Gói thầu: Gói thầu số 1: Trang thiết bị phục vụ nghiên cứu quang tử và nano
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN VẬT LÝ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Trang thiết bị phục vụ nghiên cứu quang tử và nano |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:32:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 485,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,287,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đo pH/ORP/EC/TDS /Độ Mặn/Trở Kháng/Áp Suất/Nhiệt Độ Chống Thấm Nước | 1 | Cái | - Đầu dò HI7698194 tùy chiều dài cáp: + HI98195: điện cực cáp 4m - Cảm biến pH/ORP HI7698194-1 - Cảm biến EC/TDS/NaCl HI7698194-3 | ||
| 2 | Bộ phận nguồn sáng kích thích tinh thể laser | 3 | Cái | Bộ phận nguồn sáng kích thích tinh thể laser Nd-YAG trong thiết bị tạo tia laser Quantel, dải phổ phát 250nm-20µm, công suất 350W. Hàng mới 100%. | ||
| 3 | Tấm lọc ánh sáng | 2 | cái | Tấm lọc ánh sáng trong thiết bị tạo tia laser Quantel, dải phổ phát 250nm-20µm. Hàng mới 100%. | ||
| 4 | Tấm lọc ánh sáng | 1 | cái | Tấm lọc ánh sáng, bước sóng lọc 200-450nm, loại vật liệu PMMA, dùng trong phổ kế. | ||
| 5 | Tấm lọc ánh sáng | 1 | Cái | Tấm lọc ánh sáng, bước sóng lọc 500-700nm, loại vật liệu Copolmer, dùng trong phổ kế. | ||
| 6 | Linh kiện quang học | 1 | Bộ | Phụ lục 1 đính kèm | ||
| 7 | Máy đo và điều khiển dòng khí | 1 | Cái | Vùng dòng khí chạy qua:0.02-2SLM Nguồn điện:12-24V Thế ra: 0-5V Dòng ra: 4-20mA Hiển thị:LCD, Độ chính xác: ±1%FS | ||
| 8 | Máy đếm hạt tiểu phân trong không khí | 1 | Cái | Kênh vật chất hạt: PM 2.5 / PM 10 Nồng độ hạt: 0 ... 2000 μg / m³ Độ phân giải: 1 μg / m³ Thông số kỹ thuật truy cập hạt Kích thước hạt (tính bằng micromet): 0.3 /0.5 / 1.0 / 2.5 / 5.0 và 10 μm Tốc độ dòng chảy: 2,83 l / phút | ||
| 9 | Buồng quang học đo CRDS | 1 | Cái | Buồng quang học đo phổ dựa trên buồng cộng hưởng vòng CRDS, dài 0.5m, tích hợp cổng vào ra | ||
| 10 | Định vị gương đo CRDS | 2 | Bộ | Định vị gương đo phổ dựa trên buồng cộng hưởng vòng (CRDS), đường kính 1.0 inch | ||
| 11 | Gương đo phản xạ quang phổ | 1 | Bộ | Gương đo phản xạ quang phổ. Bước sóng trung tâm 405 nm, phẩn xạ 99,995%, vùng phản xạ 390-425 nm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2879E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45758E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây ( từ 01/01/2018 tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.102.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.020.306.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:______ [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư]. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi