Gói thầu: Mua sắm nguyên phụ liệu sản xuất Mũ, Phù cấp hiệu phục vụ kế hoạch sản xuất năm 2021 của Chi nhánh Chiến Thắng (Số hiệu gói thầu: 04 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Chi nhánh Chiến Thắng |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên phụ liệu sản xuất Mũ, Phù cấp hiệu phục vụ kế hoạch sản xuất năm 2021 của Chi nhánh Chiến Thắng (Số hiệu gói thầu: 04 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210647834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:05:00 đến ngày 2021-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,791,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải tráng nhựa PVC K0,8m | 5.720 | mét | Màu cỏ úa, không sần sùi, không bị kéo sợi, không loang, đều màu, có độ bền cao. | ||
| 2 | Ống nhựa phi 10mm | 102.684 | mét | Màu trắng, trong suốt, bề mặt bóng, cứng, độ đàn hồi cao, giữa 2 lớp nhựa có sợi mành, chống giãn, đường kính bên ngoài phi 10, bên trong phi 6,5 độ dày ống nhựa 2,4mm, có độ bền kéo đứt tốt. | ||
| 3 | Ống nhựa phi 4mm | 5.851 | mét | Có độ đàn hồi tốt, trong suốt, bóng dày, đều. | ||
| 4 | Ô zê + đệm nhựa | 117.025 | Bộ | - Ô zê: Chất liệu bằng nhôm nguyên chất, tròn đều, không bavia, hoen gỉ. - Đệm nhựa: Chất liệu bằng nhựa nguyên chất. | ||
| 5 | Mút đệm trán dày 0,5cm K1,4m | 2.341 | mét | Màu trắng, độ dày xốp, đồng đều. | ||
| 6 | Mút đệm trán dày 0,7cm K1,4m | 2.341 | mét | Màu trắng, độ dày xốp, đồng đều. | ||
| 7 | Khóa quai nhựa | 117.025 | Cái | Bằng nhựa nguyên chất, không bavia, độ bật khoá tốt. | ||
| 8 | Tanh thép + suốt | 105.024 | mét | Thép không gỉ, có độ văng cao. | ||
| 9 | Keo bọc | 3.000 | kg | Keo nguyên chất, nguyên hộp, độ bám dính cao, đảm bảo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 10 | Keo dán | 1.900 | kg | Nguyên chất, độ bám dính cao, đảm bảo tiêu chuẩn sản xuất. | ||
| 11 | Nhựa dựng trán + lưỡi trai + chân cầu | 500 | bộ | - Nhựa cầu, chân cầu: Chất liệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng, độ dày đều, mặt phẳng nhẵn, không có sạn kim loại, cát, sỏi trong sản phẩm. - Lưỡi trai: Chất liệu bằng nhựa PE, đảm bảo độ dầy, độ cứng, không giòn gãy. | ||
| 12 | Ô zê đồng 3x4 | 91.000 | Cái | Chất liệu bằng đồng nguyên chất, không bavia, đảm bảo độ bóng, độ cứng theo tiêu chuẩn. | ||
| 13 | Ô zê đồng 5x4 | 500 | Cái | Chất liệu bằng đồng nguyên chất, không bavia, đảm bảo độ bóng, độ cứng theo tiêu chuẩn. | ||
| 14 | Chun quai mũ 1,5cm | 200 | mét | Bề mặt chun nhẵn, phẳng; độ đàn hồi tốt, đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật. | ||
| 15 | Nhám dính 2cm | 60 | mét | Mặt gai phẳng đều, mặt nhám có sợi phân bố đều, đảm bảo độ bám dính chặt. | ||
| 16 | Túi PE 8x18 | 123.938 | Cái | Chất liệu nhựa PE (Polyethuylen) không màu, bề mặt bóng mịn, trong suốt, mềm dẻo, độ dầy đồng đều. | ||
| 17 | Túi PE 8x8 | 100.000 | Cái | Chất liệu nhựa PE (Polyethuylen) không màu, bề mặt bóng mịn, trong suốt, mềm dẻo, độ dầy đồng đều. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi