Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:30:00 đến ngày 2021-06-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,172,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.329,159 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,704 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,296 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,195 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,195 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,195 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,296 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 957,5 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,688 | m2 |
| 10 | Ốp ba ghết bậc tam cấp đá granit sảnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8 | m |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 600x120, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,704 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.300,471 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,772 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 175,44 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,36 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 292,4 | m |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,62 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,62 | m3 |
| 19 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,228 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,848 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,848 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,62 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,816 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,816 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,08 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,08 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,63 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,63 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,63 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa gỗ pa nô kính mài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,38 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa 60x140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9 | m |
| 32 | Chỉ nổi cài hai mặt TD40x60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,9 | m |
| 33 | Khóa cửa gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, kính dày 6,38m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160,08 | m2 |
| 35 | Lắp đặt khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,674 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trong nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 790,74 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.195,427 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,95 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365,45 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365,45 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 365,45 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | công |
| 9 | Tủ sắt: 400x600x200 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Tủ sắt: 300x450x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Tủ nhựa: 294x252x98mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 12 | Hộp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 141 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn lốp loại đèn LED D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn máng tuýp đôi 2x18w-1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (mặt + đế âm + hạt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-300A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Automat MCCB 3P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Automat MCB 2P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146 | cái |
| 26 | Đèn báo pha + cầu chì | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 27 | Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.910 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 955 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.280 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 640 | m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X2.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.774 | m |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.387 | m |
| 34 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 1X1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.198 | m |
| 35 | Lắp đặt nẹp điện 120x40 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 352 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp điện 30x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3.986 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.51E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi