Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần sửa chữa xe ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần sửa chữa xe ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625809 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 20:40:00 đến ngày 2021-06-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay dây cao áp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 2 | Khò bịt lửa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 3 | Bury | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 4 | Lọc gió | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 5 | Lọc xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 6 | Dây đai cam | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 7 | Bạc đan tăng dây cam | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 8 | Dầu máy | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 9 | Lọc luyn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 10 | Ống nước máy | 2 | Ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 11 | Bơm xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 12 | Kim phun xăng | 4 | Cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 13 | Công tháo, ráp phần động cơ | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 14 | Ro tuyn lái trong | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 15 | Ro tuyn lái ngoài | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 16 | Ro tuyn trụ trên | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 17 | Ro tuyn trụ dưới | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 18 | Má thắng trước | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 19 | Má thắng sau | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 20 | Siêu bầu thắng trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 21 | Siêu bầu thắng sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 22 | Bi may ơ trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 23 | Bi may ơ sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 24 | Bi cát đăng trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 25 | Bi cát đăng sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 26 | Đĩa côn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 27 | Bàn ép côn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 28 | Bạc đạn bi T | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 29 | Đầu láp ngoài | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 30 | Đầu láp trong | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 31 | Giảm xóc trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 32 | Giảm xóc sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 33 | Đế nhún giảm xóc trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 34 | Cup ben côn trên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 35 | Cuúp ben côn dưới | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 36 | Dầu thắng + dầu côn | 2 | Lon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 37 | Dầu cầu + hộp số | 13 | Lít | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 38 | Mỡ láp | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 39 | Đế nhún giảm xóc sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 40 | Bạc cao su càng sau | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 41 | Công tháo, ráp phần gầm | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 42 | Lọc ga | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 43 | Bảo dưỡng dàn lạnh + dàn nóng | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 44 | Bơm ga lạnh | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 45 | Đầu bơm lạnh | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 46 | Công tháo, ráp phần điều hòa | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 47 | Bọc nệm ghế bằng da ngoại loại 1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 48 | Tup bi lót sàn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 49 | Sơn vỏ xe | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ||
| 50 | Sơn gầm xe | 1 | toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
450.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cửa hàng, văn phòng đại diện của nhà thầu đặt tại địa bàn thành phố Huế hoặc trên địa phận Việt Nam Sửa lỗi sản phẩm trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi