Gói thầu: Gói thầu số 9: Trường TH và THCS Thạnh Đông A, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học, SLMB, hàng rào, bồi hoàn mở rộng diện tích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Trường TH và THCS Thạnh Đông A, hạng mục: Xây dựng mới 16 phòng học, SLMB, hàng rào, bồi hoàn mở rộng diện tích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:01:00 đến ngày 2021-06-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,224,541,778 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 16 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8105 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4484 | 100M3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 23,562 | 100M | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,5676 | 100M | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,125 | M3 | |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 132 | 1 mối nối | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7567 | 100M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 5,8287 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,2685 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 77,5165 | m3 | |
| 11 | Rải cao su đen lớp cách ly | 7,7517 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,264 | m3 | |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 145,6125 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,6755 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,8756 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,5352 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 27,9447 | M3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,092 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 96,1591 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,286 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 151,0529 | m3 | |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,4877 | m3 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,636 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,5624 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 6,0113 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột | 1,6532 | 100M2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 6,7088 | 100M2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,7351 | 100M2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 11,803 | 100M2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 17,9933 | 100M2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4853 | 100M2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4573 | 100M2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1831 | 100M2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,9484 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16 mm | 16,304 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1139 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | 0,2166 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,4197 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1434 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3353 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3298 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5153 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,6566 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,332 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,5121 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5708 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,39 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 3,2076 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,5752 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,117 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0752 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,8076 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,0639 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0527 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0166 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2177 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1916 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2766 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0251 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5416 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7116 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3701 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,3052 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,9101 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,6031 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,4742 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0642 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 4,8039 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,1894 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,8149 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,8583 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,6995 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0429 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0182 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,8113 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,2032 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,9997 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0313 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2594 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1939 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3138 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4059 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0445 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0248 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0609 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0155 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3693 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0273 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1296 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,029 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0765 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0186 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4894 | tấn | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0292 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1417 | tấn | |
| 96 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45m | 8,4802 | 100M2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 (1045.94md ) | 3,12 | Tấn | |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi ( kẻ cả công và vật tư ) | 59,28 | M2 | |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 | 7,832 | m2 | |
| 100 | Ốp gạch Ceramic ngăn tiểu | 2,16 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 wc | 120,08 | M2 | |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 gạch 250x400 | 245,76 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 30,84 | M2 | |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 17,32 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng giằng thép lavabo | 0,1601 | tấn | |
| 106 | gia công giằng thép lavabo | 0,1601 | tấn | |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 59,8306 | M2 | |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | 761,4072 | M2 | |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | 724,6152 | M2 | |
| 110 | Lắp dựng cửa sắt kéo không lá | 25,8 | M2 | |
| 111 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 lá sách kính trắng 4.5ly | 145,92 | M2 | |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70 kính trắng 4.5ly | 107,52 | M2 | |
| 113 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70 kính trắng 4.5ly | 10,08 | M2 | |
| 114 | Lắp dựng khung nhôm C100 kính 10 ly cố dịnh | 5,76 | M2 | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14 dày 1.2ly a150 | 107,52 | M2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,024 | 1m2 | |
| 117 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | 6,1116 | M2 | |
| 118 | Lắp nắp thăm bằng INOX ( Tạm tính) 1.000.000đồng | 1 | Cái | |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tam cấp | 3,87 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8851 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,9327 | m3 | |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9775 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40-but giảng | 2,9568 | m3 | |
| 124 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 86,3397 | m3 | |
