Gói thầu: Gói thầu số 9: Trường TH và THCS Thạnh Đông A, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học, SLMB, hàng rào, bồi hoàn mở rộng diện tích

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647519-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Trường TH và THCS Thạnh Đông A, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học, SLMB, hàng rào, bồi hoàn mở rộng diện tích
Số hiệu KHLCNT 20210646978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 18:01:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,224,541,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 16 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,8105 100M3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4484 100M3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 23,562 100M
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I 0,5676 100M
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,125 M3
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 132 1 mối nối
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,7567 100M3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 5,8287 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 17,2685 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 77,5165 m3
11 Rải cao su đen lớp cách ly 7,7517 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 11,264 m3
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 145,6125 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 26,6755 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 4,8756 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 31,5352 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 27,9447 M3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,092 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 96,1591 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 2,286 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 151,0529 m3
22 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,4877 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,636 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,5624 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 6,0113 100m2
26 Ván khuôn móng cột 1,6532 100M2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 6,7088 100M2
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,7351 100M2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 11,803 100M2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 17,9933 100M2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,4853 100M2
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4573 100M2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1831 100M2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 4,9484 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm 16,304 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,1139 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm 0,2166 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,4197 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,1434 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,3353 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3298 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,5153 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,6566 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,332 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,5121 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,5708 tấn
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,39 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm 3,2076 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,5752 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,117 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0752 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 1,8076 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 1,0639 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0527 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0166 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,2177 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1916 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,2766 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0251 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,5416 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,7116 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,3701 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,3052 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 3,9101 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,6031 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,4742 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0642 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 4,8039 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,1894 tấn
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,8149 tấn
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 2,8583 tấn
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 2,6995 tấn
73 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,0429 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 1,0182 tấn
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 4,8113 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 2,2032 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 1,9997 tấn
78 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0313 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,2594 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,1939 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,3138 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,4059 tấn
83 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0445 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0248 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0609 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0155 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3693 tấn
88 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0273 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,1296 tấn
90 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,029 tấn
91 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 0,0765 tấn
92 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0186 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,4894 tấn
94 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,0292 tấn
95 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,1417 tấn
96 Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45m 8,4802 100M2
97 Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (1045.94md ) 3,12 Tấn
98 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi ( kẻ cả công và vật tư ) 59,28 M2
99 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 7,832 m2
100 Ốp gạch Ceramic ngăn tiểu 2,16 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 wc 120,08 M2
102 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 gạch 250x400 245,76 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 30,84 M2
104 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 17,32 m2
105 Lắp dựng giằng thép lavabo 0,1601 tấn
106 gia công giằng thép lavabo 0,1601 tấn
107 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 59,8306 M2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 761,4072 M2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 724,6152 M2
110 Lắp dựng cửa sắt kéo không lá 25,8 M2
111 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 lá sách kính trắng 4.5ly 145,92 M2
112 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70 kính trắng 4.5ly 107,52 M2
113 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 kính trắng 4.5ly 10,08 M2
114 Lắp dựng khung nhôm C100 kính 10 ly cố dịnh 5,76 M2
115 Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 dày 1.2ly a150 107,52 M2
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 129,024 1m2
117 Lắp dựng lan can inox cầu thang 6,1116 M2
118 Lắp nắp thăm bằng INOX ( Tạm tính) 1.000.000đồng 1 Cái
