Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã hưng lộc, huyện hậu lộc, tỉnh thanh hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:09:00 đến ngày 2021-06-22 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,057,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,4047 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,9497 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp tại mỏ, vận chuyển đến chân công trình | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.647,2699 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 15,6491 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,8236 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 5,1283 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10,4047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất II | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1,7849 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp Nilon chống mất nước | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 3.418,9 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,7792 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 684,89 | m3 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC (L=7M) | |||
| 1 | Đào nền đường, Cấp đất III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,301 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,94 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0413 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1163 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,0006 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 7 | 1cấu kiện |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,36 | m2 |
| D | RÃNH XÂY B30 (L=1405,32M) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 98,3724 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 2,8106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 98,3724 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 126,4788 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.124,256 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 22,4851 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 6,463 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 14,4996 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1124 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 112,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1.405 | 1cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,1625 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 0,125 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Di chuyển cột điện | Có hồ sơ TKBV thi công kèm theo | 10 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.398086E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoạc công trình khác, có các hạng mục tương tự chính: Nền mặt đường, rãnh thoát nước. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi