Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647532-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210647423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:20:00 đến ngày 2021-06-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,789,281,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.683922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736784E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư Điện và 01 kỹ sư Cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư;Kỹ thuật công trình; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kỹ thuật công trình: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tải có cần cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC51,633m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V và TK BVTC4,233100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và TK BVTC1,4107tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và TK BVTC7,1304tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Chương V và TK BVTC0,3807tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và TK BVTC0,4115tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và TK BVTC0,4115tấn
8Gia công đoạn cọc ép âmTheo Chương V và TK BVTC3cọc
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Chương V và TK BVTC8,338100m
10Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo Chương V và TK BVTC1,092100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnTheo Chương V và TK BVTC3,2501m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC2,1093100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC5,76971m3
14Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC5,381m3
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và TK BVTC11,6299m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,9996100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,404100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và TK BVTC0,1118tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và TK BVTC3,135tấn
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC29,0812m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC2,483m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và TK BVTC2,0284100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC1,0367tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,382tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC3,5521tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC22,3103m3
27Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC50,7826m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và TK BVTC1,7984100m3
29Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,4224100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,4224100m3/1km
31Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC28,5613m3
32Lát đá dốc sảnh đá kích thước 15x15x4cm, PCB40Theo Chương V và TK BVTC56,2m2
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC2,1086100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC0,6443tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC2,5697tấn
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC12,6535m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và TK BVTC2,36100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC1,3343tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC4,0505tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC30,8479m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và TK BVTC5,1011100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC9,7848tấn
43Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC58,3453m3
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và TK BVTC0,5305100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC0,1949tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC0,5101tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC3,6309m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và TK BVTC0,2451100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC0,0117tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC0,5072tấn
51Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC2,7474m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC167,4229m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC1,3033m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC6,4652m3
55Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V và TK BVTC18,9542m2
56Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V và TK BVTC21,7021m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Chương V và TK BVTC42,051m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Chương V và TK BVTC416,82m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2Theo Chương V và TK BVTC450,2936m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC646,6228m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC666,1181m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC89,3044m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC149,5023m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC268,6768m2
65Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC510,11m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC188,3m
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo Chương V và TK BVTC98,1963m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và TK BVTC98,1963m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và TK BVTC796,1251m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và TK BVTC1.534,2093m2
71Gia công xà gồ thépTheo Chương V và TK BVTC0,6532tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và TK BVTC0,6532tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và TK BVTC2,9713100m2
74Ke chống bãoTheo Chương V và TK BVTC3.000cái
75Đắp trang trí chữ thập đỏTheo Chương V và TK BVTC3cái
76Đắp vữa xi măng "TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỘC"Theo Chương V và TK BVTC15chữ
77Sản xuất lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và TK BVTC25,812m2
78Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V và TK BVTC45,36m2
79Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V và TK BVTC20,555m2
80Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở trượtTheo Chương V và TK BVTC3,96m2
81Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V và TK BVTC51,84m2
82Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 15x15Theo Chương V và TK BVTC51,84m2
83Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo Chương V và TK BVTC1,44m2
84Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, kính lõi thép gia cườngTheo Chương V và TK BVTC18,137m2
85Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo Chương V và TK BVTC8,991m2
86Trụ cầu thangTheo Chương V và TK BVTC1cái
87Vách ngăn compositeTheo Chương V và TK BVTC3,96m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và TK BVTC7,4558100m2
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và TK BVTC24bộ
90Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo Chương V và TK BVTC16bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và TK BVTC5cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và TK BVTC18cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và TK BVTC50cái
94Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và TK BVTC14cái
95Tủ điện chuyên dùng 600x450x150Theo Chương V và TK BVTC3cái
96Tủ điên RAB04 220x144x90Theo Chương V và TK BVTC14cái
97Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V và TK BVTC1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V và TK BVTC2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V và TK BVTC20cái
100Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2Theo Chương V và TK BVTC200m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6,0mm2Theo Chương V và TK BVTC20m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4,0mm2Theo Chương V và TK BVTC250m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2Theo Chương V và TK BVTC300m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2Theo Chương V và TK BVTC450m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V và TK BVTC1.000m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và TK BVTC500m
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V và TK BVTC5cái
108Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V và TK BVTC52m
109Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V và TK BVTC4cọc
110Thép dẹt 40x4Theo Chương V và TK BVTC10m
111Hộp kiểm traTheo Chương V và TK BVTC1bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V và TK BVTC2bộ
113Lắp đặt gương soiTheo Chương V và TK BVTC2cái
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V và TK BVTC2bộ
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo Chương V và TK BVTC8cái
116Lắp đặt xí bệtTheo Chương V và TK BVTC4bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V và TK BVTC4cái
118Lắp đặt vòi đồngTheo Chương V và TK BVTC2bộ
119Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V và TK BVTC1bể
120Giá treo giấy vệ sinhTheo Chương V và TK BVTC4bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V và TK BVTC4bộ
122Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V và TK BVTC4bộ
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mmTheo Chương V và TK BVTC0,58100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V và TK BVTC0,12100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 32mmTheo Chương V và TK BVTC60cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 50mmTheo Chương V và TK BVTC6cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo Chương V và TK BVTC28cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 40mmTheo Chương V và TK BVTC1cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V và TK BVTC2cái
130Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V và TK BVTC2cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V và TK BVTC0,55100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V và TK BVTC0,1100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V và TK BVTC0,35100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mmTheo Chương V và TK BVTC0,1100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 100mmTheo Chương V và TK BVTC50cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 89mmTheo Chương V và TK BVTC1cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 65mmTheo Chương V và TK BVTC15cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 50mmTheo Chương V và TK BVTC7cái
139Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo Chương V và TK BVTC1cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V và TK BVTC1,4100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 89mmTheo Chương V và TK BVTC36cái
142Cầu chắn rác D125Theo Chương V và TK BVTC18cái
143Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,1264100m3
144Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,66531m3
145Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,0887100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,0887100m3/1km
147Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,672m3
148Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và TK BVTC0,0144100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và TK BVTC0,098tấn
150Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,858m3
151Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC2,7404m3
152Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC13,44m2
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC15,475m2
154Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC15,475m2
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V và TK BVTC3,5277m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và TK BVTC0,0272100m2
157Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và TK BVTC0,037tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Chương V và TK BVTC0,572m3
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V và TK BVTC51cấu kiện
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và TK BVTC0,0444100m3
161Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điệnTheo Chương V và TK BVTC2hộp
162Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Theo Chương V và TK BVTC2bình
163Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABCTheo Chương V và TK BVTC4bình
164Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo Chương V và TK BVTC2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC2,17661m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,2926m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,5465m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và TK BVTC0,0243100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0114tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0267tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,2672m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và TK BVTC0,7255m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC1,3456m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC2,3758m3
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC9,8m
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC12,832m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC8,7752m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và TK BVTC0,0054100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và TK BVTC0,0163tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Chương V và TK BVTC0,1768m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V và TK BVTC11cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo Chương V và TK BVTC0,59971m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,114100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,08100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,08100m3/1km
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC0,588m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,036100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và TK BVTC0,0551tấn
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC1,5616m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,1039100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0231tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0916tấn
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC0,5711m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC3,6769m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V và TK BVTC3,9999m3
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V và TK BVTC21,48m2
16Sản xuất và lắp dựng cổng khung ống thép, chi tiết thép đặc, bao gồm sơn và hoàn thiệnTheo Chương V và TK BVTC13,71m2
17Sản xuất và lắp dựng biển hiệuTheo Chương V và TK BVTC1biển
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC4,98961m3
19Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC10,35261m3
20Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC2,915100m3
21Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC2,0456100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC2,0456100m3/1km
23Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và TK BVTC12,7852m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,32100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và TK BVTC0,4316tấn
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC11,6645m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,949100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,2759tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,9639tấn
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC5,2194m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và TK BVTC115,5689m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và TK BVTC0,8443100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,245tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,6308tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC7,2846m3
36Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và TK BVTC1,0228100m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC33,0985m3
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC84,48m
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC106,6646m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC45,5488m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC601,407m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và TK BVTC753,6204m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất - Bóc hữu cơTheo Chương V và TK BVTC6100m3
2Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V và TK BVTC6100m3
3San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và TK BVTC23,1135100m3
4Mua vật liệu đất đắpTheo Chương V và TK BVTC2.611,8255m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V và TK BVTC26,1183100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V và TK BVTC26,1183100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Chương V và TK BVTC26,1183100m3/1km
8Nilon tái sinhTheo Chương V và TK BVTC896,8m2
9Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC79,555m3
10Lát nền, sàn gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Chương V và TK BVTC896,8m2
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC12,8436m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC1,6819m3
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻTheo Chương V và TK BVTC29,9552m2
14Trồng cây xanhTheo Chương V và TK BVTC11cây
15Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC0,31m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC0,275m3
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻTheo Chương V và TK BVTC3,6m2
18Nilon tái sinhTheo Chương V và TK BVTC192,73m2
19Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC19,273m3
20Lát nền, sàn gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo Chương V và TK BVTC192,73m2
21Bê tông lót móng, rộng≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC1,426m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC14,26m2
23Bó vỉa đúc sẵn trên đường thẳng kt 23x26x100cmTheo Chương V và TK BVTC36viên
24Bó vỉa đúc sẵn trên đường cong kt 23x26x25cmTheo Chương V và TK BVTC40viên
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V và TK BVTC761cấu kiện
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC5,64361m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC1,0723100m3
3Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,7525100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,7525100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và TK BVTC0,3387100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC13,9815m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và TK BVTC19,514m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và TK BVTC163,8644m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và TK BVTC0,3743100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và TK BVTC1,0434tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và TK BVTC0,0867tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V và TK BVTC0,0867tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵnTheo Chương V và TK BVTC7,316m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V và TK BVTC1631cấu kiện
F HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC1,84321m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,192m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,0504100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và TK BVTC0,0266tấn
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,756m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và TK BVTC1,1979m3
7Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC6,4399m3
8Bulong neoTheo Chương V và TK BVTC12bộ
9Gia công hệ khung dànTheo Chương V và TK BVTC0,1963tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và TK BVTC0,1963tấn
11Gia công xà gồ thépTheo Chương V và TK BVTC0,2204tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và TK BVTC0,2204tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và TK BVTC0,6431100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC1,66451m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC1,76041m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,6506100m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V và TK BVTC3,8057m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,136100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và TK BVTC0,1706tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC5,5864m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,1162100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0526tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,1869tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC0,639m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC19,8401m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và TK BVTC0,4704100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,1908tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,3878tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC5,1738m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và TK BVTC0,28100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,4048100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và TK BVTC0,4048100m3/1km
20Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V và TK BVTC5,2714m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và TK BVTC0,3802100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0561tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,2727tấn
24Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC2,0909m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và TK BVTC0,2828100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,1305tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,3144tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC3,4418m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và TK BVTC0,2009100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và TK BVTC0,3145tấn
31Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC1,981m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và TK BVTC0,0376100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0077tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và TK BVTC0,0247tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và TK BVTC0,1903m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và TK BVTC0,0056100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và TK BVTC0,0107tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và TK BVTC0,1596m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V và TK BVTC11cấu kiện
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V và TK BVTC20,3289m3
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Chương V và TK BVTC57,2236m2
42Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo Chương V và TK BVTC9,72m2
43Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo Chương V và TK BVTC2,43m2
44Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V và TK BVTC6,48m2
45Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 15x15Theo Chương V và TK BVTC6,48m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và TK BVTC0,056tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và TK BVTC0,056tấn
48Gia công xà gồ thépTheo Chương V và TK BVTC0,4233tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và TK BVTC0,4233tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và TK BVTC0,5866100m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC11,44m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC111,9138m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC144,773m2
54Lát đá mặt bệ các loạiTheo Chương V và TK BVTC1,884m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC20,09m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC28,28m2
57Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V và TK BVTC20,09m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V và TK BVTC123,3538m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V và TK BVTC193,143m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và TK BVTC5bộ
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và TK BVTC5cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và TK BVTC6cái
63Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V và TK BVTC3cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và TK BVTC60m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và TK BVTC30m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo Chương V và TK BVTC0,2100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo Chương V và TK BVTC4cái
68Cầu chắn rác D100Theo Chương V và TK BVTC4Cái
H HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC
1Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọcTheo quy định1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.683922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736784E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư Điện và 01 kỹ sư Cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).31
4 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư;Kỹ thuật công trình; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kỹ thuật công trình: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.80m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
3 Máy lu ≥ 9 tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
4 Ôtô tải có cần cẩu ≥ 3 tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
5 Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động3
10 Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
11 Máy vận thăng - sức nâng 0,8T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
13 Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
14 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
15 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
16 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động2
17 Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5KW Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
18 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->