Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã được phân bổ tại Quyết định số 785/QĐ-UBND ngày 11/3/2021 của UBND huyện Lệ Thủy. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:05:00 đến ngày 2021-06-25 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỊ TRẤN KIẾN GIANG | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây đốn hạ - cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 3 | Đánh chuyển, chăm sóc Cây Sao Đen. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây/tháng |
| 4 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây đưa đi đổ bãi rác, bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. (Tổng cự ly 9 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | m3 |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | cây |
| 8 | Thay đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,256 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | 1cây/90 ngày |
| B | THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG LỆ NINH | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II. (Tổng cự ly 6 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m3 |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Giáng Hương. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sang. Cao >= 3,0m, Đk gốc 10 - 12cm (đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cây |
| 5 | Thay đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,368 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | 1cây/90 ngày |
| C | CHĂM SÓC CÂY XANH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TT. KIẾN GIANG | |||
| 1 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.711 | 1cây/6tháng |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100cây/6tháng |
| 3 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, (3 ngày /lần trong vòng 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | 100cây/lần |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.711 | 1cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.065E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Trong đó - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường, cơ quan. Cấp công trình là cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. (Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý, phải có hóa đơn thanh toán đi kèm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi