Gói thầu: Thi công Đường khu trung tâm thôn 7 xã Hòa Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648238-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Đường khu trung tâm thôn 7 xã Hòa Nam
Số hiệu KHLCNT 20210648160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 19:14:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,277,107,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi dọn quang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,7642 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4856 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4856 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*3) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4856 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,2208 100m3 đất nguyên thổ
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,0879 100m3
7 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,2909 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4,1184 100m3 đất nguyên thổ
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,9834 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4259 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,0498 100m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,0498 100m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,952 100m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi tưới nhựa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3.695,45 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,955 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (TT số 02/2020/TT-BXD) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,955 100m2
C 3. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sản xuất trụ, biển báo tam giác Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
D 4. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,45 100m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,22 m3
3 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 15,37 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,16 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,02 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nen Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,128 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,176 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,198 tấn
9 Sản xuất cấu kiện sắt thép góc đan, hố ga Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,587 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,19 cái
11 Đắp trả đất mương K95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,82 m3
E 5. PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN
1 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,41 m3
2 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,41 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.57E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 895.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->