| 125 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 102,105 | m3 | |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,2638 | m3 | |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,9376 | m3 | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0888 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5214 | m3 | |
| 130 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 thu hồi + chắn mái | 11,0297 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - tường hộp gen | 19,0651 | m3 | |
| 132 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 bó nền | 70,6974 | m2 | |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 bồn hoa | 52,365 | m2 | |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 569,0825 | m2 | |
| 135 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.277,8731 | m2 | |
| 136 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa nhô ra | 9,8594 | m2 | |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 lan can hành lang | 265,255 | m2 | |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thu hồi ( ko bả, ko sơn ) | 8,52 | m2 | |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 thu hồi | 115,632 | m2 | |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen | 285,625 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hộp gen | 5,84 | m2 | |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | 108,32 | m2 | |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 má cửa | 7,52 | m2 | |
| 144 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 148,6 | m2 | |
| 145 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 122,34 | m2 | |
| 146 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 213,17 | m2 | |
| 147 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà | 477,347 | m2 | |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( không bả + sơn nước) | 365,9052 | m2 | |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,34 | m2 | |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.806,9306 | m2 | |
| 151 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( lanh tô ngoài nhà) | 67,812 | m2 | |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (lanh tô trong nhà) | 32,64 | m2 | |
| 153 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 sàn mái | 320,74 | m2 | |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikalatex) | 380,78 | M2 | |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 22,813 | m | |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 252,44 | m | |
| 157 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,25 | m2 | |
| 158 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 144,5 | m2 | |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.438,1762 | m2 | |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 757,3388 | m2 | |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.195,5148 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 2.291,233 | m2 | |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 2.130,947 | m2 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.422,18 | m2 | |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,2552 | 100M2 | |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,2169 | 100M2 | |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1269 | 100m3 | |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0423 | 100m3 | |
| 169 | Đóng cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 5,365 | 100m | |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0068 | 100m3 | |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 0,682 | m3 | |
| 172 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,58 | M3 | |
| 173 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,692 | m3 | |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 175 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100M3 | |
| 176 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100M3 | |
| 177 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0098 | 100M2 | |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0176 | 100M2 | |
| 180 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 6mm | 0,0107 | tấn | |
| 181 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn,ĐK 8mm | 0,0197 | tấn | |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,0809 | tấn | |
| 183 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,592 | m3 | |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 0,3584 | M3 | |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,44 | m2 | |
| 186 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,72 | m2 | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,012 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 189 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0975 | 100m3 | |
| 190 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,6411 | 100m3 | |
| 191 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1461 | 100m3 | |
| 192 | Đóng cọc tràm L=3.7m ngọn Fi 3.8-4.2cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 3,3578 | 100m | |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0051 | 100m3 | |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 9,233 | m3 | |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,267 | m3 | |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,7505 | m3 | |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2522 | 100M2 | |
| 198 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 112 | 1cấu kiện | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 1,57 | 100m | |
| 200 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dk 8 | 0,3327 | tấn | |
| 201 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dk 10 | 0,0011 | tấn | |
| 202 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn dk 8 | 0,0146 | tấn | |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,763 | m3 | |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2568 | 100m2 | |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,175 | m3 | |
| 206 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 125,0896 | m2 | |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,62 | m2 | |
| 208 | Lắp đặt đèn LED tuyp ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x36W | 54 | Bộ | |
| 209 | Lắp đặt đèn LED tuyp ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x36W | 10 | Bộ | |
| 210 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 1x20W | 16 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt đèn downlight ĐK270 bóng LED áp trần 9W | 22 | Bộ | |
| 212 | Lắp đặt quạt trần 80w | 32 | cái | |
| 213 | Lắp đặt CB 1 pha 5A | 6 | cái | |
| 214 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | 16 | cái | |
| 215 | Lắp đặt CB 1 pha 2P40A | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt CB 1 pha 2P63A | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt công tắc điện đơn 1chiều lắp âm tường | 152 | cái | |
| 218 | Lắp đặt công tắc điện đơn 2chiều lắp âm tường | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt công tắc quat | 32 | cái | |
| 220 | Lắp đặt ô cắm điện đôi âm tường | 56 | cái | |
| 221 | Lắp đặt mặt công tắc + đế đơn | 66 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt mặt CB + đế đơn | 26 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt hộp CB tổng nanô | 1 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1,0mm2 | 2.400 | m | |
| 225 | Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 1,5mm2 | 900 | m | |
| 226 | Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 2,5mm2 | 1.386 | m | |
| 227 | Lắp đặt cáp đơn ruột đồng cách điện PVC loại dây CV 6,0mm2 | 590 | m | |
| 228 | Lắp đặt dây điện CU/VLPE/PVC loại dây 2Cx16mm2 | 22 | m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 124 | m | |
| 230 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường đấu nối cáp KT:100x100 | 18 | cái | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | 30 | m | |
| 232 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 65 | m | |
| 233 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1000 - 15 cấp bảo vệ là cấp III, Rp=30m | 1 | cái | |
| 234 | Lắp đặt cọc tiếp đất bằng đồng ĐK 16mm, L=2,4m | 6 | cọc | |
| 235 | Giá đỡ kim thu sét ống 42/32 cao 3m toàn bộ nhúng kẽm nóng (VN) | 1 | Bộ | |
| 236 | Chốt giữ dây đồng trần (VN) | 12 | Cái | |
| 237 | Ốc xiết cáp chữ A (VN) | 12 | Cái | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 36 | m | |
| 239 | Lắp đặt hộp kiểm tra (VN) | 1 | cái | |
