Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng xã Thủ Sỹ đoạn từ đường nối cao tốc (Tam Cao) đến giáp Liên Phương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẢI AN HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội đồng xã Thủ Sỹ đoạn từ đường nối cao tốc (Tam Cao) đến giáp Liên Phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:09:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,405,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 620,26 | m3 |
| 2 | Đào bùn đặc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 549,21 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188,9 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.467,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,8131 | 100m3 |
| 6 | Đất mua ngoài | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.157,63 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9854 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,9854 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0006 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8669 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6664 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền tạo phẳng bằng cát vàng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,32 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 679,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3332 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,875 | 100m |
| 16 | Phên nứa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 322,5 | m2 |
| 17 | Đào móng cọc tiêu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 19 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2255 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3298 | 100m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,07 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 24 | Gồ giảm tốc bằng bằng bê tông nhựa nguội - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 10m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2833 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải dòng chảy, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào thanh thải, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2663 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1056 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 12 | Xây tường đầu, tường thân cống bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,99 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép xà mũ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1113 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đế cống ĐK =800mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đế cống ĐK =600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | đoạn |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.918.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi