Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604437-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210600093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:56:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,898,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - CƠ SỞ 1
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 988,96 m2
2 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,82 m2
3 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 938,15 m2
4 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32,8 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 988,96 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,45 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49,45 m3
B II. NHÀ A - CƠ SỞ 1
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.623,68 m2
2 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.623,68 m2
3 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 62,76 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.623,68 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 81,18 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 81,18 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 302,68 m2
8 Tháo dỡ vách kính bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,52 m2
9 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 70,2 m2
10 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
11 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 215,84 m2
12 Sản xuất vách kính cố định khung kim loại - nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD.(bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng việt Pháp kính 2 lớp dày 6.38mm màu xanh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,52 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,12 100m2
C NHÀ B - CƠ SỞ 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 257,68 m2
3 Sơn cửa đi, cửa sổ bằng sơn Pu 3 nước (2 mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 257,68 m2
4 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128,84 1m2
D MƯƠNG VÀ HÀNG RÀO - CƠ SỞ 1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,53 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,33 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m3/1km
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,83 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,65 m3
9 Ván khuôn mương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,74 100m2
10 Bê tông mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,21 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 cái
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,08 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,41 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,36 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,46 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,74 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,29 m2
25 Đắp đầu trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100,1 m
27 Quét nước xi măng trắng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123,41 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 123,41 m2
E NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH (NHÀ SỐ 3) - CƠ SỞ 2
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 842,045 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,547 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 113,76 m2
4 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 1lỗ
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.880,864 m2
6 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông (Tính 35% định mức cạo bỏ sơn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 675,874 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 197,854 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 86,32 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Tầng 1 và Tầng 2 (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 công
11 Tháo tấm lợp tôn. Tháo dỡ mái tôn phòng kho Tầng 1 đã hoen rỉ,xuống cấp, thấm dột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,421 100m2
12 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,611 m3
13 Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị giáo dục, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 công
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,662 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,662 100m3/1km
16 Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 779,702 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,213 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,036 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 249,492 m2
20 Công tác ốp gạch thẻ trang trí vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48,66 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,073 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,421 m3
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,57 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,07 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 m
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 990,524 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 737,028 m2
28 Trát dầm, trần, sê nô vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 138,784 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 68,112 m2
30 Quét hồ dầu tạo liên kết trước khi da trát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 737,028 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.727,552 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 206,896 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 737,028 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.873,294 m2
35 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở trượt (Màu sắc theo mẫu đã lắp Tầng 2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,32 m2
36 SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay (Màu sắc theo mẫu đã lắp Tầng 2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,12 m2
37 Xuyên hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Bao gồm cả sơn tỉnh điện và lắp dựng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,68 m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,132 m3
39 Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,421 100m2
40 Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 27 md
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,025 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,739 m3
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
44 Cút nhựa TP D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Chếch nhựa TP D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
46 Tê nhựa, Tê nhựa chuyển bậc TP D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
48 Van chặn PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Nối góc 90 độ PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
50 Tê PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
51 Nối ren PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt bàn đá chậu rửa, khung thép mạ kẽm 60x60x1.5mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,388 m2
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INOX Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 240 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 500 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 800 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 hộp
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 55 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
75 Đế âm + mặt công tắc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 69 bộ
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
77 Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,632 100m2
F PHÒNG HỌC, PHÒNG LÀM VIỆC (NHÀ SỐ 1, NHÀ SỐ 2) - CƠ SỞ 2
1 Tháo tấm lợp tôn. Tháo dỡ mái tôn nhà khối văn phòng đã hoen rỉ,xuống cấp, thấm dột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,349 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,092 tấn
3 Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,349 100m2
4 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,092 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,092 tấn
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,24 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12,698 100m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 224,685 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,071 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,071 100m3/1km
12 Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế và các thiết bị giáo dục, khôi phục hiện trạng phòng học sau khi cải tạo (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 công
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM PCB40 mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 224,685 m2
14 SXLD cửa nhựa lỏi thép uPVCphù hợp QCVN 16:2017/BXD; Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm (Bao gồm lắp dựng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.17E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng, cấp công trình cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng tương tự có giá trị từ 3.898.061.000 đồng trở lên. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (File scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): 1. Hợp đồng thi công và bảng giá hợp đồng; 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp File scan bản gốc hồ sơ thanh toán các đợt. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->