119 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tam cấp 3,87 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8851 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,9327 m3
122 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9775 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-but giảng 2,9568 m3
124 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 86,3397 m3
125 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 102,105 m3
126 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 21,2638 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 22,9376 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,0888 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 6,5214 m3
130 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 thu hồi + chắn mái 11,0297 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường hộp gen 19,0651 m3
132 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 bó nền 70,6974 m2
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bồn hoa 52,365 m2
134 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 569,0825 m2
135 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2.277,8731 m2
136 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa nhô ra 9,8594 m2
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lan can hành lang 265,255 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thu hồi ( ko bả, ko sơn ) 8,52 m2
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thu hồi 115,632 m2
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen 285,625 m2
141 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen 5,84 m2
142 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 108,32 m2
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa 7,52 m2
144 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 148,6 m2
145 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 122,34 m2
146 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 213,17 m2
147 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà 477,347 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả + sơn nước) 365,9052 m2
149 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,34 m2
150 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 1.806,9306 m2
151 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( lanh tô ngoài nhà) 67,812 m2
152 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (lanh tô trong nhà) 32,64 m2
153 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 sàn mái 320,74 m2
154 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikalatex) 380,78 M2
155 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 22,813 m
156 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 252,44 m
157 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 44,25 m2
158 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 144,5 m2
159 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.438,1762 m2
160 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 757,3388 m2
161 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.195,5148 m2
162 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 2.291,233 m2
163 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 2.130,947 m2
164 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.422,18 m2
165 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 15,2552 100M2
166 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 8,2169 100M2
167 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1269 100m3
168 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0423 100m3
169 Đóng cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 5,365 100m
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0068 100m3
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 0,682 m3
172 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,58 M3
173 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,692 m3
174 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 1cấu kiện
175 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100M3
176 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100M3
177 Thi công tầng lọc than xỉ 0,001 100m3
178 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0098 100M2
179 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0176 100M2
180 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 6mm 0,0107 tấn
181 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 8mm 0,0197 tấn
182 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,0809 tấn
183 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,592 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,3584 M3
185 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 21,44 m2
186 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,72 m2
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,012 100m
188 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 5 cái
189 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0975 100m3
190 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,6411 100m3
191 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1461 100m3
192 Đóng cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I 3,3578 100m
193 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0051 100m3
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 9,233 m3
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 4,267 m3
196 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,7505 m3
197 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2522 100M2
198 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 112 1cấu kiện
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 1,57 100m
200 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dk 8 0,3327 tấn
201 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dk 10 0,0011 tấn
202 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dk 8 0,0146 tấn
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,763 m3
204 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 0,2568 100m2
205 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,175 m3
206 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 125,0896 m2
207 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 44,62 m2
208 Lắp đặt đèn LED tuyp ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W 54 Bộ
209 Lắp đặt đèn LED tuyp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W 10 Bộ
210 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x20W 16 bộ
211 Lắp đặt đèn downlight ĐK270 bóng LED áp trần 9W 22 Bộ
212 Lắp đặt quạt trần 80w 32 cái
213 Lắp đặt CB 1 pha 5A 6 cái
214 Lắp đặt CB 1 pha 10A 16 cái
215 Lắp đặt CB 1 pha 2P40A 2 cái
216 Lắp đặt CB 1 pha 2P63A 1 cái
217 Lắp đặt công tắc điện đơn 1chiều lắp âm tường 152 cái
218 Lắp đặt công tắc điện đơn 2chiều lắp âm tường 2 cái
219 Lắp đặt công tắc quat 32 cái
220 Lắp đặt ô cắm điện đôi âm tường 56 cái
221 Lắp đặt mặt công tắc + đế đơn 66 bộ
222 Lắp đặt mặt CB + đế đơn 26 bộ
223 Lắp đặt hộp CB tổng nanô 1 bộ
224 Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1,0mm2 2.400 m
225 Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1,5mm2 900 m
226 Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2,5mm2 1.386 m
227 Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 6,0mm2 590 m
228 Lắp đặt dây điện CU/VLPE/PVC loại dây 2Cx16mm2 22 m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 124 m
230 Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu nối cáp KT:100x100 18 cái
231 Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm 30 m
232 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 65 m
233 Lắp đặt kim thu sét NLP 1000 - 15 cấp bảo vệ là cấp III, Rp=30m 1 cái
234 Lắp đặt cọc tiếp đất bằng đồng ĐK 16mm, L=2,4m 6 cọc
235 Giá đỡ kim thu sét ống 42/32 cao 3m toàn bộ nhúng kẽm nóng (VN) 1 Bộ
236 Chốt giữ dây đồng trần (VN) 12 Cái
237 Ốc xiết cáp chữ A (VN) 12 Cái
238 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 36 m
239 Lắp đặt hộp kiểm tra (VN) 1 cái
240 Dây chằn INOX đk6mm 12 m
241 Lắp đặt xí xổm + vòi rửa + két nước 16 bộ
242 Lắp đặt lavabô + vòi rửa + bộ xả + gương soi 18 bộ
243 Lắp đặt phễu thu INOX + bộ xả 22 cái
244 Lắp đặt vòi nước máng tiểu (Romine) 16 bộ
245 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 16 cái
246 Lắp đặt van khóa (bằng thau), đk27mm 4 cái
247 Lắp đặt van khóa (bằng thau), đường kính 42mm 1 cái
248 Lắp đặt van khoá PVC đk 34 (máy bơm) 2 cái
249 Lắp đặt một chiều, đường kính 42mm (máy bơm) 2 cái
250 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
251 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 2 cái
252 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
253 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 40 cái
254 Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
255 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 10 cái
256 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
257 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm 2 cái
258 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 66 cái
259 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 25 cái
260 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 16 cái
261 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 4 cái
262 Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm 33 cái
263 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm 0,68 100m
264 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm 0,7 100m
265 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm 2,01 100m
266 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm 0,1 100m
267 Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính 42mm 2 cái
268 Lắp đặt phao cơ đk34(bồn nước mái) 1 cái
269 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
270 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 1 bể
271 Tiềp điều khiển động cơ 1 cái
272 Cáp đồng loại dây 2x2.5mm2 (điều khiển động cơ) 20 m
273 Lắp đặt ống nhựa PVC mềm - Đường kính 16mm(luồn cáp điện) 29 Mét
274 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=60li1t/phút;H=45m( đưa vào phần thiết bị) 1 cái
275 Lắp đặt cầu chắn rác đk100 45 cái
276 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 45 cái
277 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 22 cái
278 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm 6 cái
279 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm 23 cái
280 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm 21 cái
281 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm 4,965 100m
282 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm 1,05 100m
283 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 60 cái
284 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 46 cái
285 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 15 cái
286 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 6 cái
287 Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 2 cái
288 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 38 cái
289 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
290 Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
291 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm 20 cái
292 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm 2 cái
293 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm 1 cái
294 Van khoá PVC đk 60 (súc bồn) 20 cái
295 Lắp đặt nối vặn răng trong, đường kính 60mm 4 cái
296 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm 0,26 100m
297 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm 0,77 100m
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm 0,11 100m
299 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,075 100m
300 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 55 cái
301 Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 16 cái
302 Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 18 cái
303 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 3 cái
304 Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 14 cái
305 Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
306 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm 2 cái
307 Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm 2 cái
308 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm 0,2 100m
309 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 0,68 100m
B HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 7,9072 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 7,9072 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 19,6791 100m3
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - SÂN NỀN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,391 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2832 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 1,812 m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I 4,797 100m
5 Lói cọc 0,7462 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,82 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 18,86 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,64 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 6,9848 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 17,776 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,189 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,9904 100m2
13 Ván khuôn móng cột 0,552 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,397 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,9093 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0445 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,6126 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm 3,3827 tấn
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,0354 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,1311 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0571 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,181 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,1057 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-dk-10 0,017 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 0,5974 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 0,0423 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 0,1178 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0322 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 0,4316 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 0,0401 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,3816 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 1,4319 tấn
34 Lắp dựng cửa cổng hàng rào sát mở 10,575 m2
35 Lắp dựng hàng rào chông sắt 34,376 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,9412 1m2
37 Bảng tên cổng 1 bộ
38 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 22,9331 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 20,3103 m3
40 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 2,0474 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 507,7575 m2
42 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa 16,1024 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 85,5 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà 56,4837 m2
45 Kẻ jon 56 m
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 507,7575 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 141,9837 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 649,7412 m2
49 Gia công giằng mái thép 0,2151 tấn
50 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,2151 tấn
51 ốp tấm alumium bảng hiệu 13,905 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 75,174 m3
53 Rải cao su đen lớp cách ly 10,431 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 2,2322 tấn
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,9911 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0643 m3
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 23,9468 m2
58 Lắp dựng hàng rào kẽm gai 44,265 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.383E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, phần hoàn thiện, điện, nước, san lấp mặt bằng, cổng hàng rào, sân nền) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,45 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->