5302 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4097 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7456 m3
E PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3245 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3245 tấn
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2631 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2631 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,6874 m2
6 Cáp giằng khung D18; L=8000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Giằng xà gồ D12; L=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 bộ
8 Bu lông M20; L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
9 Bu lông M20; L=140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1345 100m2
F GIẰNG TƯỜNG, LANH TÔ
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5309 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2123 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1078 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2548 m3
G PHẦN TƯỜNG XÂY
1 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,5297 m3
2 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4978 m3
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.193,383 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,448 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,3184 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,934 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,224 m2
6 Lát nền, sàn gạch men kính 500x500mm VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,072 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,7704 m2
8 Sơn sàn, nền bằng sơn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,7704 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,618 m2
10 Thi công trần thạch cao phẳng khung xương nổi, kích thước 1200x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,6184 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6504 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,6504 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,9904 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.331,317 m2
I PHẦN CỬA, LAN CAN, HOA SẮT
1 Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ 4500 kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,464 m2
2 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m2
3 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,64 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 4500 kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,752 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,147 m2
J PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường và mài nhà dây thép fi 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 Đào đất móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
6 Giá đỡ dây thép tròn d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Giá đỡ dây thép tròn d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Dây dẫn C-0.6KV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x6)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
3 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x4)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Dây dẫn C-0.6KV-CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
7 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Ap tô mát 1 pha 2 cực 220V/25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Thanh dẫn điện (thanh cái) MT-30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
11 Lắp vỏ tủ điện KT 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Đèn Panel LED 600x1200, 1x80W, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
19 Đèn pha LED 1x150W, 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Đèn ốp trần 220x220 1x18W,220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Cáp đồng trần D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Thanh đồng tiếp địa D16; L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
23 Thanh đồng tiếp địa 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
24 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
L PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
2 Giá đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1 ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 100m
2 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Phễu thu nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->