Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210633087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210633056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:59:00 đến ngày 2021-06-22 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,569,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 10,917 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 7,164 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,346 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 23,621 | m3 |
| 7 | Lấp chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 3,476 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 107,831 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,154 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 17,972 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,494 | m3 |
| 12 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,119 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,407 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,682 | tấn |
| 17 | Gia công vách khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,004 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,407 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,682 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,065 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng Vách khung thép trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 175,64 | m2 |
| 24 | Che tường bằng tôn sóng vuông dày 3,0 zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,935 | 100m2 |
| 25 | Thép hộp 40*80*1.8, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 246,5 | m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 164,251 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,836 | tấn |
| 28 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,427 | 100m2 |
| 29 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 5,04 | m2 |
| 30 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 19,8 | m2 |
| 31 | Kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18,083 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 24,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 24,84 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 29,285 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 29,285 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 196,823 | m2 |
| 37 | Lát bậc tam cấp gạch 500*500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 32,254 | m2 |
| 38 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 22,41 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 35 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 17 | cái |
| 47 | Cầu chì nhựa 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 95 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dùng dây bật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | bộ |
| 52 | Băng keo điện loại tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | cuộn |
| 53 | Bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 9 | hộp |
| 54 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,288 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,244 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,271 | m3 |
| 57 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,025 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,015 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18,358 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18,358 | m2 |
| 61 | Ống khói thép (giá bao công ống khói, vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 12,447 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,165 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 14,717 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 17,689 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 30,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,841 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,061 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,104 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,663 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 19,052 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,336 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,85 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 10,053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,643 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,18 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,088 | tấn |
| 18 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 46,776 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 115,013 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 25,431 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,062 | m3 |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 6,5 | 10m |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 6,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 7,621 | m3 |
| 25 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,21 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,868 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,229 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,389 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1,055 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 29,272 | m3 |
| 31 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 3,157 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,745 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,385 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 3,155 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 20,264 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 19,027 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 4,632 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 4,505 | m3 |
| 39 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,818 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 4,38 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,999 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,33 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,32 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,202 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 5,715 | m3 |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,532 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,536 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,351 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,587 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,014 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18,993 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,498 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (90x13x20), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,628 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 14,334 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 19,878 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 14,608 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18,124 | m3 |
| 59 | Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,223 | m3 |
| 60 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,542 | m3 |
| 61 | Thép chữ C150x45x2, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18,8 | m |
| 62 | Thép hộp 50x100x1.8, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 402,13 | m |
| 63 | Thép hộp 30x30x1.4, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 770 | m |
| 64 | Thép hộp 20x20x1.1, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1.196,16 | m |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 3,63 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 3,91 | 100m2 |
| 67 | Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 101,375 | viên |
| 68 | Ngói rìa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 75,6 | viên |
| 69 | Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 4 | viên |
| 70 | Ngói ốp cuối rìa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 4 | viên |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 42,932 | m2 |
| 72 | Kẻ roong chân móng, nhân công 3.5/7 nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 10 | công |
| 73 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 28,221 | m2 |
| 74 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 47,149 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 395,148 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 15,835 | m2 |
| 77 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 150,477 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 752,384 | m2 |
| 79 | Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 22,165 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 138,105 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 463,2 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 265,63 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 32,46 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 120,06 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 35,2 | m2 |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 26,55 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 562,322 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 11,9 | m |
| 89 | Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 66,24 | m2 |
| 90 | Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 54,72 | m2 |
| 91 | Gia công vách khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,183 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,377 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,038 | tấn |
| 94 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 82,08 | m2 |
| 95 | Cửa lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,792 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 27 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 210,622 | m2 |
| 99 | Tấm mica màu trong dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 84,136 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 193,96 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 16,47 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,208 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 10,95 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 20,96 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox tay vịn phi 60, thanh đứng inox phi 30 cao 260 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 12 | md |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 3,12 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 516,087 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá granite màu đen ánh kim vào cột, tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 17,802 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granite màu đỏ , tiết diện đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 6,432 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu xám | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 27,374 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, Đá granít tự nhiên màu xám | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 7,473 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 409,859 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 120,06 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 752,384 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 956,76 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn expo hoặc tương đương hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 529,919 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn expo hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1.709,144 | m2 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 210 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 280 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 565 | m |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | cái |
| 124 | Thùng TÔL có khóa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp Trạm nhựa nối dây 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 24 | hộp |
| 126 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt+ mặt nạ+ đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 12 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt+ mặt nạ+ đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | bảng |
| 128 | Hộp công tắc 2 chiều + mặt nạ+ đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | bảng |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ + mặt nạ+ đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18 | bảng |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 12 | cái |
| 131 | LĐ ống nhựa mền,đk=16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 180 | m |
| 132 | LĐ ống nhựa mền,đk=21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 120 | m |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 24 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | cái |
| 136 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 6 | cuộn |
| 137 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | sứ |
| 138 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 12 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 12 | m3 |
| 140 | kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m( cấp III, H=5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 141 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 10 | cọc |
| 142 | Khớp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 143 | Cột đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m+ chân đế, dây néo, bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | bộ |
| 144 | Bộ đếm sét liva | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1*50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 45 | m |
| 146 | Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| 147 | Hóa chất giảm điện trở terrfill( USA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | bao |
| 148 | Ốc xiết cáp ( đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 18 | m |
| 150 | Bình khí CO2 - 2.5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2 | cái |
| 151 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 1 | cái |
| C | SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - KÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất Đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 11,112 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 9,663 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 85 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 45,2 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 27,06 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 4,51 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 50,287 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 2,255 | m3 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,164 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 9,922 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 0,171 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 130,79 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT | 130,79 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng Trường học, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2,52 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2,52 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi