Gói thầu: XL-01: Sửa chữa một phần hành lang cầu, sân đường - bãi xe Bệnh viện E
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện E |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa một phần hành lang cầu, sân đường - bãi xe Bệnh viện E |
| Số hiệu KHLCNT | 20210579874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (8 tỷ đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 18:53:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,265,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu nối Nhà Trung tâm Ung bướu và Nhà B | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V của HSMT | 15,95 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 30,54 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo hoàn trả | Chương V của HSMT | 133,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của HSMT | 5,63 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V của HSMT | 2,44 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của HSMT | 66,47 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 44,31 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M100, lót bó vỉa | Chương V của HSMT | 3,95 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 152,42 | m |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của HSMT | 5,58 | 100m2 |
| 11 | Cào bóc thảm 5 cm phục vụ công tác thi công | Chương V của HSMT | 32,22 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của HSMT | 1,35 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của HSMT | 1,35 | tấn |
| 14 | Lợp tôn hàng rào | Chương V của HSMT | 2,7 | 100m2 |
| 15 | Khoan cấy thép D12 | Chương V của HSMT | 111 | lỗ |
| 16 | Đào đất ô trồng cây | Chương V của HSMT | 5,23 | m3 |
| 17 | Đất mầu trồng cây | Chương V của HSMT | 5,23 | m3 |
| 18 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chương V của HSMT | 5,23 | 1m3 |
| 19 | Phá dỡ bồn cây | Chương V của HSMT | 2,38 | m3 |
| 20 | Chặt cây | Chương V của HSMT | 3 | cây |
| 21 | Đào gốc cây | Chương V của HSMT | 3 | gốc cây |
| 22 | Vận chuyển cây đổ đi | Chương V của HSMT | 1 | chuyến |
| 23 | Di chuyển ghế đá | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 24 | Thay bóng đèn cao áp | Chương V của HSMT | 2 | bóng |
| 25 | Tháo dỡ, vận chuyển cột điện cũ , hệ thống đường dây và lắp đặt lại | Chương V của HSMT | 1 | mục |
| 26 | Cột điện mới | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 27 | Thay cột bê tông | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 28 | Lắp đặt lại tủ điện | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 29 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 30 | Đào móng cột | Chương V của HSMT | 10,4 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 0,03 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 2,6 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 7,78 | m3 |
| 34 | Phá dỡ, vận chuyển hàng rào gỗ | Chương V của HSMT | 26,78 | m2 |
| C | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 29,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Chương V của HSMT | 74,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V của HSMT | 176,22 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 18,21 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 425,41 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của HSMT | 8,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của HSMT | 31,38 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của HSMT | 27,21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 170,44 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 5,78 | 100kg |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 9,75 | 100kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của HSMT | 2,03 | 100kg |
| 13 | Bê tông lót dầm móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của HSMT | 1,01 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của HSMT | 3,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Chương V của HSMT | 0,26 | m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 6,3 | 100kg |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 8,82 | 100kg |
| 18 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 403,39 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V của HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 20 | Định vị bulong | Chương V của HSMT | 360 | 1 mốc |
| 21 | Bulong neo M20x400 | Chương V của HSMT | 56 | Cái |
| 22 | Bulong neo M18x400 | Chương V của HSMT | 304 | Cái |
| 23 | Gia công bản đế cột, mặt bích | Chương V của HSMT | 0,68 | tấn |
| 24 | Lắp đặt bản đế cột, mặt bích | Chương V của HSMT | 0,68 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép (thép hình sơn chống rỉ) | Chương V của HSMT | 10,44 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của HSMT | 10,44 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 169,78 | m2 |
| 28 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V của HSMT | 5,05 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V của HSMT | 5,05 | tấn |
| 30 | Mái lợp tấm polycacbonate đặc ruột dày 10mm | Chương V của HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Mái lợp tôn xốp chống nóng | Chương V của HSMT | 3,12 | 100m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt máng thu nước inox | Chương V của HSMT | 2.888,33 | kg |
| 33 | Ống thu nước mái PVC D60 | Chương V của HSMT | 4,91 | 100m |
| 34 | Trần nhôm U-Shaped | Chương V của HSMT | 228,43 | m2 |
| 35 | Tấm nhôm aluminium | Chương V của HSMT | 368,68 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox | Chương V của HSMT | 1,25 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của HSMT | 191,9 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 96,4 | m3 |
| 39 | Cốt thép nền đường, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,28 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn nền đường | Chương V của HSMT | 3,06 | m2 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 3,69 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 264,54 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 351,03 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung biển aluminium thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 2,1 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung biển alu thép mạ kẽm | Chương V của HSMT | 2,1 | tấn |
| 46 | Gia công hệ khung biển aluminium inox | Chương V của HSMT | 0,21 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 200,1 | m2 |
| 48 | Ốp alumium | Chương V của HSMT | 57,96 | m2 |
| 49 | Thép mái sảnh | Chương V của HSMT | 0,67 | tấn |
| 50 | Bản mã 250x350 | Chương V của HSMT | 0,01 | tấn |
| 51 | Khoan cấy ramset M20x300 | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 52 | Bulong M20x300 | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 17,93 | m2 |
| 54 | Liên kết chân nhện | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 55 | Mái kính cường lực 12ly | Chương V của HSMT | 31,2 | m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của HSMT | 17,89 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải | Chương V của HSMT | 17,89 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V của HSMT | 5,29 | m3 |
| 59 | Ván khuôn lót móng | Chương V của HSMT | 0,05 | m2 |
| 60 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V của HSMT | 8,68 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,15 | m2 |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,46 | 100kg |
| 63 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 64 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V của HSMT | 0,07 | tấn |
| 65 | Gia công nắp chắn rác | Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 66 | Lắp dựng nắp chắn rác | Chương V của HSMT | 0,11 | tấn |
| 67 | Lắp đặt nắp rãnh bằng tấm thép | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 68 | Nắp rãnh mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 69 | Xếp chậu + bầu cây vào nơi trang trí, kích cỡ chậu cây 800x300x400mm | Chương V của HSMT | 106 | 1 chậu |
| 70 | Xếp chậu + bầu cây vào nơi trang trí, kích cỡ chậu cây 600x250x300mm | Chương V của HSMT | 11 | 1 chậu |
| 71 | Chậu cây composite 800x300x400mm | Chương V của HSMT | 106 | cái |
| 72 | Chậu cây composite 600x250x300mm | Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 73 | Cây xanh chậu cây composite 800x300x400mm -cây bụi- 3 khóm/ chậu | Chương V của HSMT | 106 | Chậu |
| 74 | Cây xanh chậu cây composite 600x250x300mm-cây bụi- 2 khóm/ chậu | Chương V của HSMT | 11 | Chậu |
| 75 | Đất mầu trồng cây | Chương V của HSMT | 5,34 | m3 |
| 76 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chương V của HSMT | 5,34 | 1m3 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 1.300 | m |
| 2 | Ống PVC bảo vệ dây dẫn D20 | Chương V của HSMT | 420 | m |
| 3 | Đèn tuýp LED dài 1,2m liền máng | Chương V của HSMT | 38 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi kèm đế âm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Ống uPVC D200 C3 | Chương V của HSMT | 1,44 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 C3 | Chương V của HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 C3 | Chương V của HSMT | 0,83 | 100m |
| 4 | Măng sông uPVC D200 C3 | Chương V của HSMT | 36 | cái |
| 5 | Măng sông uPVC D60 C3 | Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 6 | Côn thu D110/60 uPVC C3 | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 7 | Chếch D60 uPVC C3 | Chương V của HSMT | 96 | cái |
| 8 | Tê cong giảm D200/110 C3 | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 9 | Chếch D200 uPVC C3 | Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox D60 | Chương V của HSMT | 30 | cái |
| F | Sân để xe | |||
| G | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của HSMT | 517,39 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của HSMT | 11,5 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của HSMT | 5,17 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 91,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V của HSMT | 4,59 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của HSMT | 4,59 | 100m2 |
| H | Kết cấu bãi đỗ xe | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 34,54 | m3 |
| 4 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ bãi đỗ xe đổ đất màu trồng cỏ vào đầy các lỗ, và trồng cỏ lá tre vào các lỗ | Chương V của HSMT | 690,75 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của HSMT | 345,38 | m2 |
| I | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 223,96 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 34,58 | m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 2,09 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 10,37 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 69,2 | m2 |
