Gói thầu: XL-01: Sửa chữa một phần hành lang cầu, sân đường - bãi xe Bệnh viện E

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647511-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa một phần hành lang cầu, sân đường - bãi xe Bệnh viện E
Số hiệu KHLCNT 20210579874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (8 tỷ đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 18:53:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,265,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu nối Nhà Trung tâm Ung bướu và Nhà B
B Phần phá dỡ
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V của HSMT 15,95 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 30,54 m2
3 Lát gạch terazzo hoàn trả Chương V của HSMT 133,58 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của HSMT 5,63 m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V của HSMT 2,44 100m
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của HSMT 66,47 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của HSMT 44,31 m3
8 Bê tông lót móng, vữa BT M100, lót bó vỉa Chương V của HSMT 3,95 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 152,42 m
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của HSMT 5,58 100m2
11 Cào bóc thảm 5 cm phục vụ công tác thi công Chương V của HSMT 32,22 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V của HSMT 1,35 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của HSMT 1,35 tấn
14 Lợp tôn hàng rào Chương V của HSMT 2,7 100m2
15 Khoan cấy thép D12 Chương V của HSMT 111 lỗ
16 Đào đất ô trồng cây Chương V của HSMT 5,23 m3
17 Đất mầu trồng cây Chương V của HSMT 5,23 m3
18 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Chương V của HSMT 5,23 1m3
19 Phá dỡ bồn cây Chương V của HSMT 2,38 m3
20 Chặt cây Chương V của HSMT 3 cây
21 Đào gốc cây Chương V của HSMT 3 gốc cây
22 Vận chuyển cây đổ đi Chương V của HSMT 1 chuyến
23 Di chuyển ghế đá Chương V của HSMT 10 cái
24 Thay bóng đèn cao áp Chương V của HSMT 2 bóng
25 Tháo dỡ, vận chuyển cột điện cũ , hệ thống đường dây và lắp đặt lại Chương V của HSMT 1 mục
26 Cột điện mới Chương V của HSMT 2 cột
27 Thay cột bê tông Chương V của HSMT 2 cột
28 Lắp đặt lại tủ điện Chương V của HSMT 2 tủ
29 Tháo dỡ tủ điện Chương V của HSMT 2 tủ
30 Đào móng cột Chương V của HSMT 10,4 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của HSMT 0,03 m3
32 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của HSMT 2,6 m3
33 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 7,78 m3
34 Phá dỡ, vận chuyển hàng rào gỗ Chương V của HSMT 26,78 m2
C Phần Xây dựng
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 29,15 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Chương V của HSMT 74,66 m3
3 Vận chuyển phế thải Chương V của HSMT 176,22 m3
4 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 18,21 m3
5 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 425,41 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V của HSMT 8,04 m3
7 Ván khuôn bê tông lót Chương V của HSMT 31,38 m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của HSMT 27,21 m3
9 Ván khuôn móng Chương V của HSMT 170,44 m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 5,78 100kg
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 9,75 100kg
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Chương V của HSMT 2,03 100kg
13 Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V của HSMT 1,01 m3
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của HSMT 3,98 m3
15 Ván khuôn giằng Chương V của HSMT 0,26 m2
16 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 6,3 100kg
17 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 8,82 100kg
18 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 403,39 m3
19 Vận chuyển đất Chương V của HSMT 4,44 100m3
20 Định vị bulong Chương V của HSMT 360 1 mốc
21 Bulong neo M20x400 Chương V của HSMT 56 Cái
22 Bulong neo M18x400 Chương V của HSMT 304 Cái
23 Gia công bản đế cột, mặt bích Chương V của HSMT 0,68 tấn
24 Lắp đặt bản đế cột, mặt bích Chương V của HSMT 0,68 tấn
25 Gia công vì kèo thép (thép hình sơn chống rỉ) Chương V của HSMT 10,44 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của HSMT 10,44 tấn
27 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 169,78 m2
28 Gia công hệ khung dàn mạ kẽm Chương V của HSMT 5,05 tấn
29 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V của HSMT 5,05 tấn
30 Mái lợp tấm polycacbonate đặc ruột dày 10mm Chương V của HSMT 0,36 100m2
31 Mái lợp tôn xốp chống nóng Chương V của HSMT 3,12 100m2
32 Gia công lắp đặt máng thu nước inox Chương V của HSMT 2.888,33 kg
33 Ống thu nước mái PVC D60 Chương V của HSMT 4,91 100m
34 Trần nhôm U-Shaped Chương V của HSMT 228,43 m2
35 Tấm nhôm aluminium Chương V của HSMT 368,68 m2
36 Gia công lan can inox Chương V của HSMT 1,25 tấn
37 Lắp dựng lan can inox Chương V của HSMT 191,9 m2
38 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 96,4 m3
39 Cốt thép nền đường, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,28 100kg
40 Ván khuôn nền đường Chương V của HSMT 3,06 m2
41 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Chương V của HSMT 3,69 m3
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 264,54 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Chương V của HSMT 351,03 m2
44 Gia công hệ khung biển aluminium thép mạ kẽm Chương V của HSMT 2,1 tấn
45 Lắp dựng khung biển alu thép mạ kẽm Chương V của HSMT 2,1 tấn
46 Gia công hệ khung biển aluminium inox Chương V của HSMT 0,21 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 200,1 m2
48 Ốp alumium Chương V của HSMT 57,96 m2
49 Thép mái sảnh Chương V của HSMT 0,67 tấn
50 Bản mã 250x350 Chương V của HSMT 0,01 tấn
51 Khoan cấy ramset M20x300 Chương V của HSMT 32 cái
52 Bulong M20x300 Chương V của HSMT 32 cái
53 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 17,93 m2
54 Liên kết chân nhện Chương V của HSMT 18 bộ
55 Mái kính cường lực 12ly Chương V của HSMT 31,2 m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của HSMT 17,89 m3
57 Vận chuyển phế thải Chương V của HSMT 17,89 m3
58 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Chương V của HSMT 5,29 m3
59 Ván khuôn lót móng Chương V của HSMT 0,05 m2
60 Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 Chương V của HSMT 8,68 m3
61 Ván khuôn móng Chương V của HSMT 0,15 m2
62 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,46 100kg
63 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của HSMT 0,07 tấn
64 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V của HSMT 0,07 tấn
65 Gia công nắp chắn rác Chương V của HSMT 0,11 tấn
66 Lắp dựng nắp chắn rác Chương V của HSMT 0,11 tấn
67 Lắp đặt nắp rãnh bằng tấm thép Chương V của HSMT 10 cái
68 Nắp rãnh mạ kẽm nhúng nóng Chương V của HSMT 10 Cái
69 Xếp chậu + bầu cây vào nơi trang trí, kích cỡ chậu cây 800x300x400mm Chương V của HSMT 106 1 chậu
70 Xếp chậu + bầu cây vào nơi trang trí, kích cỡ chậu cây 600x250x300mm Chương V của HSMT 11 1 chậu
71 Chậu cây composite 800x300x400mm Chương V của HSMT 106 cái
72 Chậu cây composite 600x250x300mm Chương V của HSMT 11 cái
73 Cây xanh chậu cây composite 800x300x400mm -cây bụi- 3 khóm/ chậu Chương V của HSMT 106 Chậu
74 Cây xanh chậu cây composite 600x250x300mm-cây bụi- 2 khóm/ chậu Chương V của HSMT 11 Chậu
75 Đất mầu trồng cây Chương V của HSMT 5,34 m3
76 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Chương V của HSMT 5,34 1m3
D Phần điện
1 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V của HSMT 1.300 m
2 Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20 Chương V của HSMT 420 m
3 Đèn tuýp LED dài 1,2m liền máng Chương V của HSMT 38 bộ
4 Công tắc đôi kèm đế âm Chương V của HSMT 2 cái
5 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V của HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của HSMT 1 tủ
E Phần nước
1 Ống uPVC D200 C3 Chương V của HSMT 1,44 100m
2 Ống uPVC D110 C3 Chương V của HSMT 0,03 100m
3 Ống uPVC D60 C3 Chương V của HSMT 0,83 100m
4 Măng sông uPVC D200 C3 Chương V của HSMT 36 cái
5 Măng sông uPVC D60 C3 Chương V của HSMT 21 cái
6 Côn thu D110/60 uPVC C3 Chương V của HSMT 20 cái
7 Chếch D60 uPVC C3 Chương V của HSMT 96 cái
8 Tê cong giảm D200/110 C3 Chương V của HSMT 18 cái
9 Chếch D200 uPVC C3 Chương V của HSMT 24 cái
10 Cầu chắn rác inox D60 Chương V của HSMT 30 cái
F Sân để xe
G Phần đường
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V của HSMT 517,39 m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V của HSMT 11,5 100m2
3 Vận chuyển đất đi đổ Chương V của HSMT 5,17 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của HSMT 0,92 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT 91,8 m3
6 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V của HSMT 0,38 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V của HSMT 4,59 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V của HSMT 4,59 100m2
H Kết cấu bãi đỗ xe
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của HSMT 1,38 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của HSMT 1,04 100m3
3 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 34,54 m3
4 Gạch trồng cỏ 8 lỗ bãi đỗ xe đổ đất màu trồng cỏ vào đầy các lỗ, và trồng cỏ lá tre vào các lỗ Chương V của HSMT 690,75 m2
5 Trồng cỏ lá gừng Chương V của HSMT 345,38 m2
I Bó vỉa hè
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 223,96 m
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 34,58 m
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 2,09 m3
4 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 10,37 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 69,2 m2
J Trồng cầy xanh đường kính thân 15-20cm chiều cao từ 4-5m
1 Cây bàng đài loan Chương V của HSMT 6 cây
2 Cây sấu Chương V của HSMT 4 cây
3 Cây xoài Chương V của HSMT 14 cây
4 Đổ đất màu trung bình 20 cm Chương V của HSMT 74,8 m3
5 Cây hoa ngọc bút (cao 0,6-0,8m, tán rộng 0,5-0,6m) Chương V của HSMT 150 1cây
6 Cây hoa râm bụt (cao 0,6-0,8m, tán rộng 0,5-0,6m) Chương V của HSMT 150 1cây
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của HSMT 0,1 100m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT 9,77 m3
K Phần thoát nước
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 146,44 m3
2 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V của HSMT 0,06 100m2
3 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chương V của HSMT 2,16 m3
4 Rải nilon làm nền đường Chương V của HSMT 0,14 100m2
5 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 4,47 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 19,66 m2
7 Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng Chương V của HSMT 1,43 m3
8 Ván khuôn bê tông cổ ga Chương V của HSMT 0,21 100m2
9 Cốt thép cổ ga D Chương V của HSMT 0,12 tấn
10 Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép L80*80*5,5 Chương V của HSMT 0,26 tấn
11 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép L80*80*5,5 Chương V của HSMT 0,26 tấn
12 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V của HSMT 0,68 m3
13 Ván khuôn tấm đan Chương V của HSMT 0,002 100m2
14 Lắp dựng tấm đan Chương V của HSMT 8 cái
15 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 8,92 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ Chương V của HSMT 0,22 100m3
17 Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng Chương V của HSMT 17,8 m3
18 Ván khuôn đáy rãnh Chương V của HSMT 0,25 100m2
19 Rải nilon Chương V của HSMT 1,19 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 18,13 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 214,27 m2
22 Đổ bê tông cổ rãnh, chiều rộng Chương V của HSMT 5,8 m3
23 Ván khuôn cổ rãnh Chương V của HSMT 0,53 100m2
24 Nắp ghi gang 850*430*40 Chương V của HSMT 195 cái
25 Lắp đặt ghi gang Chương V của HSMT 195 cấu kiện
26 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 50,59 m3
L Thi công hệ thống chiếu sáng
1 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 0,72 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,55 m3
3 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 0,23 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 0,23 m2
5 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 13,73 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,96 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 9,6 m3
8 Đắp cát công trình Chương V của HSMT 21,37 m3
9 Bốc xếp gạch xây các loại Chương V của HSMT 1,03 1000v
10 Rải nilon làm móng công trình Chương V của HSMT 0,74 100m2
11 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 61,46 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của HSMT 37,93 m3
13 Mốc báo hiệu rãnh tiếp địa Chương V của HSMT 14 mốc
14 Vận chuyển đất đi đổ Chương V của HSMT 0,24 100m3
15 Cáp điện CU/XLPE/PUC/DSTA/PVC 4*6 mm Chương V của HSMT 275 m
16 Cáp điện CU/PVC 4*6 mm Chương V của HSMT 275 m
17 Ông luồn dây HDPE D50 và D40mm Chương V của HSMT 1,91 100m
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,02 tấn
19 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V của HSMT 21 bộ
20 Lắp dựng cột đèn (bao gồm cột, chụp và bóng đèn) Chương V của HSMT 15 cột
21 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V của HSMT 1 bộ
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của HSMT 1 tủ
23 Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5 ka Chương V của HSMT 15 cái
24 Dây điện CU/PVC/PVC 2*1,5 Chương V của HSMT 45 m
25 Bulong M,16*650 Chương V của HSMT 68 cái
M Rãnh thoát nước trước mặt nhà C, trước và sau nhà B
1 Nhấc tấm đan rãnh Chương V của HSMT 150 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V của HSMT 18 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 60 m2
4 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của HSMT 13,2 m3
5 Lắp đặt lại tấm đan rãnh Chương V của HSMT 150 cấu kiện
6 Lát gạch terrazzo 400x400 vỉa hè Chương V của HSMT 60 m2
7 Vận chuyển phế thải Chương V của HSMT 26,253 m3
N Rãnh thoát nước từ nhà C đến bồn hoa nhà B
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 13,75 m2
2 Đào đất móng băng, rộng Chương V của HSMT 15,487 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của HSMT 0,086 100m3
4 Vận chuyển phế thải Chương V của HSMT 15,487 m3
5 Bê tông móng chiều rộng Chương V của HSMT 3,467 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của HSMT 3,416 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 31,05 m2
8 Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 13,92 m2
9 Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V của HSMT 1,449 m3
10 Ván khuôn nắp đan Chương V của HSMT 0,231 100m2
11 Cốt thép tấm đan Chương V của HSMT 0,008 tấn
12 Lắp đặt tấm đan Chương V của HSMT 35 cấu kiện
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terazzo, vữa XM M75 Chương V của HSMT 13,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (gồm phần thi công xây dựng, kết cấu thép, hạ tầng sân đường, hệ thống thoát nước thải, hố ga,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. Hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (gồm phần thi công xây dựng, kết cấu thép, hạ tầng sân đường, hệ thống thoát nước thải, hố ga,…) như trên có giá trị ≥ 12,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->