Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, thiết bị và bảo hiểm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:51:00 đến ngày 2021-06-25 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,458,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trường tiểu học đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 494,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7448 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1452 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,62 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 34,1138 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9383 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,7104 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1277 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3591 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4994 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 84,9771 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,8852 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5919 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,3782 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2987 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4444 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Tường bao móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1799 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,969 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,969 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,7657 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,8881 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6496 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5336 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1865 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,9088 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,387 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2145 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2735 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,5356 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9669 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,2115 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 89,1477 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,5142 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ván khuôn giằng thu hồi) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1856 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,188 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,5412 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,9596 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1559 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4465 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4798 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8291 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0722 | tấn |
| 24 | Xây cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,944 | m3 |
| 25 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,6748 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 53,6748 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can cầu thang D60x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 28 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp 20x40x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2218 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 216,5218 | m3 |
| 32 | Xây chi tiết cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,4162 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 243,144 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 787,2461 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.269,7449 | m2 |
| 36 | Trát gờ chắn nước, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,22 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 71,82 | m |
| 38 | Trát tường thu hồi, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18,56 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 427,35 | m2 |
| 40 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 921,15 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.030,3901 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.636,8049 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,388 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5103 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5103 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 133,504 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0029 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 41,07 | m |
| 49 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.201,16 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 758,7594 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -Gạch 120x500 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,4994 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,0466 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 231,876 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,1454 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 76,1454 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compart (phụ kiện inox kèm theo) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 68,445 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cưa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55,44 | m2 |
| 58 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,56 | m2 |
| 59 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 56,16 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,32 | m2 |
| 61 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,6 | m2 |
| 62 | Khung sắt hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,528 | m2 |
| 63 | Bộ chữ '' TRƯỜNG TIỂU HỌC THÀNH KIM, HUYỆN THẠCH THÀNH BẰNG CHẤT LIỆU INOX TRÁNG GƯƠNG'' | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | BỘ |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3604 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,5129 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,76 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 68 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,36 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can sắt thép tròn D60x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1479 | tấn |
| 70 | Sản xuất lan can thép hộp 20x40x1,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8732 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,304 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 73,304 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,3701 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5647 | m3 |
| 76 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,1036 | m3 |
| 77 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,6333 | m2 |
| 78 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 47,6333 | m2 |
| 79 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2394 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0346 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,659 | m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,741 | m3 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,41 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can sắt thép tròn D34x1,5mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2053 | 1m2 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,7296 | 1m3 |
| 89 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5765 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2492 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,6341 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,6341 | m2 |
| 94 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1813 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,83 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | m3 |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 51 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21 | cái |
| 106 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Tủ điện RABO7 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 270 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 470 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 820 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 140 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.425 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 120 | hộp |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 40x4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50 | m |
| 126 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,032 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1203 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống PPR D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối thẳng ren trong D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê D20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê D40x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê D40x20 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nối D40x25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,255 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê xiên D110x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê xiên D75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nối D75x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nối D90x34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nối D110x90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê 90x75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê 110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống kiểm tra - D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống kiểm tra - D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bể |
| 179 | Lắp đặt máy bơm nước 750W | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | 1m khoan |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu -D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt COLIÊ D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 186 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 187 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bình |
| 188 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bình |
| 189 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 190 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0322 | 100m3 |
| 191 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 64,4 | m2 |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,728 | m3 |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,5145 | 1m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6584 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4551 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1074 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0657 | tấn |
| 198 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0629 | 100m2 |
| 199 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9579 | m3 |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,875 | m2 |
| 201 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,96 | m2 |
| 202 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5964 | m3 |
| 203 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0703 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0349 | 100m2 |
| 205 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5167 | 100m3 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,879 | 1m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9124 | 1m3 |
| 210 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2044 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0199 | m3 |
| 213 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 99,672 | m2 |
| 214 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,22 | m2 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,7352 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5015 | tấn |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 106 | 1cấu kiện |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1915 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,383 | 100m3 |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cổng tường rào đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16,9393 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0733 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0225 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,91 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0303 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,167 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0845 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0395 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5333 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch bê tông đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9761 | m3 |
| 15 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1048 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6122 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0226 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0942 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0947 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9379 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0281 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1861 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,404 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,8791 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2462 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,464 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,16 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27,83 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,96 | m2 |
| 34 | Cắt tạo chỉ xung quanh cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30,6 | m |
| 35 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M50, PC40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,172 | m |
| 36 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40,4 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77,35 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,0884 | m2 |
| 39 | Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Cổng thép trường Tiểu học | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9,6096 | m2 |
| D | SÂN KHUÔN VIÊN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 510 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,255 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 510 | m2 |
| 4 | Đào móng tường rào đất cấp III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 37,2778 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,7655 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,036 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,935 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1772 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,6952 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,09 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1243 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2486 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,2477 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 74,2256 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,9468 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 111,1724 | m2 |
| 17 | Lan can thép hộp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 52,442 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,0919 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1009 | 100m3 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,5784 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 269,8488 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 294,4272 | m2 |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 108 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 5 | Giá sách thư viện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | Cái |
| 6 | Bàn ghế phòng thư viện, phòng đọc | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Bàn ghế làm việc nhân viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Máy vi tính để bàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Bộ |
| 10 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | Bộ |
| 11 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 12 | Bảng từ chống lóa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Bàn ghế giáo viên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế gấp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | Cái |
| 15 | Tủ đựng đồ dùng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 16 | Tủ y tế | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Máy chiếu, màn chiếu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.687175E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.937435E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.520.682.000 VND. Trong đó: - Phần Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 4.015.370.000 đồng. Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. - Phần Cung cấp lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự hàng hóa của gói thầu này có giá trị tối thiểu là 505.312.000 đồng. (Tương tự: Về trang thiết bị trường học) (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (liên lưu).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.520.682.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi