Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:20:00 đến ngày 2021-06-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,789,281,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.683922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736784E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư Điện và 01 kỹ sư Cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư;Kỹ thuật công trình; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kỹ thuật công trình: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô tải có cần cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 51,633 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V và TK BVTC | 4,233 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và TK BVTC | 1,4107 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và TK BVTC | 7,1304 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3807 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4115 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4115 | tấn |
| 8 | Gia công đoạn cọc ép âm | Theo Chương V và TK BVTC | 3 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Chương V và TK BVTC | 8,338 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo Chương V và TK BVTC | 1,092 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Theo Chương V và TK BVTC | 3,2501 | m3 |
| 12 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 2,1093 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 5,7697 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 5,38 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và TK BVTC | 11,6299 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,9996 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,404 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và TK BVTC | 3,135 | tấn |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 29,0812 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 2,483 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và TK BVTC | 2,0284 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 1,0367 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,382 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 3,5521 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 22,3103 | m3 |
| 27 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 50,7826 | m3 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,7984 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4224 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4224 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 28,5613 | m3 |
| 32 | Lát đá dốc sảnh đá kích thước 15x15x4cm, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 56,2 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 2,1086 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6443 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 2,5697 | tấn |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 12,6535 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và TK BVTC | 2,36 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 1,3343 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 4,0505 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 30,8479 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và TK BVTC | 5,1011 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 9,7848 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 58,3453 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5305 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1949 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5101 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 3,6309 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2451 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0117 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5072 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 2,7474 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 167,4229 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,3033 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 6,4652 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V và TK BVTC | 18,9542 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V và TK BVTC | 21,7021 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Chương V và TK BVTC | 42,051 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V và TK BVTC | 416,82 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Chương V và TK BVTC | 450,2936 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 646,6228 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 666,1181 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 89,3044 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 149,5023 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 268,6768 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 510,11 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 188,3 | m |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và TK BVTC | 98,1963 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và TK BVTC | 98,1963 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và TK BVTC | 796,1251 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và TK BVTC | 1.534,2093 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6532 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6532 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và TK BVTC | 2,9713 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão | Theo Chương V và TK BVTC | 3.000 | cái |
| 75 | Đắp trang trí chữ thập đỏ | Theo Chương V và TK BVTC | 3 | cái |
| 76 | Đắp vữa xi măng "TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ LỘC" | Theo Chương V và TK BVTC | 15 | chữ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và TK BVTC | 25,812 | m2 |
| 78 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và TK BVTC | 45,36 | m2 |
| 79 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và TK BVTC | 20,555 | m2 |
| 80 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở trượt | Theo Chương V và TK BVTC | 3,96 | m2 |
| 81 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dán 2 lớp dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và TK BVTC | 51,84 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 15x15 | Theo Chương V và TK BVTC | 51,84 | m2 |
| 83 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và TK BVTC | 1,44 | m2 |
| 84 | Vách khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm, kính lõi thép gia cường | Theo Chương V và TK BVTC | 18,137 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo Chương V và TK BVTC | 8,991 | m2 |
| 86 | Trụ cầu thang | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | cái |
| 87 | Vách ngăn composite | Theo Chương V và TK BVTC | 3,96 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V và TK BVTC | 7,4558 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và TK BVTC | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V và TK BVTC | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và TK BVTC | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và TK BVTC | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và TK BVTC | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V và TK BVTC | 14 | cái |
| 95 | Tủ điện chuyên dùng 600x450x150 | Theo Chương V và TK BVTC | 3 | cái |
| 96 | Tủ điên RAB04 220x144x90 | Theo Chương V và TK BVTC | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và TK BVTC | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V và TK BVTC | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, dây 2x6,0mm2 | Theo Chương V và TK BVTC | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4,0mm2 | Theo Chương V và TK BVTC | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | Theo Chương V và TK BVTC | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V và TK BVTC | 450 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V và TK BVTC | 1.000 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và TK BVTC | 500 | m |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V và TK BVTC | 5 | cái |
| 108 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V và TK BVTC | 52 | m |
| 109 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | cọc |
| 110 | Thép dẹt 40x4 | Theo Chương V và TK BVTC | 10 | m |
| 111 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Chương V và TK BVTC | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi đồng | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | bể |
| 120 | Giá treo giấy vệ sinh | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,58 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 32mm | Theo Chương V và TK BVTC | 60 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 50mm | Theo Chương V và TK BVTC | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo Chương V và TK BVTC | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,55 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 100mm | Theo Chương V và TK BVTC | 50 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 89mm | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 65mm | Theo Chương V và TK BVTC | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 50mm | Theo Chương V và TK BVTC | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và TK BVTC | 1,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát ĐK 89mm | Theo Chương V và TK BVTC | 36 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác D125 | Theo Chương V và TK BVTC | 18 | cái |
| 143 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1264 | 100m3 |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6653 | 1m3 |
| 145 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0887 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0887 | 100m3/1km |
| 147 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,672 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,098 | tấn |
| 150 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,858 | m3 |
| 151 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 2,7404 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 13,44 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 15,475 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 15,475 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V và TK BVTC | 3,5277 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0272 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,037 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,572 | m3 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và TK BVTC | 5 | 1cấu kiện |
| 160 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0444 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x550x180, sơn tĩnh điện | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | bình |
| 163 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-ABC | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | bình |
| 164 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V và TK BVTC | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 2,1766 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2926 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5465 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0243 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0267 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2672 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và TK BVTC | 0,7255 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,3456 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 2,3758 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 9,8 | m |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 12,832 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 8,7752 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0054 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0163 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1768 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5997 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,08 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0551 | tấn |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,5616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1039 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0231 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0916 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5711 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 3,6769 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V và TK BVTC | 3,9999 | m3 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V và TK BVTC | 21,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cổng khung ống thép, chi tiết thép đặc, bao gồm sơn và hoàn thiện | Theo Chương V và TK BVTC | 13,71 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng biển hiệu | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | biển |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 4,9896 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 10,3526 | 1m3 |
| 20 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 2,915 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 2,0456 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 2,0456 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và TK BVTC | 12,7852 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4316 | tấn |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 11,6645 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,949 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2759 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,9639 | tấn |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 5,2194 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 115,5689 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và TK BVTC | 0,8443 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,245 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6308 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 7,2846 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,0228 | 100m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 33,0985 | m3 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 84,48 | m |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 106,6646 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 45,5488 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 601,407 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và TK BVTC | 753,6204 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Bóc hữu cơ | Theo Chương V và TK BVTC | 6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo Chương V và TK BVTC | 6 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và TK BVTC | 23,1135 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đất đắp | Theo Chương V và TK BVTC | 2.611,8255 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V và TK BVTC | 26,1183 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V và TK BVTC | 26,1183 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V và TK BVTC | 26,1183 | 100m3/1km |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo Chương V và TK BVTC | 896,8 | m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 79,555 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Chương V và TK BVTC | 896,8 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 12,8436 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,6819 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Theo Chương V và TK BVTC | 29,9552 | m2 |
| 14 | Trồng cây xanh | Theo Chương V và TK BVTC | 11 | cây |
| 15 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,31 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,275 | m3 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ | Theo Chương V và TK BVTC | 3,6 | m2 |
| 18 | Nilon tái sinh | Theo Chương V và TK BVTC | 192,73 | m2 |
| 19 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 19,273 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo Chương V và TK BVTC | 192,73 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,426 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 14,26 | m2 |
| 23 | Bó vỉa đúc sẵn trên đường thẳng kt 23x26x100cm | Theo Chương V và TK BVTC | 36 | viên |
| 24 | Bó vỉa đúc sẵn trên đường cong kt 23x26x25cm | Theo Chương V và TK BVTC | 40 | viên |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và TK BVTC | 76 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 5,6436 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 1,0723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,7525 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,7525 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3387 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 13,9815 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 19,514 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 163,8644 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3743 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và TK BVTC | 1,0434 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0867 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0867 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chương V và TK BVTC | 7,316 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và TK BVTC | 163 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 1,8432 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0266 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,756 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,1979 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 6,4399 | m3 |
| 8 | Bulong neo | Theo Chương V và TK BVTC | 12 | bộ |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1963 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1963 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2204 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2204 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6431 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 1,6645 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 1,7604 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,6506 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V và TK BVTC | 3,8057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1706 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 5,5864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1162 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0526 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1869 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,639 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 19,8401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4704 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1908 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3878 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 5,1738 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,28 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4048 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4048 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V và TK BVTC | 5,2714 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3802 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0561 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2727 | tấn |
| 24 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 2,0909 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2828 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1305 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3144 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 3,4418 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2009 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,3145 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 1,981 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0376 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0077 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0247 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1903 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0056 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và TK BVTC | 0,0107 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và TK BVTC | 0,1596 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và TK BVTC | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V và TK BVTC | 20,3289 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V và TK BVTC | 57,2236 | m2 |
| 42 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và TK BVTC | 9,72 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và TK BVTC | 2,43 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và TK BVTC | 6,48 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 15x15 | Theo Chương V và TK BVTC | 6,48 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,056 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V và TK BVTC | 0,056 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4233 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và TK BVTC | 0,4233 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và TK BVTC | 0,5866 | 100m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 11,44 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 111,9138 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 144,773 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V và TK BVTC | 1,884 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 20,09 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 28,28 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V và TK BVTC | 20,09 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V và TK BVTC | 123,3538 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V và TK BVTC | 193,143 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và TK BVTC | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và TK BVTC | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và TK BVTC | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V và TK BVTC | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và TK BVTC | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V và TK BVTC | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V và TK BVTC | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D100 | Theo Chương V và TK BVTC | 4 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm nén tĩnh cọc | Theo quy định | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.683922E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.736784E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III;Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên gồm 01 kỹ sư Điện và 01 kỹ sư Cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư;Kỹ thuật công trình; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kỹ thuật công trình: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.80m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ôtô tải có cần cẩu ≥ 3 tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy vận thăng - sức nâng 0,8T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc - trọng lượng: 70 kg | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Máy cắt khe bê tông ≥ 7,5KW | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
| 18 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi