Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638647-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210633478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh và nguồn TW bổ sung cho ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:48:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,778,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B Dầm chủ
1 Gia cố sườn tăng cường đầu dầm Chi tiết tại BVTC 13.244,556 kg
2 Gia cố liên kết dầm ngang Chi tiết tại BVTC 3.319,68 kg
3 Bu lông M20 Chi tiết tại BVTC 672 bộ
4 Cắt dầm đầu mố thi công tường đầu Chi tiết tại BVTC 16 mạch
5 Tăng cường đầu, thân dầm I350 Chi tiết tại BVTC 370,224 kg
6 Vệ sinh, cạo rỉ kết cấu dầm+ liên kết ngang Chi tiết tại BVTC 990,6682 m2
7 Sơn lại dầm cũ Chi tiết tại BVTC 990,6682 m2
C Gối cầu thép
1 Gối cố định Chi tiết tại BVTC 48 bộ
2 Gối di động Chi tiết tại BVTC 48 bộ
3 Vữa không co ngót Chi tiết tại BVTC 0,3466 m3
4 Thép tròn gối cầu ĐK >18mm Chi tiết tại BVTC 251,52 kg
5 Thép hình (mạ kẽm, nhúng nóng) Chi tiết tại BVTC 3.046,08 kg
D Bản mặt cầu
1 Phá dỡ bản mặt cầu + gờ lan can Chi tiết tại BVTC 84,6 m3
2 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa Chi tiết tại BVTC 79,35 m3
3 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Chi tiết tại BVTC 87,27 kg
4 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mm Chi tiết tại BVTC 13.056,84 kg
5 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >18mm Chi tiết tại BVTC 2.201,04 kg
E Lan can thép
1 Thanh lý lan can cũ Chi tiết tại BVTC 2.485,77 kg
2 Thép hình, thép bản Chi tiết tại BVTC 2.895,4 kg
3 Thép ống Chi tiết tại BVTC 3.759,68 kg
4 Bu lông M16x200 Chi tiết tại BVTC 280 bộ
F Khe co giãn
1 Khe co giãn dạng ray Chi tiết tại BVTC 30,8 m
2 Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mm Chi tiết tại BVTC 174,95 kg
3 Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm Chi tiết tại BVTC 374,68 kg
4 Vữa Vmart Grout (khe co giãn) Chi tiết tại BVTC 1,18 m3
G Thoát nước mặt cầu
1 Ống thoát nước D168 mạ kẽm Chi tiết tại BVTC 20,4 m
2 Tấm chắn rác bằng gang Chi tiết tại BVTC 24 cái
3 Đai thép định vị Chi tiết tại BVTC 24 cái
4 Bu lông M12 Chi tiết tại BVTC 48 cái
5 Thép tấm đai định vị Chi tiết tại BVTC 103,5 kg
H Giá đỡ cáp quang
1 Thép hình, thép bản mạ kẽm Chi tiết tại BVTC 150,19 kg
I KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
J Mố M1+M2
1 Phá dỡ tường cánh + gờ lan can mố Chi tiết tại BVTC 27,874 m3
2 Trát XVM M75 dày 2cm mố M1 (lớp ngoài) Chi tiết tại BVTC 50,475 m2
3 Trát XVM M100 dày 2cm mố M1 (lớp trong) Chi tiết tại BVTC 50,475 m2
4 Bê tông sửa mố cầu 30MPa Chi tiết tại BVTC 11,025 m3
5 Cốt thép mố cầu, ĐK ≤18mm Chi tiết tại BVTC 661,77 kg
6 Cốt thép mố cầu, ĐK >18mm Chi tiết tại BVTC 756,15 kg
7 Khoan cấy thép D25mm, chiều dài 30cm Chi tiết tại BVTC 263 lỗ
8 Keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Chi tiết tại BVTC 3,154 lít
K Trụ T1+T2+T3+T4+T5
1 Trát XVM M75 dày 2cm (lớp ngoài) Chi tiết tại BVTC 112,5 m2
2 Trát XVM M100 dày 2cm (lớp trong) Chi tiết tại BVTC 112,5 m2
L Đá kê gối
1 Bê tông không co ngót Chi tiết tại BVTC 3,806 m3
2 Cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Chi tiết tại BVTC 1.659,16 kg
3 Khoan cấy thép D14mm, chiều dài 15cm Chi tiết tại BVTC 895 lỗ
4 Keo Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Chi tiết tại BVTC 6,326 lít
M ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ TỨ NÓN
N Nền đường
1 Đào nền đường Chi tiết tại BVTC 111,2657 m3
2 Đào cấp Chi tiết tại BVTC 206,7862 m3
3 Vét bùn + hữu cơ Chi tiết tại BVTC 25,7991 m3
4 Đào bê tông mặt đường cũ Chi tiết tại BVTC 26,5996 m3
5 Thanh lý đá hộc xây tứ nón, mái taluy cũ Chi tiết tại BVTC 145,0844 m3
6 Đắp nền, lòng mố, tứ nón Chi tiết tại BVTC 1.376,9352 m3
O Mặt đường
1 Bê tông xi măng mặt đường M300 Chi tiết tại BVTC 144,2851 m3
2 Bê tông lề đường M300 dày 20cm Chi tiết tại BVTC 18,514 m3
3 Cắt khe co mặt đường bê tông Chi tiết tại BVTC 90 m
4 Cắt khe dãn mặt đường bê tông Chi tiết tại BVTC 13,5 m
P Tấm BTCT đầu cầu
1 Đào lớp bê tông mặt đường cũ Chi tiết tại BVTC 4,23 m3
2 Bê tông mặt đường M300 Chi tiết tại BVTC 10,19 m3
3 Cốt thép mặt đường, ĐK ≤10mm Chi tiết tại BVTC 29,46 kg
4 Cốt thép mặt đường, ĐK ≤18mm Chi tiết tại BVTC 1.399,4 kg
5 Nilon tái sinh Chi tiết tại BVTC 46,35 m2
6 Móng cấp phối đá dăm L1 Chi tiết tại BVTC 7,416 m3
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Chi tiết tại BVTC 4,68 m2
Q Biển báo ATGT
1 Biển chữ nhật I.439 (KT: 675x1350mm) thay thế Chi tiết tại BVTC 2 cái
2 Biển báo tròn P.106 Chi tiết tại BVTC 2 cái
3 Biển hình vuông S,505b (KT: 800x800mm) Chi tiết tại BVTC 2 cái
R Lan can tôn sóng
1 Lan can tôn sóng Chi tiết tại BVTC 320 m
S Tường chắn bê tông
1 Bê tông 15Mpa Chi tiết tại BVTC 38,304 m3
2 Đào đất thi công tường chắn Chi tiết tại BVTC 100,772 m3
T TỨ NÓN, CHÂN KHAY
U Đào, đắp chân khay
1 Đào đất thi công chân khay Chi tiết tại BVTC 244,7208 m3
2 Đắp đất chân khay K95 Chi tiết tại BVTC 165,8663 m3
3 Đá dăm đệm Chi tiết tại BVTC 12,236 m3
4 Bê tông chân khay M150 Chi tiết tại BVTC 82,2534 m3
V Ốp mái
1 Nilon tái sinh Chi tiết tại BVTC 1.007,352 m2
2 Bê tông M200 Chi tiết tại BVTC 216,5754 m3
3 Cốt thép ốp mái ĐK ≤10mm Chi tiết tại BVTC 1.491,0855 kg
W Ống thoát nước PVC D50@2m
1 Ống nhựa PVC D50 Chi tiết tại BVTC 49 m
2 Đá dăm đệm Chi tiết tại BVTC 5,25 m3
3 Vải địa kỹ thuật Chi tiết tại BVTC 16,52 m2
4 Đắp đất sét Chi tiết tại BVTC 23,8 m3
X PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Phụ trợ thi công Chi tiết tại BVTC 1 Toàn bộ
Y Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông
1 Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông Chi tiết tại BVTC 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.167999E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.433599E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục thi công cầu dầm thép với chiều dài nhịp tối thiểu 12m. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.345.066.000 VND Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.345.066.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->