Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648064-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210566565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây lắp khoảng 16,8 tỷ đồng và ngân sách huyện Long Hồ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 18:16:00 đến ngày 2021-06-25 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,409,538,647 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG + VỈA HÈ:
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 cây
2 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 gốc
5 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 bụi
6 Phát quang bụi cây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,8716 100m2
7 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,02 m3
8 Phá dỡ vỉa hè hiện trạng và lớp bê tông lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,63 m3
9 Phá dỡ cống hiện trạng, hố ga hiện trạng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,13 m3
10 Đào móng cống, hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,1593 100m3
11 Đóng cừ tràm L=3,8, ngọn 4cm móng hố ga, cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 104,3304 100m
12 Đệm cát đầu cừ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,16 m3
13 Ván khuôn lớp bê tông lót hố ga, gối, móng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9664 100m2
14 Bê tông lót đá 4x6 M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,16 m3
15 Ván khuôn hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,6057 100m2
16 Bê tông hố ga, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42,68 m3
17 Lắp dựng cốt thép nắp hố ga D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6083 tấn
18 GCLD thép hình nắp hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9992 tấn
19 Ván khuôn nắp hố ga Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0952 100m2
20 Bê tông nắp hố ga M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 m3
21 Cốt thép máng hố ga D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0976 tấn
22 GCLD lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
23 Cốt thép thang hố ga D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0966 tấn
24 Ván khuôn máng hố ga, miệng thu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7041 100m2
25 Bê tông máng hố ga, miệng thu đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9,14 m3
26 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2256 100m2
27 Bê tông lót bó vĩa, đá 4x6 M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 61,68 m3
28 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,4346 100m2
29 Cốt thép bó vỉa miệng hố ga D6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0581 tấn
30 Cốt thép bó vỉa miệng hố ga D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1377 tấn
31 Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 111,92 m3
32 Cung cấp lắp đặt ống bê tông vỉa hè D=600mm (H10) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 579,9 m
33 Cung cấp lắp đặt ống bê tông ngang đường D=600mm (H30) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,3 m
34 Cung cấp gối cống D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 312 cái
35 Gioăng cao su D600 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 121 cái
36 Ván khuôn móng cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0579 100m2
37 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,53 m3
38 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy L=3.8m, ngọn 4.0cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 527,6236 100m
39 Đóng cừ dừa L=6m, ĐK20cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,92 100m
40 Đào khuôn đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,4876 100m3
41 Đắp đất lề đường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31,967 100m3
42 Mua đất đắp lề Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,6761 100m3
43 Thi công vải địa kỹ thuật không dệt K>=12KN Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 37,3068 100m2
44 Thi công lớp cát lớp dưới K=0.90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 82,6226 100m3
45 Thi công lớp cát lớp trên dày 50cm K=0.95 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,5222 100m3
46 Thi công lớp cát lớp trên dày 50cm K=0.98 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,2793 100m3
47 Thi công vải địa kỹ thuật không dệt K>=25KN Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,4827 100m2
48 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 24cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,4184 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,8138 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,7433 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) dày 7cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,7433 100m2
52 Ván khuôn tấm đan đường dân sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 100m2
53 Cốt thép tấm đan D8 đường dân sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9774 tấn
54 Trải tấm nilong lót đan đường dân sinh Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7624 100m2
55 Bê tông tấm đan đường dân sinh đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,66 m3
56 Cung cấp biển báo đường thủy KT 120x120cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
57 Sơn thước nước ngược Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 1m2
58 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật tên cầu, tên đường KT 30x70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
59 Cung cấp biển báo phản quang tròn tải trọng DK=70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
61 Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,2 m
62 Lắp đặt cột biển báo phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
63 Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 73 cái
64 Bê tông lót đá 4x6, M150 vỉa hè Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 154,43 m3
65 Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.544,32 m2
66 Lát vỉa hè gạch Terazzo KT 40x40x3cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.544,32 m2
67 Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 59,77 m3
68 Ván khuôn tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,6416 100m2
69 Cốt thép tường chắn vỉa hè D6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,89 tấn
70 Cốt thép tường chắn vỉa hè D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,8696 tấn
71 Bê tông tường chắn, đá 1x2 M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 310,05 m3
72 Gia công lắp đặt thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0804 tấn
73 Bê tông lót móng trụ đèn đá 4x6 M150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,79 m3
74 Ván khuôn bệ trụ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7616 100m2
75 Bê tông bệ trụ đèn, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,98 m3
76 Ván khuôn móng tủ điện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0516 100m2
77 Bê tông móng tủ điện, M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 m3
78 Ván khuôn bồn hoa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6839 100m2
79 Bê tông bồn hoa, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,42 m3
80 Trồng cây Bằng lăng (cao 3-4m D gốc 10x15cm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100cây
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1 Đóng cừ tràm gia cố đầu cống L=3.8m, ngọn 4.0cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40,128 100m
2 Đóng cừ dừa gia cố đầu cống L=6m, N20cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,1 100m
3 Sắt buộc giằng ngang, ĐK 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0133 kg
4 Trải tấm nilon Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,96 100m2
5 Cốt thép ống cống D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7628 tấn
6 Cốt thép ống cống D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8493 tấn
7 Ván khuôn cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,3159 100m2
8 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,56 m3
9 Xây gạch bịt đầu cống gạch 8x8x18 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
10 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,71 m2
11 Lắp đặt cống vào vị trí Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 m
12 Phá dỡ gạch xây Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m3
13 Cốt thép cọc treo nắp cống D6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0546 tấn
14 Cốt thép cọc treo nắp cống D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2745 tấn
15 Ván khuôn cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
16 Bê tông cọc đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,62 m3
17 Đóng cọc BTCT 15x15 cửa cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,72 100m
18 Gia công, lắp đặt cửa cống bằng gỗ dày 3cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,64 1m3
19 Cung cấp thép tròn D25 treo nắp cống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0462 kg
20 Cung cấp bu long M14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
21 Cung cấp thép tấm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0379 tấn
22 Cung cấp thép hình L50x50x5 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 83,25 kg
23 Cung cấp bulong M10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 192 bộ
C PHẦN CẦU CHÍNH:
1 Cốt thép cọc D6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,3924 tấn
2 Cốt thép cọc D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,9464 tấn
3 Cốt thép cọc D20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40,624 tấn
4 Cốt thép cọc D32 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1641 tấn
5 Gia công thép tấm cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,1814 tấn
6 Ván khuôn cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,8421 100m2
7 Bê tông cọc đá 1x2, M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 252,288 m3
8 Cung cấp cọc thép hình I300 (KH 1,17%/tháng x 1 tháng + 3,5%/1 lần đóng nhổ x 2 lần) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,752 tấn
9 Cung cấp thép hình khung chống, sàn đạo (KH 1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,357 tấn
10 Cung cấp thép tròn fi20 khung chống, sàn đạo (KH 1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0612 tấn
11 Đóng cọc thép I300, L=12m dưới nước (phần ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
12 Đóng cọc thép I300, L=12m dưới nước (phần không ngập đất) (HS 0,75) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
13 Nhổ cọc thép I300, L=12m, dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
14 Lắp dựng hệ khung chống, sàn đạo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,8363 tấn
15 Tháo dỡ hệ khung chống, sàn đạo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,8363 tấn
16 Ép cọc BTCT, KT 35x35cm (ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,91 100m
17 Ép cọc BTCT, KT 35x35cm (không ngập đất)(hệ số 0,75) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 100m
18 Đập đầu cọc trên cạn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 m3
19 Đóng cọc BTCT KT 35x35cm xiên dưới nước (ngập đất) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,84 100m
20 Đóng cọc BTCT KT 35x35cm xiên dưới nước (không ngập)(HS 0,75) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
