Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:20:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CÔNG TRÌNH VỆ SINH NHÀ CÔNG VỤ 2. Chi tiết: | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,994 | m³ |
| 2 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | m³ |
| 3 | Bê tông thân hầm tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,251 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân hầm tự hoại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m² |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,375 | m² |
| 6 | Trát hồ dầu chống thấm hầm tự hoại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,375 | m² |
| 7 | Ván khuôn đan hầm tự hoại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan hầm tự hoại, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 9 | Bê tông đan hầm tự hoại đá 1x2 mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,481 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,248 | m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 13 | Bê tông trụ, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m² |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,041 | m³ |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 85,038 | m² |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | m³ |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,06 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,06 | m² |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,67 | m² |
| 28 | Lát nền hiên đá tự nhiên tiết diện đá 30*60mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,368 | m² |
| 30 | Gia công xà gồ gỗ mái nối, mái góc | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | m³ |
| 31 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m² |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống dẫn nước thải, đường kính ống 114mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống dẫn nước thải, đường kính ống 34mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 34mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 42mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 114mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,885 | m² |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | CẢI TẠO VƯỜN ƯƠM CÂY GIỐNG, chi tiết: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,41 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m³ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Bu lông móng M12x350 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 17 | Gia công giá đỡ cây giống | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giá đỡ cây giống | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng giá đỡ cây giống, gỗ nhóm IV | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m³ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Pec phun sương | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Giằng mái bằng cáp thép fi8 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,85 | m |
| 25 | Tăng đơ fi10+ốc siết cáp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m² |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, đất các loại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,75 | m³ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m tiếp theo, đất các loại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,75 | m³ |
| 30 | Chèn chống vườn ươm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 31 | Di dời cây giống | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.26569E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là 1, nhà thầu đã từng thi công công trình sửa chữa, cải tạo, xây dựng mới được thực hiện tại vùng có điều kiện đặc biệt khó khăn (khu vực miền núi):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 122.866.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi