Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647750-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20210647459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:51:00 đến ngày 2021-06-25 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,458,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng trường tiểu học đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 494,888 m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7448 100m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1452 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,62 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 34,1138 m3
6 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9383 100m2
7 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,7104 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1277 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3591 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4994 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 84,9771 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91,8852 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5919 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,3782 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2987 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4444 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,1799 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,969 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,969 m2
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,7657 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,8881 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,6496 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5336 100m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,1865 100m2
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,9088 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,387 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2145 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,3144 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,2735 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 43,5356 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9098 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,9669 tấn
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,2115 100m2
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 89,1477 m3
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,5142 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ván khuôn giằng thu hồi) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1856 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,188 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1686 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,5412 100m2
17 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,9596 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1559 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4465 tấn
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4798 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,8291 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6091 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0722 tấn
24 Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,944 m3
25 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 53,6748 m2
26 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 53,6748 m2
27 Sản xuất lan can cầu thang D60x1,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0444 tấn
28 Sản xuất lan can cầu thang thép hộp 20x40x1,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2218 tấn
29 Lắp dựng lan can cầu thang Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 22 1m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 216,5218 m3
32 Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,4162 m3
33 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 243,144 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 787,2461 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.269,7449 m2
36 Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 101,22 m
37 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 71,82 m
38 Trát tường thu hồi, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18,56 m2
39 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 427,35 m2
40 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 921,15 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.030,3901 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.636,8049 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 80,388 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5103 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5103 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 133,504 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,0029 100m2
48 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 41,07 m
49 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.201,16 cái
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 758,7594 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Gạch 120x500 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40,4994 m2
52 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,0466 m2
53 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 231,876 m2
54 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 76,1454 m2
55 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 76,1454 m2
56 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compart (phụ kiện inox kèm theo) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 68,445 m2
57 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 55,44 m2
58 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,56 m2
59 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 56,16 m2
60 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,32 m2
61 SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36,6 m2
62 Khung sắt hộp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 47,528 m2
63 Bộ chữ '' TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH KIM, HUYỆN THẠCH THÀNH BẰNG CHẤT LIỆU INOX TRÁNG GƯƠNG'' Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 BỘ
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,3604 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 49,5129 1m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,76 m2
67 Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
68 SXLD Nắp tôn đậy trên mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,36 m2
69 Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1479 tấn
70 Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8732 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 73,304 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 73,304 1m2
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,3701 100m2
74 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0134 100m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5647 m3
76 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,1036 m3
77 Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 47,6333 m2
78 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 47,6333 m2
79 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0114 100m2
80 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2394 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0346 m3
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,659 m2
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0611 100m3
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,741 m3
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,41 m2
86 Sản xuất lan can sắt thép tròn D34x1,5mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0141 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2053 1m2
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,7296 1m3
89 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0349 100m2
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5765 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2492 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,6341 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,6341 m2
94 Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,1813 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,83 m2
96 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,054 100m3
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,6 m3
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 bộ
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 51 cái
105 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21 cái
106 Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
107 Tủ điện RABO7 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 m
116 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 270 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 470 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 820 m
119 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 140 m
120 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.425 m
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 120 hộp
122 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
123 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cọc
124 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 60 m
125 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50 m
126 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 hộp
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,032 1m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1203 100m3
129 Lắp đặt ống PPR D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,16 100m
130 Lắp đặt ống PPR D32 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 100m
131 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9 100m
132 Lắp đặt ống PPR D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,12 100m
133 Lắp đặt cút nhựa D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cái
135 Lắp đặt cút ren trong D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
136 Lắp đặt tê ren trong D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
137 Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
138 Lắp đặt tê D20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 cái
139 Lắp đặt tê D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
140 Lắp đặt tê D40x25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt tê D40x20 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt côn nối D40x25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
143 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