21 Đập đầu cọc dưới nước Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,98 m3
22 Gia công LĐ thép tấm 10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,1448 tấn
23 Gia công LĐ thép hình L75x75x8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,9664 tấn
24 Cốt thép mố D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0277 tấn
25 Cốt thép mố D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7865 tấn
26 Cốt thép mố D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,6942 tấn
27 Cốt thép mố D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,144 tấn
28 Cốt thép mố D22 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,1992 tấn
29 Cốt thép mố D25 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2878 tấn
30 Ván khuôn mố Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,4266 100m2
31 Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 49,795 m3
32 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
33 Cốt thép trụ D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0277 tấn
34 Cốt thép trụ D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8977 tấn
35 Cốt thép trụ D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8863 tấn
36 Cốt thép trụ D22 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,2836 tấn
37 Ván khuôn trụ cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,1582 100m2
38 Bê tông trụ cầu, đá kê gối đá 1x2 M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44,089 m3
39 Lắp đặt gối cầu cao su bản thép 350x150x25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
40 Cung cấp dầm I400, L=12m (50%HL93) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 dầm
41 Cung cấp dầm I400, L=9m (50%HL93) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8 dầm
42 Lắp dầm bê tông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
43 Cốt thép dầm ngang D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2714 tấn
44 Cốt thép dầm ngang D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2548 tấn
45 Ván khuôn dầm ngang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2733 100m2
46 Bê tông dầm ngang M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,13 m3
47 Cốt thép bản mặt cầu D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,2384 tấn
48 Cốt thép bản mặt cầu D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,1032 tấn
49 Ván khuôn sàn cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7025 100m2
50 Bê tông mặt cầu M300 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36,46 m3
51 Lắp đặt ống thoát nước L=0,5m - Đk=60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m
52 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,551 100m2
53 Rải thảm mặt mặt cầu bê tông nhựa (Loại C 12,5) dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 100m2
54 Cốt thép gờ chắn D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2342 tấn
55 Cốt thép gờ chắn D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2208 tấn
56 Ván khuôn gờ chắn lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5748 100m2
57 Bê tông gờ chắn lan can cầu M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,93 m3
58 Sơn gờ chắn lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 69,48 1m2
59 Gia công thép ống tráng kẽm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,7522 tấn
60 Gia công thép tấm tráng kẽm lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,845 tấn
61 Cung cấp bulong M22x650mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 176 cái
62 Lắp dựng lan can cầu Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 44,53 m2
63 Mạ kẽm thép lan can Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,5972 tấn
64 Cốt thép khe co giãn D14 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1505 tấn
65 Cung cấp thép tấm khe co giãn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3331 tấn
66 Bê tông gờ khe co giãn mặt cầu không co ngót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,59 m3
67 Lắp đặt khe co giãn răng lược Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 1m
68 Cốt thép bản quá độ D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0567 tấn
69 Cốt thép bản quá độ D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4993 tấn
70 Cốt thép bản quá độ D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,6413 tấn
71 Cốt thép bản quá độ D18 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8118 tấn
72 Cốt thép bản quá độ D20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2054 tấn
73 Ván khuôn bản quá độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3342 100m2
74 Bê tông gối đỡ bản quá độ đá 1x2 M200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 m3
75 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,6 m3
76 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,392 100m2
77 Cát tạo phẳng dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36,96 m3
78 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M50 bãi đúc cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 739,2 m2
79 Cốt thép bệ trụ đèn D8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0115 tấn
80 Cốt thép bệ trụ đèn D20 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0966 tấn
81 Ván khuôn gỗ bệ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
82 Bê tông bệ M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 m3
83 Cung cấp nắp đậy tole 240x100x4 (0,753kg/1tấm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
84 Cung cấp Bulon M6x60 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
86 Nối ống ĐK 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
87 Co ống ĐK 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Đào móng tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,06 100m3