| J | Trồng cầy xanh đường kính thân 15-20cm chiều cao từ 4-5m | |||
| 1 | Cây bàng đài loan | Chương V của HSMT | 6 | cây |
| 2 | Cây sấu | Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 3 | Cây xoài | Chương V của HSMT | 14 | cây |
| 4 | Đổ đất màu trung bình 20 cm | Chương V của HSMT | 74,8 | m3 |
| 5 | Cây hoa ngọc bút (cao 0,6-0,8m, tán rộng 0,5-0,6m) | Chương V của HSMT | 150 | 1cây |
| 6 | Cây hoa râm bụt (cao 0,6-0,8m, tán rộng 0,5-0,6m) | Chương V của HSMT | 150 | 1cây |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 9,77 | m3 |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 146,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Rải nilon làm nền đường | Chương V của HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 4,47 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 19,66 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, chiều rộng | Chương V của HSMT | 1,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Chương V của HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cổ ga D | Chương V của HSMT | 0,12 | tấn |
| 10 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép L80*80*5,5 | Chương V của HSMT | 0,26 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Thép L80*80*5,5 | Chương V của HSMT | 0,26 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 0,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 8,92 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Chương V của HSMT | 17,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V của HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 19 | Rải nilon | Chương V của HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 18,13 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 214,27 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông cổ rãnh, chiều rộng | Chương V của HSMT | 5,8 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V của HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 24 | Nắp ghi gang 850*430*40 | Chương V của HSMT | 195 | cái |
| 25 | Lắp đặt ghi gang | Chương V của HSMT | 195 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 50,59 | m3 |
| L | Thi công hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 0,23 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 0,23 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 13,73 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 9,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 21,37 | m3 |
| 9 | Bốc xếp gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 1,03 | 1000v |
| 10 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V của HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 61,46 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của HSMT | 37,93 | m3 |
| 13 | Mốc báo hiệu rãnh tiếp địa | Chương V của HSMT | 14 | mốc |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ | Chương V của HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PUC/DSTA/PVC 4*6 mm | Chương V của HSMT | 275 | m |
| 16 | Cáp điện CU/PVC 4*6 mm | Chương V của HSMT | 275 | m |
| 17 | Ông luồn dây HDPE D50 và D40mm | Chương V của HSMT | 1,91 | 100m |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn (bao gồm cột, chụp và bóng đèn) | Chương V của HSMT | 15 | cột |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-6A-4,5 ka | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 24 | Dây điện CU/PVC/PVC 2*1,5 | Chương V của HSMT | 45 | m |
| 25 | Bulong M,16*650 | Chương V của HSMT | 68 | cái |
| M | Rãnh thoát nước trước mặt nhà C, trước và sau nhà B | |||
| 1 | Nhấc tấm đan rãnh | Chương V của HSMT | 150 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V của HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của HSMT | 13,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh | Chương V của HSMT | 150 | cấu kiện |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400 vỉa hè | Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương V của HSMT | 26,253 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước từ nhà C đến bồn hoa nhà B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 13,75 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V của HSMT | 15,487 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V của HSMT | 15,487 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V của HSMT | 3,467 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của HSMT | 3,416 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 31,05 | m2 |
| 8 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 13,92 | m2 |
| 9 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,449 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Chương V của HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của HSMT | 35 | cấu kiện |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terazzo, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 13,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (gồm phần thi công xây dựng, kết cấu thép, hạ tầng sân đường, hệ thống thoát nước thải, hố ga,…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6,0 tỷ VND. Hoặc có tổi thiểu 01 hợp đồng về thi công công trình dân dụng (gồm phần thi công xây dựng, kết cấu thép, hạ tầng sân đường, hệ thống thoát nước thải, hố ga,…) như trên có giá trị ≥ 12,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi