Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210633087-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210633056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:59:00 đến ngày 2021-06-22 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,569,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẾP ĂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,304 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 10,917 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 7,164 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,592 m3
5 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,346 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 23,621 m3
7 Lấp chân móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 3,476 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 107,831 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,154 100m3
10 Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 17,972 m3
11 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,494 m3
12 Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,128 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,019 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,119 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,407 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,682 tấn
17 Gia công vách khung thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,004 tấn
18 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,013 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,407 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,682 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,065 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,04 m2
23 Lắp dựng Vách khung thép trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 175,64 m2
24 Che tường bằng tôn sóng vuông dày 3,0 zem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,935 100m2
25 Thép hộp 40*80*1.8, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 246,5 m
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 164,251 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,836 tấn
28 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,427 100m2
29 Cửa đi sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 5,04 m2
30 Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (không kể kính) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 19,8 m2
31 Kính trắng dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18,083 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 24,84 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 24,84 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 29,285 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 29,285 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 196,823 m2
37 Lát bậc tam cấp gạch 500*500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 32,254 m2
38 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 22,41 m2
39 Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 20 m
40 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 90 m
41 Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 35 m
42 Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 160 m
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
44 Tủ điện bằng tôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 15 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 17 cái
47 Cầu chì nhựa 5A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 7 cái
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 95 m
49 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 15 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường dùng dây bật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 8 cái
51 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 bộ
52 Băng keo điện loại tốt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 cuộn
53 Bảng điện nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 9 hộp
54 Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,288 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,244 m3
56 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,271 m3
57 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,025 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,015 tấn
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18,358 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18,358 m2
61 Ống khói thép (giá bao công ống khói, vận chuyển và công lắp đặt hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 bộ
B NHÀ HỌC 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,12 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 12,447 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,165 m3
4 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 14,717 m3
5 Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 17,689 m3
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 30,256 m3
7 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,841 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,061 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,104 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,663 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 19,052 m3
12 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,336 m3
13 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,85 m3
14 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 10,053 m3
15 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,643 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,18 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,088 tấn
18 Lấp đất chân móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 46,776 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 115,013 m3
20 Bê tông đá 4x6, VXM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 25,431 m3
21 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,062 m3
22 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 6,5 10m
23 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 6,2 m3
24 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 7,621 m3
25 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,21 100m2
26 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,868 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,229 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,389 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1,055 tấn
30 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 29,272 m3
31 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 3,157 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,745 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,385 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 3,155 tấn
35 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 20,264 m3
36 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 19,027 m3
37 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 4,632 100m2
38 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 4,505 m3
39 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,818 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 4,38 tấn
41 Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,999 m3
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,33 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,32 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,202 tấn
45 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 5,715 m3
46 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,532 100m2
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,536 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,351 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,587 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,014 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 cái
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18,993 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,498 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (90x13x20), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,628 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 14,334 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 19,878 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 14,608 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18,124 m3
59 Xây cầu thang bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,223 m3
60 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,542 m3
61 Thép chữ C150x45x2, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18,8 m
62 Thép hộp 50x100x1.8, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 402,13 m
63 Thép hộp 30x30x1.4, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 770 m
64 Thép hộp 20x20x1.1, mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1.196,16 m
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 3,63 tấn
66 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 3,91 100m2
67 Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 101,375 viên
68 Ngói rìa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 75,6 viên
69 Ngói đuôi (cuối mái) đồng tâm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 4 viên
70 Ngói ốp cuối rìa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 4 viên
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 42,932 m2
72 Kẻ roong chân móng, nhân công 3.5/7 nhóm 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 10 công
73 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 28,221 m2
74 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 47,149 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 395,148 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 15,835 m2
77 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 150,477 m2
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 752,384 m2
79 Trát hẻm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 22,165 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 138,105 m2
81 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 463,2 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 265,63 m2
83 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 32,46 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 120,06 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 35,2 m2
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 26,55 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 562,322 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 11,9 m
89 Cửa đi thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 66,24 m2
90 Cửa sổ thép hộp 30*60*1.2 (không kể kính) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 54,72 m2
91 Gia công vách khung thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,183 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4zem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,377 100m2
93 Lắp dựng khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,038 tấn
94 Khung hoa sắt hộp loại €12x12x1.2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 82,08 m2
95 Cửa lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,792 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 27 cái
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 210,622 m2
99 Tấm mica màu trong dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 84,136 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 193,96 m2
101 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 16,47 m2
102 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,208 tấn
103 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 10,95 m2
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 20,96 m2
105 Gia công lan can inox tay vịn phi 60, thanh đứng inox phi 30 cao 260 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 12 md
106 Lắp dựng lan can cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 3,12 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500*500mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 516,087 m2
108 Công tác ốp đá granite màu đen ánh kim vào cột, tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 17,802 m2
109 Công tác ốp đá granite màu đỏ , tiết diện đá Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 6,432 m2
110 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granite tự nhiên màu xám Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 27,374 m2
111 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, Đá granít tự nhiên màu xám Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 7,473 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 409,859 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 120,06 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 752,384 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 956,76 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn expo hoặc tương đương hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 529,919 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn expo hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1.709,144 m2
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 50 m
119 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 210 m
120 Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 280 m
121 Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 565 m
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 cái
124 Thùng TÔL có khóa bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 hộp
125 Lắp đặt hộp Trạm nhựa nối dây 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 24 hộp
126 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt+ mặt nạ+ đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 12 bảng
127 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt+ mặt nạ+ đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 bảng
128 Hộp công tắc 2 chiều + mặt nạ+ đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 bảng
129 Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ + mặt nạ+ đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18 bảng
130 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 12 cái
131 LĐ ống nhựa mền,đk=16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 180 m
132 LĐ ống nhựa mền,đk=21 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 120 m
133 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 24 bộ
134 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 6 bộ
135 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 cái
136 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 6 cuộn
137 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 sứ
138 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 12 m3
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 12 m3
140 kim thu sét chủ động Liva-Lap-CX040, bán kính bảo vệ 46m( cấp III, H=5m) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
141 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 10 cọc
142 Khớp đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
143 Cột đỡ kim thu sét D42 dày 2,1mm, L=4m+ chân đế, dây néo, bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 bộ
144 Bộ đếm sét liva Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
145 Lắp đặt dây đơn 1*50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 45 m
146 Hộp đấu nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
147 Hóa chất giảm điện trở terrfill( USA) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 bao
148 Ốc xiết cáp ( đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 6 cái
149 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 18 m
150 Bình khí CO2 - 2.5kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2 cái
151 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 1 cái
C SAN NỀN - SÂN BÊ TÔNG - KÈ
1 Đào xúc đất Đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 11,112 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 9,663 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 85 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 45,2 10m
5 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 27,06 m3
6 Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 4,51 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 50,287 m3
8 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 2,255 m3
9 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,18 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,031 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,164 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 9,922 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 0,171 100m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 130,79 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT 130,79 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.07E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như xây dựng Trường học, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >2,52 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >2,52 tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->