89 Đệm cát Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m3
90 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 m3
91 Cốt thép móng và giằng tường chắn D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,7705 tấn
92 Cốt thép móng và giằng tường chắn D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,4105 tấn
93 Ván khuôn móng và giằng tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,029 100m2
94 Bê tông móng và giằng tường chắn, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 79,99 m3
95 Cốt thép tường chắn D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,0873 tấn
96 Cốt thép tường chắn D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,0375 tấn
97 Ván khuôn tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,038 100m2
98 Bê tông tường M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 77,72 m3
99 Sơn gờ lan can tường chắn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 63,88 1m2
100 Cốt thép cọc D6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3041 tấn
101 Cốt thép cọc D12 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0298 tấn
102 Cốt thép cọc D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,8349 tấn
103 Ván khuôn cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7146 100m2
104 Bê tông cọc M300, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,52 m3
105 Đóng cọc BTCT, KT 25x25cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 100m
106 Đập đầu cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 m3
107 Cốt thép đà giằng, đà kiềng, đà neo D6 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1079 tấn
108 Cốt thép đà giằng D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,0052 tấn
109 Cốt thép đà giằng, đà kiềng, đà neo D16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4166 tấn
110 Cốt thép tấm đan D10 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8633 tấn
111 Ván khuôn đà giằng, đà kiềng, đà neo Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,5736 100m2
112 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1992 100m2
113 Bê tông đà giằng, đà kiềng, đà neo đá 1x2 M250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,08 m3
114 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,56 m3
115 Lắp đặt tấm đan vào vị trí Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 1cấu kiện
116 Trải vải địa kỹ thuật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,7749 100m2
117 Tạo mặt bằng bãi đúc cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m2
118 Đắp cát tạo phẳng dày 5cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
119 Láng vữa dày 2cm, vữa XM M50 bãi đúc cọc Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 40 m2
D THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp dựng trụ đèn thép bát giác cao 6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 cột
2 Lắp đặt bộ đèn LED 120W Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
3 Lắp cần đèn D60, cao 2m xa 1,5m (mạ kẻm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 32 1 cần đèn
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 817 m
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẻm, D76mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
6 Rải cáp ngầm 2x16mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,17 100m
7 Rải cáp đồng trần C11mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,17 100m
8 Làm đầu cáp khô (đầu coss đồng 16mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 136 1 đầu cáp
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,72 100m
10 Lắp bảng điện phíp cách điện, Domino 4P-60A, CB 10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34 bảng
11 Làm đầu cáp khô (đầu cốt đồng 11mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 68 1 đầu cáp
12 Lắp đặt thép fi 10 trên cầu nối tiếp địa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
13 Đóng cọc tiếp địa 16mm-2400mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34 cọc
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
15 Cung cấp lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 817 m
16 Cung cấp bulon M24x1350 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 112 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1590491E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.318E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Trường hợp 1: Có 01 hợp đồng đáp ứng tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục sau:  Có thi công đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống cống thoát nước + Điện chiếu sáng.  Có thi công cầu BTCT sử dụng dầm dự ứng lực, kết cấu nhịp ≥ 03 nhịp, kết cấu mố, trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép hoặc trên hệ móng cọc khoan nhồi.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 10.076.000.000 VND.  Trường hợp 2: Là tổ hợp của 02 hợp đồng đáp ứng đầy đủ tính tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự:  Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) + Hệ thống cống thoát nước + Điện chiếu sáng, có giá trị hợp đồng ≥ 6.387.000.000 VND.  Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT sử dụng dầm dự ứng lực, kết cấu nhịp ≥ 03 nhịp, kết cấu mố, trụ trên nền cọc đóng bê tông cốt thép hoặc trên hệ móng cọc khoan nhồi, có giá trị hợp đồng hợp đồng ≥ 3.689.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ thanh quyết toán công trình. 3/ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. 4/ Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 6/ Hóa đơn VAT đính kèm. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.076.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->