144 Lắp đặt van khóa D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt van xả cặn D40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
146 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
147 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
148 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,255 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,35 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3 100m
153 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 cái
154 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
155 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
156 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
157 Lắp đặt cút nhựa xiên D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 cái
158 Lắp đặt tê xiên D110x34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
159 Lắp đặt tê xiên D75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
160 Lắp đặt tê xiên D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
161 Lắp đặt côn nối D75x34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
162 Lắp đặt côn nối D90x34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
163 Lắp đặt côn nối D110x90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
164 Lắp đặt tê 90x75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
165 Lắp đặt tê 110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 cái
166 Lắp đặt ống kiểm tra - D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
167 Lắp đặt ống kiểm tra - D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
168 Lắp nút bịt nhựa D34 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
169 Lắp nút bịt nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
170 Lắp nút bịt nhựa D110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bộ
172 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bộ
173 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 bộ
174 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
175 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9 bộ
177 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bể
179 Lắp đặt máy bơm nước 750W Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
180 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 70 1m khoan
181 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6 100m
182 Lắp đặt phễu thu -D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
183 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 cái
184 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,08 100m
186 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 hộp
187 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bình
188 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 bình
189 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 bộ
190 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0322 100m3
191 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 64,4 m2
192 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,728 m3
193 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,5145 1m3
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6584 m3
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4551 m3
196 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1074 tấn
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0657 tấn
198 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0629 100m2
199 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9579 m3
200 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,875 m2
201 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,96 m2
202 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5964 m3
203 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0703 tấn
204 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0349 100m2
205 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 1cấu kiện
206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0384 100m3
207 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5167 100m3
208 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,879 1m3
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9124 1m3
210 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2044 100m2
211 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0224 100m2
212 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,0199 m3
213 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 99,672 m2
214 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33,22 m2
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,264 100m2
216 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,7352 m3
217 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5015 tấn
218 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 106 1cấu kiện
219 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1915 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,383 100m3
C CỔNG
1 Đào móng cổng tường rào đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16,9393 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0733 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0225 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,91 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0303 100m2
6 Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,167 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0088 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0845 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0395 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0485 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5333 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0114 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0841 tấn
14 Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9761 m3
15 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0524 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1048 100m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1113 100m2
18 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6122 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0031 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0097 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0226 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0942 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0947 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9379 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0281 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1861 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,404 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,8791 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2462 tấn
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,464 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,16 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27,83 m2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,96 m2
34 Cắt tạo chỉ xung quanh cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30,6 m
35 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M50, PC40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 61,172 m
36 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40,4 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77,35 m2
38 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,0884 m2
39 Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
40 Cổng thép trường Tiểu học Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 9,6096 m2
D SÂN KHUÔN VIÊN, TƯỜNG RÀO
1 Nilon tái sinh Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 510 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,255 100m3
3 Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 510 m2
4 Đào móng tường rào đất cấp III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 37,2778 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,7655 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,036 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,935 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1772 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,6952 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,09 tấn
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1243 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2486 100m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,2477 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 74,2256 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36,9468 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 111,1724 m2
17 Lan can thép hộp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 52,442 m2
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,0919 m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1009 100m3
20 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,5784 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 269,8488 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 294,4272 m2
E MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 108 bộ
2 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 Bộ
3 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 Cái
4 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 Cái
5 Giá sách thư viện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 Cái
6 Bàn ghế phòng thư viện, phòng đọc Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 bộ
7 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 Cái
8 Bàn ghế làm việc nhân viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
9 Máy vi tính để bàn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Bộ
10 Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 Bộ
11 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 Cái
12 Bảng từ chống lóa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Cái
13 Bàn ghế giáo viên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Bộ
14 Ghế gấp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 100 Cái
15 Tủ đựng đồ dùng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 Cái
16 Tủ y tế Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Cái
17 Máy chiếu, màn chiếu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 Bộ
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.687175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.937435E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.520.682.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 4.015.370.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. - Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 505.312.000 đồng. (Tương tự: Về trang thiết bị trường học) (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.520.682.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->