Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646083-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Kỹ thuật Mật mã
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210636685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:29:00 đến ngày 2021-06-25 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,237,413 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo nhà giảng đường và thư viện
1 Phá dỡ nền gạch lá nem và bê tông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2696 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,763 m2
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5078 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 100m3/1km
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5393 m3
7 Cung cấp đá mạt tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1348 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,2696 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,4594 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4905 m2
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2898 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m3/1km
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.632,5765 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,7135 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,424 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,2473 m2
18 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4905 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.260,4518 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,1754 m2
21 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
22 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 994,9 m
23 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,192 m2
24 Phá lớp vữa trát cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,046 m2
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7809 m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 100m3/1km
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,046 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,362 m2
30 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,6125 m2
31 Phụ kiện kém theo cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
32 Phụ kiện kém theo cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
33 Cửa sổ mở quay mở hất kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,316 m2
34 Phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,9285 m2
36 Cung cấp vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,192 m2
37 Thanh nhựa lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,76 m
38 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,192 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1757 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,4272 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,676 m2
42 Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
43 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,261 1m2
45 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,914 m2
46 Phá lớp trát granito tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2821 m2
47 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2821 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,48 m
49 Đục lỗ lắp đặt ống nước bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 lỗ khoan
50 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,735 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,735 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,735 m2
53 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
54 Xika chống thấm quanh phiễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
55 Cầu chắn rác inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 chiếc
56 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1339 100m2
59 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,948 10m2
60 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9189 tấn
B Hạng mục: Cải tạo hội trường - phòng truyền thống
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,508 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,6028 m2
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9022 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3/1km
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,483 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,444 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,19 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,1108 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,0768 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.489,268 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5333 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,109 m2
15 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9887 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m3/1km
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9099 m3
19 Lát đá granit dày 3cm bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,148 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,4432 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,909 m2
22 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3676 m3
23 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m3/1km
25 Lát nền, sàn gạch granit KT 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,4432 m2
26 Ốp tường gạch ganit KT 60x60cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,909 m2
27 Tháo dỡ trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,3688 m2
28 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7634 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7634 tấn
30 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,5728 m2
31 Bả bằng bột bả vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,5728 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,5728 m2
33 Lắp đặt đèn Led panel 0,6x0,6m công suất 35w Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
34 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 16w Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
35 Cung cấp lắp đặt đèn Led dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
36 Nguồn Led 12v 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt tủ attomat nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
40 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 575 m
41 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
42 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
44 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7237 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3618 100m2
47 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
48 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam + van bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
51 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->