Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647890-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210647190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã Phong Bình và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:55:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1-Nền, mặt đường Tuyến T1
B +) Nền đường
1 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=0.95: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344,3 1 m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.678,57 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,58 1 m3
4 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.477,49 1 m3
C +)Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,63 1 m3
2 Đệm bột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,39 1 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,04 1 m2
4 Bạt sọc xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.520,15 1 m2
D *\2-Cống bản B=0.5-Cọc D3-T1 (Km0+274.45)
1 Lắp Ck bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen 3 mặt,vữa BT đá dăm 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 1 m2
4 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1 tấn
5 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
10 Bê tông mặt đường, Dày > 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1 m3
13 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1 m3
14 Ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 1 m2
15 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 1 m3
18 Bitum nhựa nóng (Vị trí tiếp giáp), Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 1 m2
E *\3-Cống bản B=0.5-Cọc P5-T1 (Km0+421.06)
1 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen 3 mặt,vữa BT đá dăm 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 1 m2
4 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 1 tấn
5 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
10 Bê tông mặt đường, Dày > 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 1 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 1 m3
13 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 1 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 1 m2
15 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,86 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 1 m3
F *\3-Cống bản B=0.5-Cọc TC15-T1 (Km0+813.71)
1 Lắp pa nen bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen 3 mặt,vữa BT đá dăm 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 1 m2
4 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 1 tấn
5 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 1 tấn
6 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 1 m3
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 Tấn
10 Bê tông mặt đường, Dày > 25 cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 1 m3
11 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 1 m2
12 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 1 m3
13 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 1 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,74 1 m2
15 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,69 1 m2
16 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,76 1 m3
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 1 m3
G *\4-Cống BTLT D600-Cọc 21-T1 (Km1+074.06)
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, ống BTLT D600, tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn
2 Bê tông đá dăm lót móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,53 1 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 1 m2
5 Bê tông tường, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 1 m3
6 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,78 1 m2
7 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 1 m3
8 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 1 m3
H *\5-Nền, mặt đường Tuyến T2,
I +) Nền đường
1 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,41 1 m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95, đất mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,88 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 1 m3
4 Đào đất KPH bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,12 1 m3
J +)Mặt đường
1 Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,55 1 m3
2 Đệm bột đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 1 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,88 1 m2
4 Bạt sọc xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,72 1 m2
K *\6-Gia cố ta luy Tuyến T1
1 Đào kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,74 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,19 1 m3
3 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 1 m3
4 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập: Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,6 1 m2
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc L=2.5m, Đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,5 1 m
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,37 1 m2
8 Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép >10mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 1 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 Cái
10 Bê tông giằng đỉnh đan, Vữa bê tông đá 1x2 M200: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 1 m3
11 Ván khuôn giằng đỉnh đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 1 m2
12 Gia công cốt thép giằng đỉnh đan, Đường kính cốt thép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 Tấn
13 Bê tông mái bờ kênh mương, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 1 m3
14 Bạt sọc xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,07 1 m2
15 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 1 m2
16 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 rọ
17 SXLD cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: - Nền đường đắp đất cấp phối, mặt đường bê tông xi măng. - Thi công cống thoát nước Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=2.250.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->