| 240 | Dây chằn INOX đk6mm | 12 | m | |
| 241 | Lắp đặt xí xổm + vòi rửa + két nước | 16 | bộ | |
| 242 | Lắp đặt lavabô + vòi rửa + bộ xả + gương soi | 18 | bộ | |
| 243 | Lắp đặt phễu thu INOX + bộ xả | 22 | cái | |
| 244 | Lắp đặt vòi nước máng tiểu (Romine) | 16 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 246 | Lắp đặt van khóa (bằng thau), đk27mm | 4 | cái | |
| 247 | Lắp đặt van khóa (bằng thau), đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt van khoá PVC đk 34 (máy bơm) | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt một chiều, đường kính 42mm (máy bơm) | 2 | cái | |
| 250 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 251 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 252 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 253 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 40 | cái | |
| 254 | Lắp đặt tê (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 255 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 256 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 257 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 258 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 66 | cái | |
| 259 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 25 | cái | |
| 260 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 16 | cái | |
| 261 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 262 | Lắp đặt khâu răng trong đường kính 21mm | 33 | cái | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | 0,68 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | 0,7 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | 2,01 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | 0,1 | 100m | |
| 267 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt phao cơ đk34(bồn nước mái) | 1 | cái | |
| 269 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 270 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 271 | Tiềp điều khiển động cơ | 1 | cái | |
| 272 | Cáp đồng loại dây 2x2.5mm2 (điều khiển động cơ) | 20 | m | |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PVC mềm - Đường kính 16mm(luồn cáp điện) | 29 | Mét | |
| 274 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=60li1t/phút;H=45m( đưa vào phần thiết bị) | 1 | cái | |
| 275 | Lắp đặt cầu chắn rác đk100 | 45 | cái | |
| 276 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 45 | cái | |
| 277 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 22 | cái | |
| 278 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 6 | cái | |
| 279 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200/90mm | 23 | cái | |
| 280 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 21 | cái | |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 4,965 | 100m | |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 200mm | 1,05 | 100m | |
| 283 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 60 | cái | |
| 284 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 46 | cái | |
| 285 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 15 | cái | |
| 286 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 287 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 288 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 38 | cái | |
| 289 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 290 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 291 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | 20 | cái | |
| 292 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 2 | cái | |
| 293 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 294 | Van khoá PVC đk 60 (súc bồn) | 20 | cái | |
| 295 | Lắp đặt nối vặn răng trong, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | 0,26 | 100m | |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | 0,77 | 100m | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | 0,11 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,075 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 55 | cái | |
| 301 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 302 | Lắp đặt cút 135độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 303 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 304 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 14 | cái | |
| 305 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 306 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/60mm | 2 | cái | |
| 307 | Lắp đặt côn chuyển nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/114mm | 2 | cái | |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,68 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 7,9072 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 7,9072 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 19,6791 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,391 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2832 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | 1,812 | m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 4,797 | 100m | |
| 5 | Lói cọc | 0,7462 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,82 | m3 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,86 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,64 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,9848 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,776 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,9904 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,552 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,397 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9093 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0445 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,6126 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 3,3827 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0354 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1311 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,181 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,1057 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-dk-10 | 0,017 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 | 0,5974 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 0,0423 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-ĐK6 | 0,1178 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0322 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 | 0,4316 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK16 | 0,0401 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,3816 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-ĐK14 | 1,4319 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào sát mở | 10,575 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng hàng rào chông sắt | 34,376 | m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,9412 | 1m2 | |
| 37 | Bảng tên cổng | 1 | bộ | |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,9331 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,3103 | m3 | |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,0474 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 507,7575 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 đắp vữa | 16,1024 | m2 | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,5 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | 56,4837 | m2 | |
| 45 | Kẻ jon | 56 | m | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 507,7575 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 141,9837 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 649,7412 | m2 | |
| 49 | Gia công giằng mái thép | 0,2151 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | 0,2151 | tấn | |
| 51 | ốp tấm alumium bảng hiệu | 13,905 | m2 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 75,174 | m3 | |
| 53 | Rải cao su đen lớp cách ly | 10,431 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 2,2322 | tấn | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,9911 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0643 | m3 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,9468 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | 44,265 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.383E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp cấp III trở lên (có đầy đủ các hạng mục cơ bản: Ép cọc BTCT; Phần móng; Phần thân, phần hoàn thiện, điện, nước, san lấp mặt bằng, cổng hàng rào, sân nền) và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,45 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi